TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠI.. GÓC GIỮA HAI VECTƠ 1.. Định nghĩa 1 Cho hai vectơ a,b khác vectơ 0.. Hãy tính các góc: II.. BÌNH PHƯƠNG VÔ HƯỚNG 1.. Định nghĩa Bình phương vô hướng củ
Trang 1TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I GÓC GIỮA HAI VECTƠ
1 Định nghĩa 1
Cho hai vectơ a,b khác vectơ 0
Số đo của góc giữa hai vectơ a và , kí hiệu (a,b ), là số đo góc AOB b
2 Định nghĩa 2
Nếu ( a,b ) = 900 thì ta nói: vectơ a vuông góc với vectơ b Kí hiệu: ab
Ví dụ 1:Cho ∆ABC vuông tại A có góc B = 600 Hãy tính các góc:
II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Tích vô hướng của hai vectơ a và , kí hiệu là a b xác định bởi công thức: b
a.b = | a |.| b |.cos( a ,b )
Ý nghĩa vật lý: công sinh bởi một lực: A = |F |.|OO' |.cos()
Ví dụ 2:Cho ∆ABC đều có cạnh bằng a và G là trọng tâm Tính:
III BÌNH PHƯƠNG VÔ HƯỚNG
1 Định nghĩa
Bình phương vô hướng của một vectơ bằng bình phương độ dài của nó
a2 = | a |.| a |.cos00 = |a2|
2 Tính chất 1
a.b = b.a
a.b = 0 ba
a(b c) = a.b a.c
AB AB
Trang 2Ví dụ 3:Cho các vectơ a , b Chứng minh rằng (a + b )2 = a2 + b2 + 2 a b
Ví dụ 4:Cho các vectơ a , b Chứng minh rằng (a – b )2 = a2 + b2 – 2 a b
Ví dụ 5:Cho các vectơ a , b Chứng minh rằng (a + b ).( a – b )2 = a2 – b2
Ví dụ 6:Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng AB2 + CD2 = BC2 + AD2 + 2CA.BD
Ví dụ 7:Cho đường tròn (O;R) và một điểm M cố định Một đường thẳng ∆ thay đổi,
luôn đi qua M, cắt đường tròn tại A và B Chứng minh: MA.MB = MO2 – R2
IV BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
1 Tính chất 2
Cho các vectơ a (x; y) và b (x’; y’) Khi đó: a b = x.x’ + y.y’
2 Tính chất 3
a x y ; a x y
2 x.x ' y.y'2 2 2
cos a,b
x y x ' y '
(với điều kiện a, b 0)
a.b 0 x.x ' y.y' 0
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách giữa hai điểm M(x ;y ), N(x ;y ) là: M M N N
MN= x -x + y -y
Ví dụ 8:Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm B( –2; 2), C( 4; 1)
a) Tìm điểm A trên trục Ox sao cho ABC cân tại A b) Tìm điểm A trên trục Ox sao cho ABC vuông tại B