1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Toán 2015 trường Lộc Phát

7 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 166,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ra từ đó 4 người.. Tính xác suất để trong 4 người được chọn có nữ và có đủ 3 môn.. Chứng minh rằng:... Hay tam giác ABD đều.Từ giả thiết hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với

Trang 1

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 ( 2 điểm )Cho hàm số y = -x3 + 3x2 + 1

a/ Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Dựa vào (C) tìm m để phương trình x3 – 3x2 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1 điểm)

a/ Giải phương trình

0 ) cos )(sin

cos 2 1 ( 2 cos x+ + x xx =

b/ Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

2

4 8

z + z= i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình sau đây:

0 5 3 log 6 log3 x+ x − =

Câu 4 (1 điểm ) Giải hệ phương trình :

2

9

x y

¡

Câu 5 (1 điểm ) Tính tích phân:

=

+

∫1

0

6x+7

3x 2

Câu 6 (1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC =

2 3a

,

BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết

khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng

3 4

a

, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu 7 (1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD đáy AD các đỉnh

A(0; 1), B(1;2), C(4;3).Tìm tọa độ đỉnh D

Câu 8 (1 điểm ) Trong không gian với hệ toạ độ

( , , , )O i j kr r r

, cho

OIuur = ir+ jr- kr

và mặt phẳng ( )P

có phương trình:

2 2 9 0

x- y- z- =

Viết phương trình mặt cầu

( )S

có tâm là điểm I và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P

Trang 2

Câu 9 (0,5 điểm ) Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam, 5 nhà vật lý nữ, và 3 nhà

hóa học nữ Chọn ra từ đó 4 người Tính xác suất để trong 4 người được chọn có nữ và có đủ 3 môn

Câu 10 (1 điểm ) Cho các số dương

,

a b,c thỏa mãn điều kiện ab bc ca+ + =3.

Chứng minh rằng:

1 a b c( ) 1+ b c a( ) 1+ c a b( )≤abc

.…….hết……

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT ĐÁP ÁN - KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015

MÔN TOÁN

Câu 1

b/ PT x3 – 3x2 + m = 0 ⇔

-x3 + 3x2 + 1 = m + 1

Số nghiệm pt là số giao điểm của (C) và d : y = m + 1

Để pt có 3 nghiệm phân biệt thì d cắt (C) tại 3 điểm ⇔

1 < m + 1 < 5

0 < m < 4

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

1 điểm a/cos 2x+ ( 1 + 2 cosx)(sinx− cosx) = 0 ⇔(sinx− cosx)(cosx− sinx+ 1 ) = 0

+

= +

=

+

=

=

 −

=

 −

= +

=

π π π π

π π π

π

2 ,

2 2

4 1

4 sin 2

0 4 sin 2 0

1 sin cos

0 cos sin

k x

k x

k x

x

x x

x

x x

0,25 0,25

b/ Đặt

2

z= +a bi Þ z = a +b Þ z =a +b

Thay vào phương trình trên ta được:

2

2

2 2

a

b b

ï

ïî

 Vậy, z = –2 +2i

0,25

0,25

Trang 3

Câu 3

0,5 điểm

điều kiện 

>

1

0

x x

(log ) 5 log 6 0 0

5 log

1 6

3 3

x x

Đặt t =log3x(t ≠0)

Ta có phương trình

=

=

= +

2

3 0

6 5 2

t

t t

t

với

27 3

log

3⇔ 3 = ⇔ =

t

(nhận) với

9 2

log

2⇔ 3 = ⇔ =

t

(nhận) Vậy phương trình có hai nghiệm x = 27, x = 9

0,25

0,25

Câu 4

1 điểm

Đặt

0 2 2 0

x y u

z

x y v

z



Thay vào hệ pt ta được:

( 2 2)( 2 2) ( 2 2) 2 2

3 3

9

0, 0

 + =

 ≥ ≥



( ) ( 3 3 )

3 3

9

0, 0

 + − − =



⇔ + =

 ≥ ≥



3 3

0 9

0, 0

u v

+ =

⇔ + =

 ≥ ≥

hoặc

3 3

3 3

7 0 9

0, 0

 + − =

 + =

 ≥ ≥

3 3

0 0 9

u v

 =

⇔ =

 + =

hoặc

3 3

3 3

7 0 9

0, 0

u v

u v

 + − =

 + =

 ≥ ≥

0,25

0,25

0,25

Trang 4

A

H C

O

I D

3a

a

3 3

8

2 1

1

0, 0

u

u v

v

 =

=

⇔ ≥ ≥= ⇔ =

Với

2 1

u v

=

 =

thì

2

1

x y

z

x y z



0,25

Câu 5

+

∫1

0

6x+7

+

∫1

0

(6x+4)+3 dx

+

∫1

0

3

3x 2

+

∫1 ∫1

3

+

∫1 ∫1

1

3x 2

2x ln 3x 2

= +2 ln5

2

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 6

1 điểm

Từ giả thiết AC = 2a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung

điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3

; BO = a , do đó

· 600

A DB =

0,25

Trang 5

Hay tam giác ABD đều.

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của

HB ta có DHAB và DH = a 3; OK // DH và

a

OK = DH =

⇒ OK

⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK)

Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) ,

hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒

2

a SO

OI = OK + SO ⇒ =

Diện tích đáy

2

D S

ABC ABO

;

đường cao của hình chóp 2

a

SO =

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

.

S ABC ABC

a

V = S SO=

0,25

0,25

0,25

Câu 7

1 điểm

Ta có AD//BC nê phương trình đường thẳng AD: x – 3y + 3 = 0

Gọi D(3y – 3; y) thuộc đường thẳng AD nên CD =

( ) (2 )2

3y−7 + −y 3

( ) (2 )2

3y−7 + −y 3

Do ABCD là hình thang cân nên CD = AB nên

( ) (2 )2

3y−7 + −y 3

= 2

2

14

27 14

5 5 2

y

y

=

 Phương trình đường thẳng AB: x – y + 1 = 0 và D,C nằm cùng phía với AB

nên 1

D D

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 8

1 điểm OI =2i +3j - 2k Þ I(2;3; 2)

 Tâm của mặt cầu: I(2;3; 2)

-0,25 0,25

Trang 6

 Bán kính của mặt cầu:

2 2.3 2.( 2) 9 9

3

1 ( 2) ( 2)

R =d I P = - - - - = =

+ - +

- Vậy, pt mặt cầu ( )S là:

(x a- ) +(y b- ) + -(z c) =R

(x 2) (y 3) (z 2) 9

0,25

0,25

Câu 9

0,5 điểm KGM: chọn 4 trong 16 người : n(Ω) =

4 16

C

1820 Gọi A là biến cố chọn được 4 người trong đó có nữ và có đủ 3 môn

Th1 chọn 2 T, 1 L, 1 H có

2

8.5.3

C

cách Th2 chọn 1 T, 2 L, 1 H có

2 5

8 .3 C

cách Th3 chọn 1 T, 1 L, 2 H có

2 3

8.5.C

cách n(A) =

2

8.5.3

C

+

2 5

8 .3 C

+

2 3

8.5.C

= 780

P(A) =

( ) 780 3 ( ) 1820 7

n A

0,25

0,25

Câu 10

1 điểm Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:3 2

3=ab bc ca+ + ≥3 (abc) ⇒abc≤1

Suy ra:

2

2

2

3 (1

3

) )

a b c abc a b c a ab bc c

a

a

a b c

a

Tương tự ta có:

2

2

(2)

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

ab bc ca

+ +

.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

1, 3 1, ( , , 0).

abc= ab bc ca+ + = ⇒ = = =a b c a b c>

Ngày đăng: 18/12/2016, 10:18

w