Bài tập trắc nghiệm1/ Cho phương trình: a/ Phương trình 1 có 2 nghiệm phân biệt thì điều kiện của m là: A... 2/ Cho hàm số Tham số m phải thoả mãn điều kiện nào sau đây thì hàm số có cự
Trang 1Kh¶o s¸t hµm sè.
Bµi tËp ( t5 )
Trang 2Sơ đồ khảo sát hàm số
y=f(x)
B1: Tìm TXĐ của h/s
(Xét tính chẵn, lẻ,
Tuần hoàn(nếu có))
B2: Khảo sát SBT của h/s
a/ Xét CBT của h/s:
b/ Tìm các cực trị c/ Tìm các giới hạn của h/s : Tìm các tiệm cận (nếu có).
d/ Xét tính lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số (nếu có)
e/ Lập BBT của h/s.
B3: Vẽ đồ thị:
- Chính xác hoá ĐT
- Vẽ ĐT
Trang 3§å thÞ h/s
x y
y=-x 4 +2x 2 -1
o
y=ax 4 +bx 2 +c (a < 0)
y ' =0 cã mét nghiÖm
§å thÞ h/s
x y
0
y=ax 4 +bx 2 +c (a<0)
y ' =0 cã 3 nghiÖm ph©n biÖt
Trang 4VÝ dô 3:
Kh¶o s¸t hµm sè
2
3 2
−
−
y
Trang 51/ TXĐ: D=R, h/s chẵn.
2/ Sự biến thiên:
a/ Chiều biến thiên:
Ta có:
y’>0 trên các khoảng (-1; 0) và
y’<0 trên các khoảng và (0;1)
b/ Cực trị:
Hai điểm cực tiểu của đồ thị h/s là: (-1;-2) và (1;-2)
Điểm cực đại của đồ thị h/s là: (0;-3/2)
c/ Giới hạn:
2 )
1 (
; 2
3 )
0 (
1
0 0
; 2
'
−
=
±
−
=
±
=
=
⇔
=
−
=
y y
x
x y
x x
y
)
; 1
) 1
;
+∞
= +∞
=
−∞
→ +∞
x
y
lim
Trang 6d/ Tính lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị:
Bảng xét dấu đạo hàm cấp 2:
Đồ thị h/s có hai điểm uốn là
U1 và U2
x
3
3
3
3
−
∞
) 9
16
; 3
3
−
9
16
; 3 3
9
16 )
3
3 (
3
3 0
; 2
6 2 '
'
−
=
±
±
=
⇔
=
−
=
y
x y
x y
Trang 7e/ Bảng biến thiên:
3/ Đồ thị:Hàm số đã cho là h/s chẵn, do đó đồ thị nhận oy làm trục đối xứng
y
-3/2
CT
∞
∞ +
∞ +
Trang 8§å thÞ h/s
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -2
2 4
x y
0
Trang 9§å thÞ h/s
-4 -2
2 4
x
y
0
y=(1/2)x4-x2-3/2
Trang 10§å thÞ h/s
-4 -2
2 4
x
y
0
y=(1/2)x4-x2-3/2
y=m
Trang 11Bảng tóm tắt : Khảo sát h/s bậc 4
(dạng trùng phương)
y =0’
có 3
nghiệm
phân biệt
y =0 ’
có 1
nghiệm
Đồ thị h/s
x y
0
Đồ thị h/s
x y
0
Đồ thị h/s
x y
y=-x 4 +2x 2 -1
o
Đồ thị h/s
x y
0
Trang 12Câu hỏi: Tìm điều kiện để h/s bậc 4
(dạng trùng phương)
1/ Có cực đại, cực tiểu (hoặc có 3 cực trị)?
2/ Có 1 CĐ và 2 CT?
3/ Có 1 CT và 2 CĐ?
4/ Chỉ có một cực trị?
5/ Chỉ có CĐ và không có CT?
6/ Chỉ có CT và không có CĐ?
7/ Có CĐ, CT trong khoảng I?
Trang 13Trả lời
Xét phương trình y’=0 (1) 1/ H/s có CĐ, CT (hoặc có 3 cực trị) khi và chỉ khi PT (1) có có 3 nghiệm phân biệt
2/ H/s có 1 CĐ và 2 CT khi và chỉ khi PT (1) có có 3 nghiệm phân biệt và a>0
3/ H/s có 1 CT và 2 CĐ khi và chỉ khi PT (1) có có 3 nghiệm phân biệt và a<0
4 H/s chỉ có một cực trị khi và chỉ khi PT (1) có 1
nghiệm và qua đó y’ đổi dấu
Trang 14Bài tập trắc nghiệm
1/ Cho phương trình:
a/ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì điều kiện
của m là:
A m>-3/2; B m>-2; C.m<-3/2; D m<-2
b/ Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì điều kiện
của m là:
c/ Phương trình (1) vô nghiệm thì điều kiện của m là:
A m<-3/2; B m<-2; C m>-3/2; D.m>-2
( )1
0 2
3 2
1 4 2
=
−
−
x
2
; 2
; 2
3 2
; 2
3 2
−
≤
−
≥
−
<
<
−
−
≤
≤
−
m D
m
C
m B
m A
Trang 152/ Cho hàm số
Tham số m phải thoả mãn điều kiện nào sau đây
thì hàm số có cực đại, cực tiểu:
A m>-1; B.m>1; C.m<-1; D.m<1
3 / Cho hàm số
Hàm số chỉ có một điểm cực trị khi tham số
k thoả mãn điều kiện nào sau đây:
1 )
1
y
k x
k kx
y = 4 + ( − 1 ) 2 + 1 − 2
0 1
.
; 1
; 0 1
.
; 0 1
.
≤
≤
−
=
<
∨
−
>
≤
∨
−
≥
k D
k
C
k k
B k
k
A
Trang 16Hướng dẫn về nhà
1/ BTVN: Bài 1/103, 7+8/106
2/ Ôn tập chương II
3/ Bài tập thêm:
Cho hàm số:
1/ Khảo sát h/s khi m =2?
2/ Tìm m để:
a/ H/s có cực đại , cực tiểu với hoành độ không âm? b/ H/s có cực đại , cực tiểu với tổng bình phương các hoành độ bằng 27?
c/ H/s chỉ có CT và không có CĐ?
d/ H/s có CĐ, CT lập thành một tam giác đều?
4 2
x
Trang 17VÝ dô 4:
Kh¶o s¸t hµm sè
2
3 2
− +
y
Trang 18§å thÞ h/s
-4 -2
2 4
x
y
0
Trang 19§å thÞ h/s
-4 -2
2 4
x y
y=-x 4 +2x 2 -1
o y=(-1/2)x 4 -x 2 +3/2
§å thÞ h/s
-4 -2
2 4
x y
0
y=(-1/2)x 4 +x 2 +3/2