1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHAN_KHAO SAT HAM SO

33 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 2./ Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến song song với đường thẳ

Trang 1

- Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích khối tròn xoay

- Học sinh vận dụng thành thạo các kiến thức cơ bản để KSHS và các bài toán về tiếp tuyến, cực trị, tiệm cận, …

II Chuẩn bị :

GV : - Soạn giảng , hệ thống kiến thức cơ bản nhằm giúp học sinh dễ vận dụng khi làm bài

- Trình bày bài tập mẫu, cho học sinh thực hiện các bài tập tương tự

HS : - Xem , học và hệ thống kiến thức cũ ở nhà Thực hiện các bài tập mà GV đã giao

III Nội dung ôn tập:

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG CONG ( C ) : y = f(x)

• Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại M(x0 ; y0) : y – y0 = f’(x0)(x – x0)

• ( C ) : y = f(x) và ( D ) : y = g(x) tiếp xúc với nhau

( ) ( ) ( ) ( )

x g x f

có nghiệm

( nghiệm của hệ phương trình là hoành độ tiếp điểm )

Vấn đề 1 : Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại M(x y )0; 0

Phương pháp : Áp dụng công thức y – y0 = f’(x0)( x – x0 )

• Nếu chưa cho y0 thì tính y0 = f(x0)

• Nếu chưa cho x0 thì x0 là nghiệm của phương trình f(x) = y0

Trang 2

Ví dụ Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x3 – 3x + 2 tại:a) Điểm M có hoành độ xM = 0 b) Giao điểm của ( C ) với trục hoành

x = 1 phương trình tiếp tuyến y = f’(1)(x – 1) ⇔y=0

x = – 2 phương trình tiếp tuyến y = f’(– 2)(x + 2) ⇔y=9(x+2)⇔ y=9x+18

Vấn đề 2: Lập phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước

Phương trình tiếp tuyến y – y 0 = k( x – x 0 )

Cách 2 : Gọi (d) : y = kx + b là tiếp tuyến của ( C )

x

f

k

x

f có nghiệm Giải (1) tìm x thế vào (2) tìm b

Lưu ý Cho (d) : y = a.x + b nếu :

• (d1) song song với (d) thì (d1) có hệ số góc k = a

Cho ( C ) : y = f(x) = x3 – 2x + 2 lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) biết

1) Tiếp tuyến song song với (d) : y = x + 1 2) Tiếp tuyến vuông góc với (d)

 x0 = 1 ⇒ y0 = 1 Phương trình tiếp tuyến : y = x

 x0 = – 1 ⇒ y0 = 3 Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4

2) Vì tiếp tuyến vuông góc với (d) nên có hệ số góc k = – 1

Gọi (d1) : y = – x + b là tiếp tuyến của ( C )

2

112

3

3

2

b x x

x

x

có nghiệm

Trang 11

Trang 3

-( )

3

31

Vấn đề 3 : Lập phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm A(x y )1; 1

Phương pháp

Cách 1 : Gọi M(x0 ; y0) là tiếp điểm.Tính y0 = f(x0) và f’(x0) theo x0 Phương trình tiếp

tuyến của (C) tại M là : y – y 0 = f’(x 0 )( x – x 0 ) (1) Vì tiếp tuyến đi qua A nên y 1 – y 0 = f’(x 0 )( x 1 – x 0 ) giải phương trình tìm x0 thay vào (1).

Cách 2 : Gọi (d) là đường thẳng đi qua A có hệ số góc k Ta có

(d) : y – y 1 = k( x – x 1 ) (1) là tiếp tuyến của (C)

Ví dụ Lập phương trình tiếp tuyến của (C) : y = f(x) = x 3 – 3x + 2 biết rằng tiếp tuyến đi

qua A(2 ; –4 )

Cách 1 : Gọi M(x0 ; y0) là tiếp điểm Ta có y0 = x 0 3 – 3x 0 +2 và

f’(x 0 ) = 3x 0 – 3 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

y – (x 0 3 – 3x 0 + 2) = (3x 0 2 – 3)( x – x 0 ) y =(3x02−3)x−2x03+2 (1)

Vì tiếp tuyến đi qua A(2)– 4) nên – 4 = (3x 0 2 – 3).2 – 2x 0 3 + 2

30

x 0 = 0 phương trình tiếp tuyến là y = – 3x + 2

x 0 = 3 phương trình tiếp tuyến là y = 24x – 52

Cách 2 : Gọi (d) là đường thẳng qua A và có hệ số góc k

Phương trình (d) : y = k(x – 2) – 4 (d) là tiếp tuyến của (C)

( ) ( ) ( )

3

13

3

3

2

x k x

x

k x

có nghiệm

Từ (1) và (2) ta có x 3 – 3x + 2 = (3x 2 – 3) (x – 2) – 4

30

0

3 2

x = 0 k=−3 Phương trình tiếp tuyến là y = – 3x + 2

x = 3 k = 24⇒phương trình tiếp tuyến là y = 24x – 52

Vấn đề 4 :Sự tiếp xúc giữa hai đường

Phương pháp : Ap dụng (C) và (D) tiếp xúc với nhau

(

)(')

(

'

x g

x

f

x g

x

f

có nghiệm Từ đó suy ra giá trị tham số

Ví dụ Cho (C) : y = f(x) = x 4 – x 2 + 1 và (D) : y = g(x) = x 2 + m

Tìm để (C) và (D) tiếp xúc với nhau

GIẢI : (C) và (D) tiếp xúc với nhau

)1(224)

()

(

)(')

(

'

2 2

4

3

m x x

x

x x x x

g

x

f

x g

Trang 4

II ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

BÀI TOÁN Cho đường cong (C m) : y = f(x;m)

1 /- Tìm những điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua

Phương pháp

Gọi M(x0;y0) là điểm cố định của (Cm) ⇔ y0 = f(x0) ∀m

Biến đổi thành phương trình ẩn số m

Aùp dụng : phương trình có nghiệm với mọi m khi tất cả các hệ số đều bằng 0 ta được

hệ phương trình ẩn số x0 ; y0 Giải hệ tìm nghiệm x0 thuộc tập xác định D

Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm thì có bấy nhiêu điểm cố định

2 /- Tìm những điểm mà (Cm) không đi qua

Phương pháp Gọi M(x0 ; y0) là điểm mà (Cm) không đi qua

⇔phương trình y0 = f(x0) không có nghiệm m Từ điều kiện này suy ra M

Lưu ý : Phương trình vô nghiệm khi : x0∉Dhoặc phương trình

Ví dụ Cho (Cm) : y = mx2−2(x m−2+1)x +3 ( m là tham số )

1) Tìm những điểm mà (Cm) luôn đi qua khi m thay đổi

2) Tìm những điểm mà (Cm) không đi qua với mọi m

++

20

−+

=

)2(

)1(0322

2

2

1 1

1 1 1 1

2 1

1

x VN

x y x y m x x x

00

322

02

1

1

1 1 1 1

y x y

x x

Trang 5

-Vấn đề 2 Sự tương giao của hai đường

Phương pháp: Cho 2 đường ( C ) : y = f(x) và ( D ) : y = g(x)

Hoành độ giao điểm của 2 đường là nghiệm của phương trình f(x)= g(x) (1 ) Phương trình ( 1 ) có bao nhiêu nghiệm thì ( C ) và ( D ) có bấy nhiêu điểm chung Muốn tìm giao điểm ta thay nghiệm của ( 1 ) vào y = f(x) hay y =g(x)

2 Phương trình ax 3 + bx 2 + cx + d = 0 khi biết 1 nghiệm x = x 0

Phương pháp ( Chia 2 vế của phương trình cho x – x0 )

=

20

02

0

C Bx

Ax

x

x

Số nghiệm của (1) = Số nghiệm của (2) + 1

Đặt g(x) = Ax 2 + Bx + C Tính : ∆ = B2 – 4AC và g(x 0 ) = Ax 0 2 + Bx 0 +C

0

x g

0)(0

0

0

x g

x g

• Phương trình có 3 nghiệm phân biệt

00

x g

Cách tìm x 0

a + b + c + d = 0 Phương trình có nghiệm x 0 = 1

a – b + c – d = 0 Phương trình có nghiệm x 0 = –1

x 0 là nghiệm nguyên của phương trình thì x 0 là ước số của d

Khi khơng biết nghiệm

Cách 1 Biện luận phương trình bằng đồ thị

Cách 2 Xét hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d

a) Nếu hàm số không có cực trị thì phương trình chỉ có 1 nghiệm

b) Nếu hàm số có cực trị tính yCĐ yCT

 yCĐ.yCT > 0 : Phương trình có 1 nghiệm

 yCĐ.yCT = 0 : Phương trình có 2 nghiệm

 yCĐ.yCT < 0 : Phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Ví dụ Cho (C) : y = f(x) = 4x 3 – 3x + 1 và (d) : y = g(x) = m(x – 1) + 2

Biện luận theo m số giao điểm của (C) và (d)

Giaỉ : Hoành độ giao điểm của 2 đường là nghiệm của phương trình

Trang 6

201

Vấn đề 3 Biện luận phương trình bằng đồ thị

Phương pháp: Cho (C) : y = f(x) , dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của

x f y C

:)(

)(:

)(

( y = m là đường thẳng cùng phương với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ m )

Dựa vào đồ thị để kết luận chú ý so sánh m với các giá trị cực trị , nếu đồ thị có tiệm cận ngang thì so sánh với giá trị tiệm cận ngang

Trường hợp 2 : f(x) = am + b tương tự như trường hợp 1 ở đây giao điểm của (d) với trục Oy có tung độ là am + b

Ví dụ Cho (C) : y = x 3 – 3x 2 + 2.

1) Khảo sát hàm số

2) Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của :

Dựa vào đồ thị ta có :

m <− 2 ∨ m > 2 Phương trình có 1 nghiệm

m = −2 ∨ m= 2 Phương trình có 2 nghiệm

• −2< m< 2 Phương trình có 3 nghiệm

Vấn đề 4 Đồ thị hàm số chứa giá trị tuyệt đối

Phương pháp Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C), từ đồ thị (C) suy ra :

(

0)

(

x khi x f

x khi x f

nên ta có (C 1 ) :

Giữû phần đồ thị (C) với x > 0

Bỏõû phần đồ thị (C) với x < 0

Lấy đối xứng qua trục Oy phần đồ thị (C) với x > 0

Trang 7

0)()

(

x f khi x f

x f khi x f

nên ta có (C 2 ) :

Giữû phần đồ thị (C) với f(x) 0

Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (C) với f(x) < 0

Bỏõû phần đồ thị (C) với f(x) < 0

(

) (

0 ) ( )

(

) (

x Q khi x Q

x P

x Q khi x

Q

x P

nên ta có (C 3 ):

Giữû phần đồ thị (C) với Q(x) > 0

Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (C) với Q(x) < 0

Bỏõû phần đồ thị (C) với Q(x) < 0

4; (C 4 ) : y = f(x) = P(x).Q(x) hay y = f(x) =

)(

)(

x Q

x P

(

0)()

(

x P khi x f

x P khi x

f

nên ta có (C 4 ) :

Giữû phần đồ thị (C) với P(x) 0

Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (C) với P(x) < 0

Bỏõû phần đồ thị (C) với P(x) < 0

Vấn đề 5 : Quĩ tích của một điểm

Phương pháp chung: Từ điều kiện đã cho tìm tọa độ điểm M(x ; y)

( )( )

Khử m ta được hệ thức liên hệ giữa x và y là phương trình quĩ tích Từ điều kiện của

m suy ra điều kiện của x hay y là giới hạn của quĩ tích Đặc biệt nếu M là trung điểm của AB là giao điểm của (C) : y = f(x) và đường thẳng (d) : y = ax + b ta có :

Hàm số có 2 cực trị ⇔ y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

x 2 + 2x + m – 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác – 1

Trang 8

 là phương trình quĩ tích điểm cực đại

b) Ta có x = –1 và y = x + 2m – 1 là phương trình các đường tiệm cận ( m ≠2 )

Nên tâm đối xứng I(x ; y) : x y= −x12m 1 ⇔ x y= −21

là phương trình quĩ tích của tâm đối xứng

2/- Cho (C) : y = x 3 – 3x 2 + 2 và đường thẳng (d) đi qua A(0 ; 2) có hệ số góc k Khi

(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt A, B , C tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn BC khi k thay đổi

(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt ⇔ phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

9

40

22

2

353

82

là pt quỹ tích của I

Vấn đề 6: khảo sát hàm sớ

Gv: Nhắc lại các bước khảo sát hàm số cho học sinh

Các bước khảo sát hàm đa thức Các bước khảo sát hàm hữu tỷ

 Điểm đồ thị đi qua  Đồ thị(KL: Tính đối xứng của đồ thị)

 Các dạng đồ thị hàm số: vẽ trên bảng phụ cho học sinh xem và giải thích.

B CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Trang 17

Trang 9

-Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số Các bài toán liên quan…Ứng dụng của tích phân.

* Hàm bậc ba:

Bài 1: Cho hàm số: y =x3 −3x +2, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;2)

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 = −3

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng d:y =2

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt:

Trang 10

2./ Tìm điều kiện của m: Xét PT:x3 +3x2 − −2 m = ⇔0 x3 +3x2 =m +2, kết quả:

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Gọi d là đường thẳng đi qua điểm I( 1;0)− và có hệ số góc k = 1

a/ Viết phương trình đường thẳng d

b/ Tìm toạ độ giao điểm của d và đồ thị (C)

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục Ox và hai đường thẳng: x =1,x =2

3/ Xác định m để HS có cực trị, tính tọa độ hai điểm cực trị, viết phương trình đường thẳng qua điểm cực trị đó

-12

y

x

CT C§

-12

-2

- 1

1 -1 O

-2

2

2 1

O

Trang 11

Bài 7: Cho hàm số y =x3 −mx2 +m −1 , m là tham số.

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =3

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 1 1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2/ Viết phương trình tíếp tuyến ∆ với (C ) tại điểm A( 0 , - 2)

3/ d là đường thẳng qua K( 1,0) có hệ số góc m Tìm giá trị m để đường thẳng d cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt

m

m m

<

⇔  ≠ ⇔ <

1/ Điểm cực đại: (0; 2)− Điểm cực tiểu:(2; 4)

2/ PTTT với (C) tại điểm A(0; 2)− .

Bài 9: Cho hàm số: y =2x3- 3x2- 1, đồ thị (C)

-2 2

2

4 2

y

y'

x

Trang 12

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: y =x - 1

3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x3- 3x2- m = 0

4/ Biện luận theo a số giao điểm của ( C) và đường thẳng d1 có phương trình: y =ax - 1

é =ê

êë

Thay vào PT đt (d) ta có

toạ độ giao điểm

3/ Biện luận theo m số nghiệm PT:2x3- 3x2- m =0 >

2x - 3x - m =0Û 2x - 3x - 1=m - 1

> Đặt: y =2x3- 3x2- 1, đồ thị (C) vừa vẽ và y =m - 1: đồ thị là đường thẳng(d) cùng phương Ox

> Số nghiệm của PT = số giao điểm của (C) & (d) > Biện luận 5 trường

Trang 13

B từ kết quả trên ⇒ M là trung điểm của đoạn AB

Diện tích tam giác OAB: 1.3.4 2

+

=

− có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2/ Tìm m để (C) cắt đường thẳng (d): y =m x( + +1) 3 tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I(-1;3) làm trung điểm AB

- 23

2 3

2 1

- 2 - 1 O

Trang 14

để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I làm trung điểm AB<=> (*) có 2 nghiêm

phân biệt x1, x2 thoả mãn : 1 2 1

2

12

m

m m m

+

=

− (C ).

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) tại giao điểm của (C) và trục tung

3/ Tìm tất cả các điểm trên (C ) có toạ độ nguyên

=

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = −x m luôn cắt (C) tại hai

điểm phân biệt

x = không là nghiệm của pt (*) và ∆ =(m +4)2 −4.(2m + =1) m2 +12 > ∀0, m Do đó,

pt (*) luôn có hai nghiệm khác 2 Vậy đường thẳng y = −x m luôn cắt (C) tại hai điểm

2/ Viết phương trình tiếp tuyến với với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox

3/ Tìm m để đường thẳng d : y = − +x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt

HD Bài 14:

Hàm số được viết lại: 2 1

1

x y x

+

=

- 1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số

>Tập xác định: D = ¡ \ 1{ } >

3'

Trang 15

>Điểm đặc biệt: A(- 2; 1); B(0; - 1);C(2;5); D(3;7

− +

=+ có đồ thị ( C ).

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2/ Tìm điểm M trên Ox mà tiếp tuyến đi qua M song song với đường thẳng (D):y = - 2x

-

-

-1

O 1

x

y

Trang 16

2/ Nếu gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm thì từ giả thiết ta có 2

0 1)(

2

+

x =-2 suy ra x0=0 và x0 = - 2

với x0 = 0 thì y0 = 1 ta có pttt tại M0 là y = -2x + 1 nên cắt Ox tại M(1/2;0)

Với x0 = - 2 thì y0 = - 3 ta có pttt tại M0 là y = - 2x - 7 nên cắt Ox tại M(-7/2;0)

Vậy có hai điểm thoả ycbt M(1/2;0) và M(-7/2;0)

Bài 16: Cho hàm số: 2

3

x y x

x

=+ (C)

Bài 18: Cho hàm số: 2 1

1

x y x

+

=+ có đồ thị là (C).

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm trên (C) những điểm có tổng kcách từ đó đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

3/ Lập phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

Bài 19: Cho hàm số: 2 3

1

x y

x

=

− có đồ thị là (C).

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục toạ độ

3/ Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng: y = − +x 3 và tiếp xúc

=+ có đồ thị là (C).

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) trục Ox và hai đường thẳng x =0, x =2.

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

* Hàm trùng phương

Bài 21: Cho hàm số: y =x4 −2x2

1/ Khảo sát sự biến thiên ,và vẽ đồ thị của hàm số

2/ Định m để phương trình: x4 −2x2 +logm − =1 0có 4 nghiệm phân biệt

HD Bài 21:

2/ Phương trình có bốn nghiệm phân biệt ⇔ − < −1 1 logm < ⇔0 10<m <100

Trang 25

Trang 17

-Bài 22: Cho hàm số: 1 4 3 2 3

y = xx + có đồ thị (C)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết PTTT với đồ thị (C) của hàm số tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 =2.

3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 4 nghiệm : x4−6x2+ +1 m =0

1/ Tìm điều kiện của m để hàm số có ba cực trị

2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 4

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = -0 1

> Hàm số có ba cực trị ⇔ y' =0 có ba nghiệm phân biệt và đổi dấu ba lần ⇔PT(2) có

hai nghiệm phân biệt x x1, 2 ≠ ⇔0 m > 0

x y

3 2

3

- 2

O 1

- 3

- 3

3 2

CT CT

Ngày đăng: 19/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 26:  Cho hàm số  y = − + x 4 2 x 2 + 3  đồ thị  (C) - PHAN_KHAO SAT HAM SO
i 26: Cho hàm số y = − + x 4 2 x 2 + 3 đồ thị (C) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w