1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 5. KHẢO SÁT HÀM SỐ

8 705 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Tác giả Lê Văn Ngân
Trường học THPT Ea Súp
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Ea Súp
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.. Về kiến thức: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị, khảo sát một số hàm số đa thức và hàm số phân

Trang 1

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.

Ngày soạn: 19/09/2008 Tiết PPCT: Tiết 12 đến 18 (7 tiết)

I Mục tiêu bài dạy:

1 Về kiến thức: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm số đa thức và hàm số phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

2 Về kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm số đa thức và hàm số phân thức đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

3 Về thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của giáo viên, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Soạn bài; chuẩn bị tranh minh họa, hệ thống câu hỏi gợi mở

2 Hoạc sinh: Ôn tập các kiến thức đã học

III Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp vấn đáp gợi mở

- Phương tiện dạy học: SGK

IV Tiến trình bài dạy: Lý thuyết: 4 tiết; Bài tập: 3 tiết.

Tiết 12:

I Sơ đồ khảo sát hàm số: (6 phút)

- Nêu sơ đồ khảo sát hàm số (Theo sgk nâng

cao)

- Chú ý:

1 Nếu hàm số tuần hòan với chu kỳ T thì

chỉ cần khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

trên một chu kỳ, sau đó tịnh tiến đồ thị song

song với trục Ox

2 Nên tính thêm toạ độ một số điểm, đặc

biệt là toạ độ các giao điểm của đồ thị với

các trục toạ độ

3 Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và

tính đối xứng của đồ thị để vẽ cho chính

xác

II Khảo sát một số hàm đa thức và hàm

phân thức:

* Hoạt động 1: (10 phút)

CH: Khảo sự sự biến thiên và vẽ đồ thị của

hàm số: y = ax + b, y = ax2 + bx + c (a 0)

theo sơ đồ trên?

+ GV hướng dẫn để HS thực hiện các bước

I Sơ đồ khảo sát hàm số:

Yêu cầu HS nắm được sơ đồ khảo sát hàm số: 1.Tìm tập xác định của hàm số

2.Xét sự biến thiên của hàm số:

a) Tìm các giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực (nếu có)

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có)

b) Lập bảng biến thiên của hàm số:

+ Tính đạo hàm y’;Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc không xác định

+ Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên và các điểm cực trị (nếu có) của hàm số

+ Điền các kết quả vàng bảng (bảng biến thiên)

3 Vẽ đồ thị của hàm số:

a) Vẽ các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có) b) Xác định một số điểm đặc biệt của đồ thị (giao

điểm của đồ thị với các trục tọa độ) Trong trường

hợp đồ thị không cắt các trục tọa độ hoặc việc tìm tọa độ giao điểm quá phức tạp thì bỏ qua phần này.

c) Nhận xét và vẽ đồ thị: Chỉ ra trục và tâm đố xứng của đồ thị (nếu có); không yêu cầu chứng minh

II Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức:

* BT: Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị của các hàm số đã học: y = ax + b, y = ax2 + bx + c (a 0) Yêu cầu HS thực hiện đúng sơ đồ và nhớ lại tính chất của các hàm số (đã học ở các lớp trước)

Trang 2

theo sơ đồ và nhớ lại các tính chất của các

hàm số này

+ Vẽ đồ thị minh họa

+ Nhận xét để suy ra cách vẽ đồ thị nhanh

nhất

1 Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0).

(29 phút)

a) Ví dụ 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm

số :y = f(x) = x3 + 3x2 - 4

+ GV hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ

(SGK, trang 32, 33)

+ Chú ý tính đối xứng : Hoành độ tâm đối

xứng là nghiệm của pt : y’’ = 0 (là hoành độ

của điểm uốn – HS tham khảo bài đọc thêm

về cung lồ, cung lõm và điểm uốn)

b) Hoạt động 2:

Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số y = - x3 + 3x2 – 4 Nêu nhận xét

về đồ thị này và đồ thị hàm số ở VD 1

c) Ví dụ 2: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm

số :y = f(x) = -x3 + 3x2 - 4x +2

+ Hướng dẫn HS giải nhanh (Tr33, 34 sgk)

+ Chú ý: hàm số này khôn có cực trị

d) Tổng kết:

+ Sơ đồ khảo sát hàm số

+ Các tính chất của hàm bậc ba:

- Các trường hợp hàm số không có cực trị

- Chú ý tâm đối xứng của đồ thị hàm số

+ Bảng tổng kết các dạng đồ thị của hàm

bậc ba (Tr 35 sgk)

d) Luyện tập củng cố:

* Hoạt động 3 (sgk)

Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số y = 1

3x3 - x2 + x + 1 Nêu nhận xét về đồ thị

* Dặn dò:

- Ôn tập bài ; giải BT1 Tr 43 sgk.

- Xem trước bài khảo sát hàm số trùng

phương

- Tập xác định

- Các khoảng đơn điệu

- Các giới hạn ở vô cực

- Các điểm cực trị (nếu có)

- Tính chất đối xứng của đồ thị (nếu có)

* Suy ra cách vẽ đồ thị của các hàm số trên một cách nhanh nhất

1 Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0).

a) Ví dụ 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số :

y = f(x) = x3 + 3x2 - 4 Giải: 1) Txđ: D = R 2) Sự biến thiên:





lim f x



lim f x x

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

y’ = 3x2 +6x = 3x(x + 2) y’ = 0  3x(x + 2) 

0 2

4 0

y x

y x

Trên các khoảng (-; -2) và (0;+) y’>0 nên hàm số đồng biến

Trên khoảng (-2;0) y’<0 nên hàm số nghịch biến Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCĐ = y(-2) = 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = y(0) = -4 Bảng biến thiên:

x -  -2 0 +

 y’ + 0 - 0 + y

0 +

- -4

Đồ thị:

f(x)=x*x*x+3*x*x-4

-4 -2

2 4

x y

Nhận xét: Đồ thị có tâm đối xứng là điềm I(-1;-2)

(Hoành độ của tâm đối xứng là nghiệm pt: y’’ = 0)

b) BT2: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số :

y = f(x) = -x3 + 3x2 – 4 Nêu nhận xét về đồ thị của hàm số này và đồ thị hàm số ở VD1 ?

* Nhận xét : c) Ví dụ 2: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số :y = f(x) = -x3 + 3x2 - 4x +2

* HS giải nhanh với sự hướng dẫn của giáo viên

Trang 3

Tiết 13 :

* Bài cũ : (10 phút)

CH1: Nêu sơ đồ khảo sát hàm số ?

CH2 : Từ dạng đồ thị của hàm số bậc ba (do

GV vẽ trên bảng) Có kết luận gì về :

+ Dấu của hệ số a ?

+ Số điểm cực trị ? Từ đó suy ra số nghiệm

của phương trình y’ = 0 ?

2 Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (a  0).

(35 phút)

a) Ví dụ 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :

y = f(x) = x4 – 2x2 - 3

+ GV hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ

khảo sát hàm số (SGK, trang 35, 36)

+ Nhận xét về số điểm cực trị

+ Chú ý tính chất đối xứng (hàm số chẵn)

b) Hoạt động 4:

Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số y = - x4 + 2x2 + 3 Nêu nhận xét

về đồ thị Dùng đồ thị, biện luận theo m số

nghiệm của phương trình - x4 + 2x2 + 3 = m

f(x)=-x*x*x*x+2*x*x+3

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

* Kết quả:

+) m>4: pt vô nghiệm

+) m = 4: pt có 2 nghiệm

+) 3<m<4: pt có 4 nghiệm

+) m = 3: pt có 3 nghiệm

+) m<3: pt có 2 nghiệm

c) Ví dụ 4: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm

số: y = f(x) =

2

3 2

2 4

x x

+ Giáo viên hướng dẫn HS giải nhanh (Tr

37 sgk)

+ Nhận xét về số điểm cực trị

+ Nhận xét về tính đối xứng của đồ thị

d) Tổng kết về hàm trùng phương:

+ Nêu bảng tổng hợp trang 38 sgk

+ Chú ý về các tính chất:

- Số điểm cực trị; số điểm cực đại, cực tiểu

(liên quan đến hệ số a và số nghiệm pt y’=0)

d) Tổng kết:

+ Sơ đồ khảo sát hàm số

+ Các tính chất của hàm bậc ba:

- Các trường hợp hàm số không có cực trị

- Chú ý tâm đối xứng của đồ thị hàm số

+ Bảng tổng kết các dạng đồ thị của hàm bậc ba (Tr

35 sgk)

* Bài cũ:

+ Yêu cầu HS nắm rõ sơ đồ khảo sát hàm số mà giáo viên đã truyền đạt ở bài trước (theo sgk nâng cao)

+ Yêu cầu từ dạng đồ thị của hàm số; HS biết nhận xét về tính chất của hệ số a và số nghiệm của phương trình y’ = 0

2 Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (a  0).

a) Ví dụ 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :

y = f(x) = x4 – 2x2 - 3

* Thực hiện theo sơ đồ (Tr 35, 36 sgk)

* Nhận xét về số điểm cực trị

f(x)=x*x*x*x-2*x*x-3

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

* Nhận xét về tình đối xứng ( hàm số chẵn có đồ thị nhận trục tung Oy làm trục đối xứng)

b) BT4: khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

y = - x4 + 2x2 + 3 Nêu nhận xét về đồ thị Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình

-x4 + 2x2 + 3 = m

* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y

= - x4 + 2x2 + 3

* Nêu nhận xét về đồ thị

* Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình - x4 + 2x2 + 3 = m

(Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm số khi biện luận)

c) Ví dụ 4: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:

y = f(x) =

2

3 2

2 4

x x

* HS giải nhanh theo hướng dẫn của GV (Tr 37 sgk)

* Nhận xét về số điểm cực trị

* Nhận xét về tính đối xứng của đồ thị

d) Tổng kết về hàm trùng phương:

Trang 4

- Tính chất đối xứng của đồ thị

e) Luyện tập củng cố:

Hoạt động 5:

+ Yêu cầu Hs lấy một số ví dụ về hàm số

dạng y = ax4 + bx2 + c (a  0) sao cho

phương trình y’ = 0 chỉ chỉ một nghiệm

- Cho HS thảo luận theo nhóm; mỗi nhóm

tìm một ví dụ

- GV hướng dẫn lớp kiểm tra và đánh giá

kết quả của các nhóm

* Dặn dò:

- Ôn tập bài; giải BT2 Tr 43 sgk

- Xem trước nội dung bài các hàm số phân

thức

Tiết 14:

* Bài cũ: (10 phút)

CH: Hãy nêu các dạng đồ thị của hàm số

trùng phương y = ax4 + bx2 + c (a0) khi:

+) pt: y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt

+) pt: y’ = 0 có 1 nghiệm

(chia ra các trường hợp: a>0; a<0)

3 Hàm số: y = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

( 35 phút).

1) VD5: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:

( ) 12

x

x x

f

+ Hướng dẫn HS th75c hiện theo sơ đồ

+ Chú ý tính đơn điệu; các đường tiệm cận

+ Chú ý về tính đối xứng của đồ thị

2) VD6: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:

1 2

2 )

(

x

x x

f

y

+ Hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ

+ Chú ý tính đơn điệu; các đường tiệm cận

+ Chú ý về tính đối xứng của đồ thị

f(x)=(x-2)/(2*x+1)

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

* Chú ý: Dấu của y’ chính là dấu của định

thức D = ad – bc.

3) Nêu bảng tóm tắt về các dạng của đồ thị

* Yêu cầu HS nắm vững bảng tổng hợp Tr 38 sgk

* Chú ý về các tính chất:

- Số điểm cực trị; số điểm cực đại, cực tiểu (liên quan đến hệ số a và số nghiệm pt y’=0)

- Tính chất đối xứng của đồ thị e) Luyện tập củng cố:

BT5:Lấy một số ví dụ về hàm số dạng:

y = ax4 + bx2 + c (a  0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ chỉ một nghiệm

VD:

1) y = x4 + x2 - 2 2) y =

-4

1

x4- x2 + 3

* Bài cũ:

+ Tính chất đối xứng của đồ thị hàm số trùng phương

+ Yêu cầu nhận xét được về sồ điểm cực trị (số điểm cực đại, cực tiểu) trong mỗi trường hợp nêu trên

3 Hàm số: y = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

( 20 phút) 1) VD5: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:

( ) 12

x

x x f

* Thực hiện theo sơ đồ (Sgk)

* Chú ý về tính đơn điệu (hàm nhất biến)

* Các đường tiệm cận: T/c đứng; T/c ngang

f(x)=(-x+2)/(x+1)

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

* Tính đối xứng của đồ thị: Tâm đối xứng I(-1;-1)

là giao điểm của hai đường tiệm cận

2) VD6: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:

( ) 2 21

x

x x f y

Trang 5

hàm số y = f(x) = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

(Tr 41 sgk)

4) Luyện tập củng cố:

+ Cho 2 HS lên giải BT 3a; b tại lớp

+ GV hướng dẫn lớp kiểm tra và sửa chữa

* Dặn dò:

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Giải các BT 1; 2; 3c

Tiết 15:

* Bài cũ: (10 phút).

CH1:Nêu sơ đồ khảo sát hàm số?

CH2: Nêu tính chất đồ thị của hàm số phân

thức y = f(x) = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ

THỊ.

1) Hoạt động 6: (10 phút)

BT:Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:

y = x2 + 2x – 3 và y = - x2 - x + 2

* Hướng dẫn HS cách giải

* Nêu cách tìm tọa độ giao điểm của hai đồ

thị y = f(x) và y = g(x) (sgk)

2) Ví dụ 7: (10 phút)

Chứng minh rằng đồ thị hàm số:

1

1

x

x

y luôn cắt đường thẳng d: y = m – x

với mọi giá trị của m?

CH1: Lập phương trình hoành độ giao điểm

của hai đồ thị?

CH2: Biện luận số nghiệm của phương trình

theo m? (PT luôn có nghiệm với mọi m)

2) Ví dụ 8: (12 phút)

a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x3 + 3x2 – 2

b) Sử dụng đồ thị, biện luận theo m số

nghiệm của phương trình: x3 +3x2 – 2 = m

+ Hướng dẫn HS vẽ đồ thị HS (khảo sát rút

gọn)

+ Hướng dẵn HS biện luận số nghiệm của

phương trình bằng cách cho đường thẳng

y = m chạy từ trên xuống dưới (hoặc từ

dưới lên trên)

Chú ý: Căn cứ vào các giá trị cực trị để biện

luận

3) Luyện tập củng cố: (13 phút)

* Hướng dẫn HS giải BT5Tr44 (sgk) tại lớp

+ Vẽ đồ thị hàm số y = -x3 + 3x +1

(Các giá trị cực trị là: yCĐ = 3; yCT = -1)

+ Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị

với đường thẳng y = m+1 để suy ra số

* Thực hiện theo sơ đồ (Sgk)

* Chú ý về tính đơn điệu (hàm nhất biến)

* Các đường tiệm cận: T/c đứng; T/c ngang

* Tính đối xứng của đồ thị: Tâm đối xứng là giao điểm của hai đường tiệm cận

3) Bảng tóm tắt các dạng đồ thị của hàm số:

y = f(x) = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

4) Luyện tập:

* Giải các BT 3a; b tại lớp với sự hướng dẫn của giáo viên

* Bài cũ:

* Yêu cầu HS nắm vững sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

* Yêu cầu HS nắm được tính chất đối xứng; các đường tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức dạng:

y = f(x) = ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ.

1) BT6: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:

y = x2 + 2x – 3 và y = -x2 –x +2

Kết quả: Có 2 giao điểm là A(1;0) và B( ; 49

2

5

* Nắm được cách tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị y = f(x) và y = g(x) (sgk)

2) Ví dụ 7: Chứng minh rằng đồ thị hàm số:

1

1

x

x

y luôn cắt đường thẳng d: y = m – x với mọi giá trị của m?

* Giải theo sự hướng dẫn của giáo viên

* Kết quả: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị luôn có 2 nghiệm với mọi giá trị của m

2) Ví dụ 8:

a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x3 + 3x2 – 2

b) Sử dụng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 +3x2 – 2 = m

* Giải theo sự hướng dẫn của giáo viên

* Kết quả: Đồ thị (xem H25 Tr 43)

+ Nếu m>2: Phương trình có 1 nghiệm

+ Nếu m = 2: Phương trình có 2 nghiệm

+ Nếu -2<m<2: Phương trình có 3 nghiệm

+ Nếu m = -2: Phương trình có 2 nghiệm

+ Nếu m<-2: Phương trình có 1 nghiệm

3) Luyện tập: Giải BT 5 Tr44 (sgk) tại lớp

* Kết quả: Đồ thị (HS tự khảo sát và vẽ)

Trang 6

nghiệm của phương trình

* Dặn dò:

.- Ôn các kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài tập ở nhà (Tr 43; 44)

Tiết 16: Chữa bài tập.

* Bài cũ: (6 phút).

CH: Nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị của hàm số?

* Bài mới:

1) BT1: (20 phút)

+ Cho 2 HS lên bảng giải BT 1a;b

+ Giáo viên hướng dẫn lớp kiểm tra và sửa

chữa (chú ý việc thực hiện theo sơ đồ)

2) BT2: (19 phút)

+ cho 2 HS lên bảng giải các BT 2a;b

+ Giáo viên hướng dẫn lớp kiểm tra và sửa

chữa (chú ý việc thực hiện theo sơ đồ)

* Dặn dò:

- HS tự giải các câu còn lại của các BT1; 2;

3 (Tr 43)

- Chuẩn bị tiếp bài tập ở nhà (Tr 44)

- Chuẩn bị bài tập ôn tập chương (Tr 45)

Tiết 17:

BT4: (15 phút)

+ Cho 3 HS lên bảng giải

+ GV hướng dẫn lớp kiểm tra và sửa chũa

HD:- Khảo sát, vẽ đồ thị theo sơ đồ

- Dựa vào số giao điểm của đồ thị với trục

Ox để kết luận số nghiệm của pt

Chú ý: Biến đổi câu c như sau:

2x2 – x4 = -1  x4 -2x2-1 = 0

f(x)=x*x*x*x-2*x*x-1

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

BT6: (15 phút)

Biện luận số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng: y = m + 1

+) m+1<-1  m<-2: PT có 1 nghiệm

+) m+1=-1  m = -2: PT có 2 nghiệm

+) -1<m+1<3  -2<m<2: PT có 3 nghiệm

+) m+1 = 2  m = 2: PT có 2 nghiệm

+) m+1 >3  m>2: PT có 1 nghiệm

* Bài cũ:

Yêu cầu HS nêu đúng sơ đồ khảo sát sự biến thiên

và vẽ đồ thị của hàm số

* Bài mới:

BT1: Giải BT 1a;b

Chú ý: Thực hiện đúng theo sơ đồ khảo sát hàm số

- Các khoảng đơn điệu, các điểm cực trị (nếu có)

- Nhận xét, xác định tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số

BT2: Giải BT 2a;b

Chú ý: Thực hiện đúng theo sơ đồ khảo sát hàm số

- Các khoảng đơn điệu, các điểm cực trị

- Nhận xét tính xứng của đồ thị hàm số (HS chẵn)

BT4: Số nghiệm của pt f(x) = 0 là số giao điểm của

đồ thị hàm số y = f(x) với trục Ox

a) x3 -3x2 +5 = 0 (có 1 nghiệm)

f(x)=x*x*x-3*x*x+5

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

b) -2x3 +3x2 -2 = 0 (có 1 nghiệm)

f(x)=-2*x*x*x+3*x*x-2

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

Trang 7

a) CH1: Tìm tập xác định D? Tính y’?

CH2: Chứng minh y’>0 với mọi x thuộc D?

b) CH1: Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm

số đi qua điểm A(-1; 2)?

CH2: Giải pt: f(-1) = 2 để tìm m?

c) m = 2 22 21

x

x y

HS tự khảo sát và vẽ đồ thị theo sơ đồ

f(x)=(2x-1)/(2x+2)

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

BT7: (15 phút)

a) CH1: Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm

số đi qua điểm (-1;1)?

CH2: Giải pt: f(-1) = 1 để tìm m?

2

1 4

HS tự khảo sát, vẽ đồ thị theo sơ đồ

c) CH1: Công thức viết pttt của đồ thị hàm

số tại điểm M0(x0;f(x0))?

CH2: Giải pt: f(x) = 74 để tìm hoành độ

tiếp điểm?

CH3: Viết pttt tại các tiếp điểm vừa tìm?

Tiết 18:

BT8: (15 phút)

a) CH1: Điều kiện cần và đủ (theo dấu hiệu

2) để hàm số đạt cực đại tại x =-1?

CH2: Giải hệ đk 

0 ) 1 ( '

0 ) 1 ( '

f f

để tìm m?

b) CH1: Điều kiện cấn và đủ để (Cm) cắt Ox

tại điểm x =-2?

c) 2x2 – x4 = -1  x4 -2x2-1 = 0 (có 2 nghiệm)

BT6: y f x mx x m

2

1 )

( a) Txđ: D = R\{-m/2}

m x

m

; 0 ) 2 (

2

2 2

Vậy với mọi giá trị của m thí hàm số đồng biến trên các khoảng (- )

2

;  m

2 

m

(đfcm)

b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 2) khi và chỉ khi:

1 2

1 2 2 2

2

1

m m

BT7: y = x4  x2m

2

1 4 1 a) Txđ: D = R Đồ thị hàm số đi qua điểm(-1;1) khi

và chỉ khi: f(-1) = 1

4

3 0

2

1 4

1

2

1 4

f(x)=(x*x*x*x)/4+(x*x)/2+1

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

c) Áp dụng công thức: y = f’(x0)(x-x0) +y0 f(x) = 

4

7

1 4

7 1 2

1 4

x

+) Tại M1(1;74 ) ; f’(1) = 2 Pttt là: y = 2(x-1) +

4

7 = 2x -

4 1

+) Tại M2(-1; 47 ) ; f’(-1) = -2 Pttt là: y = -2(x+1) +

4

7 = 2x

-4 1

BT8: y = x3 +(m+3)x2 +1 – m ; đồ thị là (Cm) a) Txđ: D = R

Hàm số đạt cực đại tại x =-1 

0 ) 1 ( '

0 ) 1 ( '

f f

2 3 0

2 / 3 0

2 0 2 3

m m m

m

b) (Cm) cắt trục Ox tại x = -2  f(-2) = 0

 8 + 4(m+3) +1 – m = 0  m =

-3 5

BT9: y = f(x) = ( 1) 12 1

x

m x m

; đồ thị là (G)

Trang 8

CH2: Giải pt: f(-2) = 0 để tìm m?

BT9: (30 phút)

a) CH1: Điều kiện để (G) đi qua (0;-1)?

CH2: Giải pt: f(0) = -1 để tìm m?

b) CH1: Xác định f(x) khi m = 0

CH2: Hãy khảo sát, vẽ đồ thị theo sơ đồ?

c) CH1: nêu công thức viết pttt?

CH2: Tìm giao điểm B của (G) với Oy?

CH3: Viết pttt của (G) tại điểm B(0;-1)

* Dặn dò:

- Ôn tập các kiến thức đã học ở chương 1

- Chuẩn bị BT ôn tập chương (Tr 45,46,47)

- Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết (Tiết 21)

a) (0;-1)(G)  f(0) = -1

0 1

1 2 1 1

1 2

b) m = 0 ( ) 11

x

x x f y

Txđ: D = R\{1};

Tiệm cận đứng: x = 1; tiệm cận ngang: y = 1

) 1 (

2

2

Hàm số ngịch biến trên các khoảng xác định

Đồ thị (G) có tâm đối xứng là I(1;1)

f(x)=(x+1)/(x-1)

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

c) Áp dụng công thức: y = f’(x0)(x-x0)+y0 (G) cắt Oy tại (0;-1); f’(0) = -2

Pttt: y = -2(x -0) -1 = -2x - 1

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số không có tiệm cận. - BÀI 5. KHẢO SÁT HÀM SỐ
th ị hàm số không có tiệm cận (Trang 2)
Đồ thị của hàm số? - BÀI 5. KHẢO SÁT HÀM SỐ
th ị của hàm số? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w