1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA TUAN 19- van

42 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 447 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày.. - Sau khi đã xem các nhóm đóng vai, HS thảo luận các câu hỏi sau: + Em cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo?. +Khi đưa hoặc n

Trang 1

TUẦN 19 Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2016

TỐN TIẾT 73: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:

- Số mười một gồm một chục và một đơn vị

- Số mười hai gồm một chục và hai đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

2 Kỹ năng: HS cĩ kỹ năng đọc - viết- phân tích các số cĩ hai chữ số

3 Thái độ: GD cho học sinh cẩn thận, sáng tạo trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bộ số thực hành

- Bĩ chục que tính và 1 que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 5’

- 1 chục bằng mấy đơn vị? 10 đơn vị

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

tay phải, cầm 1 que tính ở tay trái và hỏi

Mười que tính và 1 que tính là mấy que

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

tay phải, cầm 2 que tính ở tay trái

- Mười que tính và 2 que tính là mấy

12 que tính

- 1 vài HS nhắc lại: 10 que tính thêm

2 que tính là 12 que tính

- Cá nhân, ĐT

Trang 2

- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết: Số 12 có 2 chữ số là chữ số

1 và chữ số 2 viết liền nhau: 1 ở bên

trái và 2 ở bên phải.

* Bài 3 (SGK/102): Tô màu vào 11 hình

tam giác và 12 hình vuông

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 4 (SGK/102):

+Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò: 2 – 4’

- 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- HS đếm số ngôi sao trong mỗi hìnhrồi điền số đó vào ô trống

* bài 2:

- HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô cóghi 1 đơn vị; vẽ 2 chấm tròn vào ô

có ghi 2 đơn vị

* bài 3:

- HS đếm, làm dấu các hình cần tôtrước rồi mới tô màu

Trang 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1 1/Bài cũ: 3 – 5’

đọc SGK bài oc, ac

Gv nhận xét bài cũ

2/Bài mới: 30 – 32’

2.1Giới thiệu bài: 1 - 2’

Gv giới thiệu vần ăc, âc, ghi bảng

- GV hỏi: Tiếng mắc có âm gì trước

vần gì sau dấu thanh gì?

- HS nêu: vần ăc được cấu tạo bởi 2

âm, âm ă và âm c

Trang 4

d/Giới thiệu từ mới : mắc áo

- Luyện đọc trơn từ: mắc áo

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần ăc, âc được viết bởi mấy

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV cho HS đọc lại bài

- Tuyên dương, khen ngợi

- Giống nhau ở âm cuối vần

- Khác nhau ở âm đầu vần

Trang 5

HD quan sát tranhvẽ, giới thiệu câu

“ Những đàn Như nung qua lửa”

-Y/C đọc thầm, tìm tiếng có vần đang

-Em thấy trong tranh có những gì?

-Xung quanh ruộng bậc thang có gì?

-GVgiới thiệu ruộng bậc thang là ruộng

trồng lúa ở miền núi

c/Luyện viết: 10 – 12’

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

- Tranh vẽ ruộng bậc thang

- Ruộng bậc thang trông rất đẹp, chỉ có

ở vùng núi

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS viết bài vào vở

ăc, mắc áo, ấc, quả gấc

Trang 6

1.Kiến thức: - Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

2 Kĩ năng:- Rèn cho HS kĩ năng giao tiếp,ứng xử lễ phép với thầy,cô giáo.

3 Thái độ:- Biết vâng lời thầy cô giáo HS biết vận dụng tốt vào thực tế đời sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 5’

+ Khi muốn ra hay vào lớp, em phải

+ N3, 4: Em đưa sách, vở cho thầy

giáo, cô giáo

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

- Sau khi đã xem các nhóm đóng vai,

HS thảo luận các câu hỏi sau:

+ Em cần làm gì khi đưa hoặc nhận

sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo?

*Kết luận :

+Khi gặp thầy giáo, cô giáo em cần

chào hỏi lễ phép.

+Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy

giáo, cô giáo em cần đưa bằng hai

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS thảo luận và trả lời

- HS nghe kết luận

Trang 7

Lời nói khi đưa :Thưa cô (thầy) đây ạ

!

Lời nói khi nhận : Em cám ơn cô

(thầy) ạ !

2 Hoạt động 2: Bài tập 2

- Yêu cầu HS quan sát tranh BT2/29

và đánh dấu + vào bạn biết vâng lời

thầy giáo, cô giáo

- HS trả lời câu hỏi sau:

+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai?

Vì sao ?

*Kết luận : Thầy giáo, cô giáo đã

không quản khó nhọc chăm sóc, dạy

dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn thầy

giáo, cô giáo, các em cần lễ phép,

lắng nghe và làm theo lời thầy giáo,

cô giáo dạy bảo.

3 Củng cố, dặn dò (3 – 5’)

Khi gặp thầy cô giáo em cần làm gì?

Khi đưa vật gì cho thầy cô giáo em

đưa ntn?

- Bài sau: Lễ phép, vâng lời thầy

giáo, cô giáo (T2)

Trang 9

Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

TỐN TIẾT 74: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Sau bài học HS biết;

- Số 13 gồm một chục và 3 đơn vị

- Số 14 gồm một chục và 4 đơn vị

- Số 15 gồm một chục và 5 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

2 Kỹ năng: HS cĩ kỹ năng đọc - viết - phân tích số cĩ hai chữ số.

3 Thái độ: GD cho học sinh cĩ ý thức tự giác, chủ động trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bộ số thực hành

- Bĩ chục que tính và các 5 que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 5’

- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Nhận xét, tuyên dương.

2 Bài mới : 30 – 32’

*Giới thiệu ghi đầu bài ( 1 – 2’ )

a Giới thiệu số 13 :

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

tay phải, cầm 3 que tính ở tay trái và hỏi :

Mười que tính và 3 que tính là mấy que

Trang 10

* Bài 2 (SGK/104): Điền số thích hợp vào

Điền số dưới mỗi vạch của tia số

- Yêu cầu HS làm bài

4 Củng cố, dặn dò : 3 – 5’

- 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- 14 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

Trang 11

HỌC VẦN BÀI 78: uc - ưc

GV kiểm tra

Gv nhận xét bài cũ

2/Bài mới: 30 – 32’

2.1 Giới thiệu bài: 1 - 2’

Ghi vần uc, ưc lên bảng.

- HS nêu: vần uc được cấu tạo bởi 2

âm, âm u và âm c

- HS đánh vần: uc ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)

Trang 12

- GV hỏi: Tiếng trục có âm gì trước vần gì

sau dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu:

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- Yêu cầu ghép tiếng

- Yêu cầu so sánh vần: uc - ưc

- Dạy các bước tương tự vần uc

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần uc, ưc được viết bởi mấy

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố: 3 – 5’

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

-Gọi HS đọc bài tiết 1

- HS nêu: Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới

âm u

- HS đánh vần: tiếng trục ( Cá nhân, ĐT)

*Giống nhau âm c ở cuối vần

*Khác nhau âm u/ư đầu vần

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

Trang 13

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS đọc: Phần 1, phần2

-Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“ Con gì mào đỏ Gọi người thức

-Giới thiệu người và vật trong bức tranh

- Mọi người trong bức tranh đang làm gì?

-Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách trình

bày bài viết

4/Củng cố - dặn dò: 2 – 4’

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

- Tuyên dương khen ngợi

Xem bài 79 Vần: ôc – uôc

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói

- Tranh vẽ cảnh con gà đang gáy gọi mọi người thức dậy

- Cảnh nông thôn buổi sáng rất nhộn nhịp

- HS viết bài vào vở

uc, cần trục, ưc, lực sĩ

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 14

Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2015

TỐN TIẾT 75: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9 )

- Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số

- Biết đọc và viết các số đĩ, điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16,17,18, 19trên tia số

- Bĩ chục que tính và các que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 2 – 4’

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

tay phải, cầm 6 que tính ở tay trái và hỏi

: Mười que tính và 6 que tính là mấy que

tính ?

- GV ghi bảng : 16: Đọc mười sáu

- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết : Số 16 cĩ 2 chữ số là 1 và 6

viết liền nhau, từ trái sang phải

2.2 Giới thiệu số 17, 18, 19 :

- GV tiến hành tương tự như giới thiệu

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào BC

- Hs cùng làm thao tác trên que tính

Trang 15

* Bài 4 (SGK/106): Điền số vào dưới

mỗi vạch của tia số

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS đọc

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò : 2 – 4’

- Trò chơi: Xếp hàng

GV cho các đội đeo các thẻ số từ 10 đến

19 GV yêu cầu HS xếp thành hàng theo

Trang 16

HỌC VẦN BÀI 79: ôc - uôc

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được:

ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

GV nhận xét

2/Bài mới: 30- - 32’

Giới thiệu bài: 1 – 2’

giới thiệu vần ôc, uôc- ghi bảng

- HS nêu vần ôc được cấu tạo bởi 2

âm, âm ô và âm c

- HS đánh vần: ôc (nối tiếp CN, ĐT)

Trang 17

- GV hỏi: Tiếng mộc có âm gì trước

vần gì sau dấu thanh gì?

- GV dạy tương tự vần ôc

- Yêu cầu so sánh vần: ôc - uôc

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

Con ốc đôi guốc

Gốc cây thuộc bài

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần:

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần ôc, uôc được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ thợ mộc, ngọn đuốc được

viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa

cho HS

- HD khoảng cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

-HS luyện viết bảng con vần, từ:

ôc, thợ mộc, uôc, ngọn đuốc

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn?

- HS chọn băng từ đọc đúng các từ có vần ôc, uôc

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

Trang 18

- Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS

a/Luyện đọc: 12 - 15’

Phần 1, phần 2

-Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói: Tiêm chủng, uống

thuốc

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh

luyện nói từ 2, 4 câu

-Tranh vẽ gì?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì?Em

thấy thái độ của bạn thế nào?

- Khi nào chúng ta phải uống thuốc?

-Kể cho bạn nghe mình đã tiêm chủng

và uống thuốc giỏi như thế nào?

c/Luyện viết: 10 – 12’

- GV viết mẫu:

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

- Các em uống thuốc, tiêm chủng

- Các em uống thuốc, tiêm chủng để phòng bệnh

Khi bị bệnh

- Em đã được tiêm thuốc ngừa bệnh sởi

* HS lặp lại câu luyện nói

- HS viết bài vào vở

ôc, thợ mộc, uôc, ngọn đuốc

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 20

2.Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng nối chữ cái.

- Kĩ năng viết liền mạch

-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.

Ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chữ mẫu : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc.

- Vở Tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 5’

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp

viết bảng con

- Nhận xét,tuyên dương

2 Dạy bài mới : 30 – 33’

2.1 Giới thiệu bài : 1 – 2’

Hôm nay các em tập viết các từ : tuốt

lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy

xúc.

22 Hướng dẫn viết :

- GV treo bài mẫu cho HS xem

- Gọi HS phân tích từ “tuốt lúa”

- Từ “tuốt lúa” gồm có mấy tiếng là

tiếng nào?

- những con chữ nào cao 2 li?

- Những con chữ nào cao 5 li?

- Con chữ t cao mấy li?

- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn

quy trình viết từng từ (vừa viết vừa

hướng dẫn)

- GV yêu cầu HS viết bảng con

3 HS viết vở Tập viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở

tập viết : + tuốt lúa (1 dòng)

+ hạt thóc (1 dòng)

- HS viết : công việc, thước kẻ

- HS nhắc lại đầu bài

- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết

- Gồm hai tiếng: Tuốt và lúa

- Con chữ cao 2 li là: u, ô, a

- Con chữ cao 5 li: l

- Con chữ t cao 3 li

- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫnviết

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở tập viết

tuốt lúa, hạt thóc,

Trang 21

- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp.

- Bài sau : Tập viết tuần 18.

-Nhận xét tiết học.

màu sắc, giấc ngủ, máy xúc.

- Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp

Trang 22

HỌC VẦN BÀI 80: iêc - ươc

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Xiếc múa rối, ca nhạc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1 1/Bài cũ: 2 – 4’

- GV đánh vần mẫu: iê - c - iêc

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

1 HS đọc toàn bài

2 HS viết từ: thợ mộc, ngọn đuốc

- HS nhắc lại đầu bài

- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)

- HS nêu: Vần iêc được cấu tạo bởi 2

âm, âm iê đầu vần, âm c cuối vần

Trang 23

- GV hỏi: Tiếng xiếc có âm gì trước

vần gì sau dấu thanh gì?

- GV hướng dẫn tương tự vần iêc

- Yêu cầu so sánh vần: iêc, ươc

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

Cá diếc cái lược

Công việc thước kẻ

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: iêc, ươc

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần iêc, ươc được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ xem xiếc, rước đèn được

viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa

cho HS

-HD khoảng cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

xiếc ta thêm âm x và dấu sắc

- HS nêu: Tiếng xiếc có âm x đứng trước, vần iêc đứng sau, dấu sắc trên

*Giống nhau ở âm cuối: âm c

*Khác nhau ở âm đầu vần: iê/ ươ

- HS luyện viết bảng con vần, từ:

iêc, xem xiếc, ươc, rước đèn

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn?

- Bạn chọn băng từ đọc đúng từ có vầniêc, ươc

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

Trang 24

tiếng gì? Từ gì?

3/Luyện tập: 32 – 35’

a/ Luyện đọc: 12 - 15’

-Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu Hs đọc SGK

-Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

- “ Quê hương nước ven sông”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu

chủ đề luyện nói: Xiếc, múa rối,ca

nhạc.

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh

luyện nói từ 2, 4 câu

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

4/Củng cố: 2 – 4’

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD đọc lại toàn bài

- Tuyên dương khen ngợi

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

- Tranh vẽ cảnh xiếc, múa rối, ca nhạc

- HS trả lời

- Em thích xem xiếc khỉ

- Em thích xem múa rối nước

* HS lặp lại câu luyện nói

- HS viết bài vào vở: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.

- HS nêu

- Học sinh thi nhau đọc

- HS nghe dặn dò

Trang 25

………

………

………

…………

Trang 26

2.Kĩ năng : - Rèn kĩ năng nối chữ cái.

- Kĩ năng viết liền mạch

- Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.

- GD ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chữ mẫu : con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp.

- Vở Tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : 2 - 4’

- Kiểm tra vở tập viết

- Nhận xét tiết tập viết trước

2 Dạy bài mới : 30 – 33’

2.1 Giới thiệu bài : 1 – 2’

- Hôm nay các em tập viết các từ : con

ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch,

vui thích, xe đạp.

2.2 Hướng dẫn viết :

- GV treo bài mẫu cho HS xem

- Cho HS phân tích từ: “con ốc”

- Từ con ốc gồm mấy tiếng là những

tiếng nào?

- Những con chữ nào cao 2 li?

- Những từ còn lại phân tích tương tự

- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn

quy trình viết từng từ (vừa viết vừa

- HS nhắc lại đầu bài

- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết

- Từ con ốc gồm 2 tiếng: “con” và “ốc”

- Con chữ cao 2 li: c, o, n, ô, c

- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫnviết

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở tập viết

con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp

Ngày đăng: 11/12/2016, 21:36

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w