Lớp 1B Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuấn Mậu Giáo viên Hoàng Thu Dung TUẦN 19 Ngày giảng Thứ hai, ngày 10 tháng 01 năm 2022 SÁNG (Đ/C Hoàng Thị Sáu soạn giảng) CHIỀU NGOẠI NGỮ (Đ/C Nịnh Thị Thủy[.]
Trang 1Lớp 1B - Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuấn Mậu - Giáo viên: Hoàng Thu Dung
TUẦN 19
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 10 tháng 01 năm 2022
SÁNG (Đ/C Hoàng Thị Sáu soạn giảng)
CHIỀU NGOẠI NGỮ
(Đ/C Nịnh Thị Thủy soạn giảng)
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 37: BÀI 11 : CÁC CON VẬT QUANH EM (T3)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực:
1.1 Năng lực đặc thù:
- Nêu được tên một số con vật và bộ phận của chúng
- Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với conngười
1.2 Năng lực chung:
- Đặt được câu hỏi để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của động vật
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của con vật
3 Phẩm chất:
- HS yêu quý, biết chăm sóc và bảo vệ các con vật
- Có tinh thần hợp tác, đoàn kết trong nhóm
- HS nghe nhạc và hát theo lời bài hát: Chú voi con
- GV nêu mục tiêu bài học
B Khám phá:
3 Lợi ích và tác hại của con vật đối với con người.
HĐ5: Tìm hiểu lợi ích của một số con vật đối với con người và động vật
* Mục tiêu
- Nêu được một số lợi ích và tác hại của một số con vật đối với con người Có tìnhyêu và ý thức bảo vệ loài vật
* Cách tiến hành
Bước 1: Tổ chức làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 78, 79 (SGK)
- GV hướng dẫn từng cặp HS giới thiệu cho nhau nghe về lợi ích hoặc tác hại củacác con vật đối với đời sống con người có trong các hình ở SGK
- GV hướng dẫn HS tóm tắt về lợi ích, tác hại của các con vật
Năm học 2021 - 2022
Trang 2Bước 2: Tổ chức làm việc nhóm
- Từng cặp chia sẻ với các bạn trong nhóm sản phẩm của cặp mình
- Các nhóm HS treo sản phẩm trên bảng và chia sẻ trước lớp
Bước 3: Tổ chức làm việc cả lớp
- Cử đại diện HS giới thiệu về sản phẩm của nhóm về lợi ích, tác hại của các con vật đối với con người Cử một số HS đặt câu hỏi và nhận xét phần giới thiệu của các bạn
- GV nhận xét, tuyên dương
C Luyện tập:
HĐ6: Trò chơi “Đó là con gì? ”
* Mục tiêu
- Phân biệt được một số con vật có ích và con vật có hại
- Phát triển ngôn ngữ, thuyết trình,
* Cách tiến hành
Bước 1: Chia nhóm
- GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm 4 HS
- 1bạn hỏi về đặc điểm của con vật, các bạn trong nhóm dựa vào hình đang có để trả lời
Dựa trên các đặc điểm của con vật, bạn được chọn sẽ nêu được tên con vật đó Lần lượt từng bạn lên đặt câu hỏi và các bạn khác trả lời
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV yc đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét, đánh giá
và bổ sung
- GV khen thưởng, khích lệ HS
Bước 3: Củng cố
- GV: Sau phần học này, em đã học được gì? HS trả lời cá nhân
- GV: Con vật cung cấp thức ăn, vận chuyển hàng hoá, kéo cày, kéo bừa, trông nhà, cho con người Có loài vật có thể gây hại cho con người: làm vật trung gian
truyền bệnh như: muỗi có thể truyền bệnh sốt xuất huyết,
D Vận dụng: - GV nhận xét giờ học Yêu cầu HS tiếp tục tìm hiểu về lợi ích và tác hại của một số loài vật có ở xung quanh nhà ở, trường và địa phương hoặc qua sách báo và chia sẻ với các bạn trong lớp Em có thể nhờ sự trợ giúp của người thân IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ………
………
………
………
Trang 3Ngày giảng: Thứ ba, ngày 11 tháng 01 năm 2022
- Nhận biết các vần ênh, êch; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ênh, êch
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ênh, vần êch
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc: Mưa.
- Viết đúng các vần ênh, êch, các tiếng (dòng) kênh, (con) ếch (trên bảng con).
1.2 Năng lực chung:
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày bài đẹp
2 Phẩm chất:
- HS biết yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên
- HS tự giác hoàn thiện nhiệm vụ được phân công Tự tin chia sẻ ý kiến với bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Ti vi kết nối mạng
- HS: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
1 Khởi động:
- GV giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ giới
thiệu với các em vần mới: vần ênh, êch.
Trang 4- GV nêu yêu cầu BT2.
- GV chỉ cho HS đọc từ dưới mỗi tranh
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình
viết: ênh, ếch, dòng kênh, con ếch.
- GV yc viết chữ vào bảng con.
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- HS nói to tiếng có vần ênh, nói nhỏ tiếng có vần êch
- Đọc nối tiếp từng câu:
- GV yc HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn:
Trang 5- GV giúp HS chia đoạn.
- GV cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV chỉ các câu (TT đảo lộn), kiểm tra 1
số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa
- Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ):
- GV yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
- GV yêu cầu các cặp trình bày trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Tìm hiểu bài đọc: Các con vật trú
mưa ở đâu?
- GV nêu yêu cầu BT
- GV chỉ cho HS đọc tên các con vật
- GV nhắc HS về tiếp tục luyện viết ênh,
êch, dòng kênh, con ếch vào bảng con;
đọc trước bài mới
- HS biết thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
- Phát triển năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giao tiếp toán học: Thông quacác chia sẻ, trao đổi nhóm đặt câu hỏi phản biện
2 Phẩm chất:
Trang 6- HS yêu thích học toán, đoàn kết, giúp đỡ bạn; chủ động tham gia vào các hoạtđộng học tập.
Bài 2 HS thực hiện các thao tác:
- Đếm số lượng các đối tượng, đặt thẻ số tương ứng vào ô ?
- Nói cho bạn nghe kết quả GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn HS đếm tiếp các số từ 11 đến 16, đếm lùi từ 16 về 11.
- GV tổ chức cho HS đếm tiếp, đếm lùi, đếm thêm từ một số nào đó
- HS thực hiện theo HD GV nhận xét, tuyên dương
Trang 7(Đ/C Nguyễn Văn Thận soạn giảng)
ÂM NHẠC
(Đ/C Ngô Thị Thảo soạn giảng)
TIẾNG VIỆT Tiết 221: TẬP VIẾT SAU BÀI 94, 95
- HS có tính cẩn thận, kiên trì, yêu thích môn học
- Tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Ti vi kết nối mạng
- HS: Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
- GV nêu mục tiêu của bài học
2 Luyện tập:
- GV vừa viết, vừa nêu quy trình lần
lượt từng chữ: anh, ach, ênh, êch, quả
chanh, cuốn sách, dòng kênh, con ếch.
Trang 8những chữ gì?
- GV nhận xét giờ học
chanh, cuốn sách, dòng kênh, con ếch.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………
………
………
………
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 12 tháng 01 năm 2022
SÁNG TIẾNG VIỆT
Tiết 222 + 223: BÀI 96: inh ich
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực:
1.1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết các vần inh, ich; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần inh, ich
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần inh, vần ich
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lịch bàn.
- Viết đúng các vần inh, ich, các tiếng kính (mắt), lịch (bàn) cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung:
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
3 Phẩm chất:
- HS luôn tự tin phát biểu ý kiến
- HS tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Ti vi kết nối mạng
- HS: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
1 Khởi động:
- GV giới thiệu bài: bài hôm nay chúng ta
sẽ được học tiếp vần inh, ich.
- GV chỉ tên bài
2 Khám phá: (BT1)
a Dạy vần inh:
- GV chỉ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV: Trong tiếng kính, có vần gì?
- HS nhắc lại tên bài: inh, ich.
- HS trả lời cá nhân
- HS trả lời: có vần inh.
Trang 9- GV yc HS so sánh điểm giống nhau và
khác nhau giữa 2 vần inh - ich.
- GV nêu yêu cầu BT2
- GV chỉ cho HS đọc từ dưới mỗi tranh
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình
viết: inh, ich, kính mắt, lịch bàn.
- GV yc viết chữ vào bảng con
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- HS nói to tiếng có vần inh, nói nhỏ tiếng có vần ich
Trang 10- Đọc nối tiếp từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ:
- GV giúp HS chia đoạn
- GV cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV chỉ các câu (TT đảo lộn), kiểm tra 1
số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa
- Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ):
- GV yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
- GV yêu cầu các cặp trình bày trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Tìm hiểu bài đọc: Nói tiếp để thành
câu.
- GV nêu yêu cầu BT
- HS đọc lại các ý trong bài
- GV nhắc HS về tiếp tục luyện viết inh,
ich, kính mắt, lịch bàn vào bảng con; đọc
trước bài mới
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- HS đọc lại câu hoàn chỉnh
Trang 11+ Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
- Phát triển năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn về cách đếm, cách đọc viết số
1.2 Năng lực chung:
- HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động làm việc nhóm
- Tự thực hiện nhiệm vụ học tập được giao
- GV nhận xét, chữa bài
C Vận dụng:
- GV khuyên khích HS liên hệ tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộnghoặc trừ trong phạm vi 10
Trang 12- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………
………
………
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 38: CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI (T1)
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây và các con vật
- Có ý thức giữ an toàn khi tiếp xúc với một số cây và con vật
- Có tinh thần hợp tác, đoàn kết trong nhóm
- GV: Em hãy kể tên các cây, con vật xung quanh em
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
B Khám phá:
1 Chăm sóc và bảo vệ cây trồng
HĐ1: Tìm hiểu hoạt động chăm sóc và bảo vệ cây trồng
Trang 13- Yêu cầu HS quan sát hình trang 80, 81 (SGK)
- GV hướng dẫn từng cặp HS mô tả ý nghĩa các hình trong SGK
- HS tóm tắt những việc cần làm để chăm sóc cây
Bước 3: Tổ chức làm việc theo nhóm
- Từng cặp chia sẻ với các bạn trong nhóm sản phẩm của cặp mình
Bước 3: Tổ chức làm việc cả lớp
- Các nhóm HS treo sản phẩm trên bảng
- Cử đại diện trong mỗi nhóm giới thiệu về sản phẩm của nhóm về việc cần làm để chăm sóc cây trồng Một số HS đặt câu hỏi và nhận xét phần giới thiệu của các bạn
- GV nhận xét, tuyên dương
Bước 4: Củng cố
- GV: Sau bài học này, em đã học được điều gì? HS trra lời cá nhân
- GV: Các em cần thực hiện việc chăm sóc và bảo vệ cây ở nhà và ở nơi công cộng Cần thực hiện trồng nhiều cây để giữ môi trường xung quanh thêm xanh, sạch, đẹp
C Luyện tập:
HĐ2: Đóng vai, xử lý tình huống
* Mục tiêu:
- HS có ý thức bảo vệ cây trồng nơi công cộng
* Cách tiến hành
Bước 1: Tổ chức làm việc nhóm
- GV tổ chức từng nhóm đóng vai, xử lý tình huống như gợi ý trang 81 (SGK), khuyến khích HS xây dựng thêm kịch bản
Bước 2: Tổ chức làm việc cả lớp
- Từng nhóm bốc thăm lên đóng vai thể hiện tình huống mà nhóm vừa thực hiện dựa trên tình huống trong SGK và nhóm bổ sung
- Một số HS của nhóm khác đặt câu hỏi và nhận xét nhóm bạn
Bước 3: Củng cố
- GV: Sau tình huống này, em đã rút ra được điều gì? HS trả lời
- GV nhận xét, kết luận
D Vận dụng:
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS cần thực hiện việc chăm sóc và bảo vệ cây ở nhà
và ở nơi công cộng Cần thực hiện trồng nhiều cây để giữ môi trường xung quanh thêm xanh, sạch, đẹp `
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………
………
………
………
Trang 14CHIỀU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Tiết 56: VƯỜN HOA TRƯỜNG EM
- HS luôn tự tin giải quyết nhiệm vụ được giao
- Hào hứng khi nghe kể chuyện và mạnh dạn chia sẻ với các bạn
3 Phẩm chất:
- Có ý thức, trách nhiệm giữ gìn quang cảnh trường lớp sạch, đẹp
- HS mạnh dạn, tự tin chia sẻ ý kiến
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ti vi kết nối mạng
- Dụng cụ chăm sóc cây xanh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
- Giới thiệu bài
Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
thiệu: Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về
vườn hoa của trường
- Thực hiện được công việc cụ thể để chăm sóc cây hoa trong vườn trường như: nhổ
cỏ, tưới cây, xới đất
Hoạt động 1 Cùng đi thăm vườn hoa
- GV tổ chức cho HS đi thăm vườn hoa
trong trường và trao đổi, thảo luận với HS
về các nội dung:
- HS đi thăm vườn hoa trong trường;quan sát và trình bày những gì quansát được
Trang 15- Trong vườn có những loài hoa gì?
- Mọi người trồng hoa để làm gì?
- Để cây hoa tươi tốt chúng ta cần làm gì?
*GV kết luận
- Để quang cảnh trường học trở nên tươi đẹp
hơn thì thầy cô giáo và các em HS có thể
trồng thêm cây xanh, hoa Mỗi thành viên
trong trường đều có trách nhiệm chăm sóc,
bảo vệ cây cối trong trường
- Theo dõi, lắng nghe
+ Thực hiện các việc chăm sóc cây, hoa
+ Tự đánh giá kết quả của việc chăm sóc
cây, hoa của bản thân và các bạn trong lớp
+ Chia sẻ về cảm xúc của em sau buổi thực
hành chăm sóc cây, hoa
- HS thực hiện theo hướng dẫn+ Làm việc theo nhóm
+ HS chuẩn bị: thùng tưới cây, bay,…+ Ra trực tiếp chăm sóc cây hoa.+ Tự đánh giá kết quả
+ Chia sẻ về cảm xúc của mình ngaytại vườn hoa
* Kết luận:
- Để cây, hoa phát triển tươi tốt mỗi người
cần thực hiện các công việc cụ thể để chăm
sóc cây như: nhổ cỏ, tưới cây
- Lắng nghe, ghi nhớ
4 Vận dụng:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Về nhà chia sẻ với người thân về cảnh
quan và cảm nhận của mình về vườn hoa
- Nhận biết các vần inh, ich; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần inh, ich
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần inh, vần ich
Trang 16- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lịch bàn.
- Viết đúng các vần inh, ich, các tiếng kính (mắt), lịch (bàn) cỡ nhỡ (trên bảng con) 1.2 Năng lực chung:
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
3 Phẩm chất:
- HS luôn tự tin phát biểu ý kiến
- HS tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở Luyện tập Tiếng Việt lớp 1 (tập 2)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động:
- HS đọc: inh, ich, kính mắt, lịch bàn; Đọc bài: Lịch bàn.
2 Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm bài trong vở Luyện tập Tiếng Việt tập 2
- HS làm bài, đổi vở chia sẻ kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
3 Vận dụng:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về luyện viết các vần inh, ich, kính mắt, lịch bàn
vào vở ô li, chữ thường, cỡ chữ nhỏ
- HS mạnh dạn giao tiếp, chủ động làm việc nhóm
- Tự thực hiện nhiệm vụ học tập được giao
Trang 172 Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm bài trong vở Luyện tập Toán lớp 1 (tập 2)
- HS làm bài, đổi vở chia sẻ kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
3 Vận dụng:
- GV nhận xét giờ học, nhắc nhở, tuyên dương HS
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 13 tháng 01 năm 2022
- Nhận biết các vần ai, ay; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ai, ay
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ai, vần ay
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Chú gà quan trọng (1)
- Viết đúng các vần ai, ay, các tiếng (gà) mái, máy bay cỡ nhỡ.
1.2 Năng lực chung:
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
1 Khởi động:
- GV giới thiệu bài: bài hôm nay chúng
ta sẽ được học tiếp 2 vần ai, ay.
- GV chỉ tên bài
2 Khám phá: (BT1)
a Dạy vần ai:
- GV chỉ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV: Trong tiếng mái, có vần gì?
Trang 18- GV chỉ mô hình tiếng mái.
- GV yc HS so sánh điểm giống nhau và
khác nhau giữa 2 vần ai – ay.
- GV nêu yêu cầu BT2
- GV chỉ cho HS đọc từ dưới mỗi tranh
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình
viết: ai, ay, gà mái, máy bay.
- GV yc viết chữ vào bảng con.
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- HS nói to tiếng có vần ai, nói nhỏ tiếng có vần ay
- GV giới thiệu hình ảnh gà trống đang
sai khiến, dạy dỗ gà mái mơ, gà mái
Trang 19- Đọc nối tiếp từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn:
- GV giúp HS chia đoạn
- GV cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV chỉ các câu (TT đảo lộn), kiểm tra
1 số HS đọc GV nhận xét, chỉnh sửa
- Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ):
- GV yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
- GV yêu cầu các cặp trình bày trước
- GV nhắc HS về tiếp tục luyện viết vần
ai, ay, gà mái, máy bay vào bảng con;
đọc trước bài mới