1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 1 phep dôi xung

14 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Đối Xứng Trục
Chuyên ngành Hình Học
Năm xuất bản 10
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 711,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất của phép đối xứng trục Hệ quả 1 A B C B’ C’ A’ Phép đối xứng trục biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó..

Trang 1

ÌNH HỌC

10

H

H

Trang 2

Chương III Các phép dời hình

& phép đồng dạng

 Phép đối xứng trục

 Phép đối xứng tâm

 Phép tịnh tiến

 Phép dời hình

 Phép vị tự

 Phép đồng dạng

Trang 3

a) Cho đ ng th ng d ường thẳng d ẳng d

V i m i đi m M ta xác đ nh đi m M’ ng v i đi m M :ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ịnh điểm M’ ứng với điểm M : ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

- N u ếu Md thì M’  M

- N u ếu Md thì d là trung tr cực c a MM’ủa MM’

M’ đ c g i là ược gọi là ọi là đi m đ i x ngểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ối xứng ứng với điểm M : v i M qua dới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

d: tr c đ i x ngục đối xứng ối xứng ứng với điểm M :

Phép đối xứng trục

M

M’

d

Trục

đối

xứng

M

M’

Đ nh nghĩa:ịnh nghĩa: Phép đ t t ng ngặt tương ứng ương ứng ứng với điểm M : m i ỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

đi m M v i đi m M’ đ i x ng v i M ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ối xứng ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

qua đ ng th ng d g i là ường thẳng d ẳng d ọi là phép đ i ối xứng

x ng tr c.ứng với điểm M : ục đối xứng

Kí hi u ệu Đd

Đ d

Trang 4

Phép đối xứng trục

M

M’

d

M

M’

M

M’

Đ d

- Phép đối xứng trục xác định nếu ta biết

trục đối xứng của nó

- Đ d biến M thành M’  M’ là ảnh của M qua phép đối xứng trục Đ d

(Ảnh)

Trang 5

b) Cho phép đối xứng trục Đd (trục d), và một hình H.

 MH M M’

H’= { M’ : M’ M}: hình đối xứng với H qua đường

thẳng d

( H’ là nh c a ảnh của ủa MM’ H qua phép đ i x ng tr c ối xứng ứng với điểm M : ục đối xứng Đ d hay phép

đ i x ng Đối xứng ứng với điểm M : d tr c bi n hình ục đối xứng ếu H thành hình H’ )

Đ d

Đ d

d

Trang 6

Các tính chất của phép đối xứng trục

 Đ nh lý: ịnh điểm M’ ứng với điểm M :

Thì: MN=M’N’

Chứng minh:

d I

J

Đ d

Đ d

MN, M’N’ ?

2

MN 

JN IJ

MI

2 ) (MIIJJN

2

] )

( [ MIJNIJ

2 2

) (MIJNIJ

2 2

2 (M 'I JN )' IJ N

) 0

) (

( MIJN IJMI IJJN IJ

Trang 7

Các tính chất của phép đối xứng trục

 Hệ quả 1

A B

C

B’

C’ A’

Phép đối xứng trục biến 3 điểm thẳng hàng thành

3 điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự

của ba điểm thẳng hàng đó

 Chứng minh

A, B, C thẳng hàng

AB + BC = AC ( * )

Mà Đ d : A  A’

B  B’

C  C’

 AB = A’B’ , BC = B’C’ , AC = A’C’

Vậy ( * )  A’B’ + B’C’ = A’C’ A’ , B’ , C’ thẳng hàng

d

Trang 8

Hệ quả 2: Phép đối xứng trục:

a Biến một đường thẳng thành một đường thẳng

b Biến một tia thành một tia c Biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng có độ dài bằng nó

d Biến một một góc thành một góc

có số đo bằng nó

e Biến một một tam giác thành một tam giác bằng nó, một đường tròn thànhmột đường tròn bằng nó

M

N

d

M’

N’

A’

B’

A

B

O’

y’

x’

O

x

y

M N

M’

N’

Trang 9

Trục đối xứng của hình

Trang 10

Trục đối xứng của hình

 Định nghĩa:

Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng

trục Đd biến hình H thành chính nó

Trang 11

Tr c đ i x ng c a hình ục đối xứng ối xứng ứng với điểm M : ủa MM’

• Tam giác cân có tr c đ i x ng là đ ng th ng đi ục đối xứng ối xứng ứng với điểm M : ường thẳng d ẳng d qua đ nh và trung đi m c nh đ i di nỉnh và trung điểm cạnh đối diện ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ạnh đối diện ối xứng ệu

• Hình vuông có 4 tr c đ i x ng (các đ ng th ng ục đối xứng ối xứng ứng với điểm M : ường thẳng d ẳng d

đi qua trung đi m các c nh (các đ nh) đ i di n.ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ạnh đối diện ỉnh và trung điểm cạnh đối diện ối xứng ệu

• M i đ ng th ng đi qua tâm đ ng tròn đ u là ọi là ường thẳng d ẳng d ường thẳng d ều là

tr c đ i x ng c a đ ng tròn đóục đối xứng ối xứng ứng với điểm M : ủa MM’ ường thẳng d

Trang 12

C ng c ủa MM’ ối xứng

• Nêu cách d ng đi m M’ đ i x ng v i ực ểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ối xứng ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

d

Trang 13

• Nêu cách d ng đ ng tròn tâm O’ đ i ực ường thẳng d ối xứng

x ng v i đ ng tròn tâm O qua d ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M : ường thẳng d

d

Trang 14

• Nêu Cách d ng ực  A’B’C’ đ i x ng v i ối xứng ứng với điểm M : ới mỗi điểm M ta xác định điểm M’ ứng với điểm M :

d

B

C

B’

C’

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w