CA 2: Chấm theo thang điểm 11
Câu 1:F x2 y2 z2 2 z F M 1, 2, 1 0.5 d 1
1, 2,1 2
F n
F
Vecto pháp quay lên trên : 1
1, 2,1 2
n (0.5đ) (Nâng điểm câu này lên thành 2.0đ)
Câu 2:
2
3 4
hoặc I 3,01 (0.5đ)
Nếu vẽ hình đúng, chưa cần viết cận tp cũng cho 0.5 Tính 1 trong 2 tp đúng : 0.5đ
Câu 3: Đáp án cũ SAI Gọi C1 là phần đt y=0 từ (0,0) đến (-2,0) thì C C 1 là biên DƯƠNG của nửa hình tròn (D) (0.5đ) Suy ra
1
ydxdy e dx
1
3 e
hoặc I 2, 20 (0.5đ)
Tính 1 trong 2 tp đúng : 0.5đ hoặc viết pt tham số: x 1 cos , y sin , : 2 : 0.5đ
Câu 4: Không nói hướng của 2 mặt phẳng → chỉ có tp bội ba đúng bằng 4 : 0.5đ
Câu 5: Chưa nói đến chọn mặt, viết đúng CT Stokes: 0.5
Câu 6: Viết được : 3 ln 1 1
n
u n
: 0.5 Tính ra kết quả
1
u u
: 0.5 Đáp án cũ SAI, kết
quả đúng là 3/2 (0.5) Kết luận PK: 0.5 (Nâng điểm câu này lên thành 1.5đ)
Câu 7: Đáp án cũ SAI, kết quả đúng là ln3 1 2
Trang 2CA 1: Chấm theo thang điểm 11
2 .5
f
u
Câu 2: (Nâng điểm câu này lên thành 2.0đ)
Cách 1: Thêm đổi biến so với đáp án cũ: x 2 r cos , y r sin (0.5)
Cách 2: Không đổi biến, viết thành 2 tp đúng cận: 0.5, đưa về tp xác định: 0.5
Nếu công thức Green sai nhưng cận tp kép đúng →kq sai: 0.5
12
Nếu 2 trong 3 cận tp đúng→kq sai: 0.5
Câu 5: (Nâng điểm câu này lên thành 2.0đ)
Sửa so với đáp án cũ: S Snon Sparaboloid 1.0
Nếu chỉ tính diện tích 1 trong 2 mặt đúng: 1.0
Câu 6:
2
2 2 2
2
n n
n n n
n u
(0.5đ)
3 1 8
e
Vậy chuỗi PK (0.5đ)
Câu 7: Nếu có viết thành dạng có chứa 1 1 1 2 1