1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình bài tập 6 ontap kngt chg1 5 hdxbao

11 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Momen quán tính của vật đối với trục quay ܫ௭ = ෍݉௜ݎ௜ ଶ ௜ tổng theo các chất điểm mi thuộc vật Khoảng cách từ mi tới trục quay z kg.m2... Trả lời bài tập 4.1 - 3 • Giữa vận tốc dài của mộ

Trang 1

Vật rắn

Lê Quang Nguyên www4.hcmut.edu.vn/~leqnguyen

nguyenquangle59@yahoo.com

Nội dung

1 Vật rắn quay quanh trục cố định

a Định luật 2 cho chuyển động quay

b Momen quán tính đối với trục quay

c Momen lực đối với trục quay

d Động năng và công trong chuyển động quay

2 Chuyển động lăn không trượt

3 Bài tập

1a Định luật 2 cho chuyển động quay

Định lý momen động: dL

dt τ

=





z z

dL dt

τ

= z: trục quay z

z

L =I ω

Iz:momen quán tính

của vật đối với z

d d

I

t

ω τ

α: gia tốc góc (rad/s2)

Định luật 2 cho chuyển

động quay quanh z

1b Momen quán tính của vật đối với trục quay

ܫ௭ = ෍݉௜ݎ௜

tổng theo các chất điểm mi thuộc vật

Khoảng cách từ mi tới trục quay z

(kg.m2)

Trang 2

1c Momen lực đối với trục quay

߬௭ = ෍ ߬௜௭

߬௜௭ = ±݈௜ܨ௜

tổng theo các

momen lực τiz

Khoảng cách từ lực

Fi tới trục quay z

Dấu + khi lực Fi quay vật theo chiều dương

(N.m)

Bài tập 1.1

Tìm momen quán tính của một vành tròn đồng nhất khối lượng M, bán kính R đối với: (a) trục đối xứng của vành,

(b) trục song song với trục đối xứng, đi qua một điểm trên vành tròn

Trả lời bài tập 1.1

• Chia vành làm nhiều

phần nhỏ khối lượng dm:

• Định lý Steiner:

• Suy ra:

a

I =∫r dm=R ∫dm=MR

2

b CM

I =I +Md

2

b a

I =I +MR = MR

R

dm

(a) (b)

d

Momen quán tính

của một số vật thường gặp

(b) // (CM)

Bài tập 1.2

Xét hệ như hình vẽ

(a) Tìm momen lực toàn phần tác động lên ròng rọc đối với trục quay, cho T1 = 5 N, R1

= 1 m, T2 = 15 N và R2 = 0,5 m

(b) Ròng rọc sẽ quay theo chiều nào?

Trang 3

Trả lời bài tập 1.2

1 1

z R T

τ =−

1 5 0,5 15 2,5N m

+

z

τ > ⇒ α > Vật quay theo chiều dương

2 2

R T

+

Bài tập 1.3

Xét hệ như hình vẽ

Mỗi ròng rọc có momen quán tính I

và bán kính R

Tìm gia tốc của mỗi vật và các sức căng dây

2

Trả lời bài tập 1.3 - 1

• Định luật 2 Newton

cho m1 trên y và m2

trên y’:

• cho hai ròng rọc:

m a =m g T−

m a =T −m g

Iα =R T −T′

Iα =R T′−T

m1g

T1

m2g

T2 y’

+

T’

T1

R

T’

T2

R

y

Trả lời bài tập 1.3 - 2

• Hai vật có gia tốc bằng nhau:

• Dây không trượt nên vận tốc của một điểm trên vành ròng rọc = vận tốc vật:

• Ta có hệ phương trình sau:

1 2

a =a ≡a

α

m a=m g T−

m a T= −m g 2

1

Ia R =T −T′ 2

2

Ia R =T′−T

(1) (2) (3) (4)

Trang 4

Trả lời bài tập 1.3 - 3

• Lấy tổng các pt (1) – (4) ta được:

• Thế gia tốc a vào (1), (2) và (3) ta có các sức

căng

R

1 2 2 2

a

I

R

=

1d Động năng và công

• Động năng:

• Công và công suất:

2 1 2

K = Iω

2

1

z

θ

θ

=∫

z

P τ ω=

r

θ

Bài tập 1.4

Một thanh dài L, khối

lượng m có thể quay

không ma sát quanh một

trục ngang đi qua O

Thanh được thả không

vận tốc đầu khi đang nằm

ngang Tìm:

(a) vận tốc góc khi thanh

ở vị trí thẳng đứng,

(b) vận tốc khối tâm ở vị

trí đó

Trả lời bài tập 1.4 - 1

• Vì không có ma sát nên

cơ năng thanh bảo toàn:

• Thế năng trọng trường của thanh:

g

2 1

2 2

U =mgy

Thế năng trọng trường của một vật rắn:

Ug = mgyCM

1

2

Trang 5

4b Trả lời bài tập 4.1 - 2

• Với trục y hướng lên:

• Do đó:

2

2

mgL I

ω

2

3

mL

L

ω =

y

4b Trả lời bài tập 4.1 - 3

• Giữa vận tốc dài của một chất điểm của vật rắn quay và vận tốc góc

có hệ thức:

• r là khoảng cách từ chất điểm đến trục quay

• Với khối tâm thì r = L/2:

v CM

v=ωr

2 CM

L

1 3

=

Bài tập 1.5

Ròng rọc có bán kính R và

momen quán tính I đối với

trục quay Lúc đầu hệ được

thả không vận tốc

Tìm vận tốc dài của hai vật

vào lúc vật 2 xuống được một

khoảng h

Trả lời bài tập 1.5

• Cơ năng bảo toàn:

• Độ biến thiên động năng:

g

v R

ω =

2

1 2

I

R

v

v

ω

Trang 6

Trả lời bài tập 1.5 (tt)

• Độ biến thiên thế năng của hệ là:

• Suy ra:

g

1

2

v

=

2a Chuyển động lăn của vật rắn

• Khối tâm của bánh xe lăn có chuyển động tịnh tiến

• Nhưng mỗi điểm trên vành bánh xe lại có quỹ đạo cycloid

2b Vận tốc của khối tâm

• Xét bánh xe lăn không

trượt,

• Khi một điểm trên vành

đi được một cung tròn

có chiều dài s = rθ,

• thì khối tâm cũng tịnh

tiến được cùng một

khoảng đó

• Do đó ta có: ds rd

θ

r

s = rθ

Lưu ý về hệ thức v = ωr

r

ω

r

v

ω

r

v

ω

v: vận tốc vật treo

v: vận tốc CM

Vật rắn quay Vật treo qua

ròng rọc

Vật lăn không trượt

v: vận tốc dài

r

v

ω

Trang 7

2c Kết hợp tịnh tiến và quay

• Lăn không trượt là sự kết

hợp của chuyển động tịnh

tiến của khối tâm,

• và chuyển động quay

quanh một trục đi qua

khối tâm

• Do đó một chất điểm

thuộc vật có vận tốc cho

bởi:

CM rot

v =v +v

v CM

r

v rot

v

2c Kết hợp tịnh tiến và quay (tt)

• Mỗi điểm trên vành có vận tốc quay vrot = ωr

• Ở vị trí thấp nhất:

• Ở vị trí giữa:

• Ở vị trí cao nhất:

0

CM rot

v=v −v =

2

CM rot

v=v +v = ωr

2

CM rot

v= v +v =ωr

ݒԦ

CM

ݒԦ

rot = – ݒԦ CM

ݒԦ

rot = ݒԦ CM

ݒԦCM

ݒԦ

rot

ݒԦ

ݒԦ = 2ݒԦ CM

2d Động năng của chuyển động lăn

• Động năng của chuyển động lăn là tổng

• động năng tịnh tiến của khối tâm,

• và động năng quay quanh trục đi qua khối

tâm

• trong đó M, I là khối lượng và momen quán

tính đối với trục qua CM của vật

2 CM 2

Bài tập 2.1

Một quả cầu khối lượng M và bán kính

R lăn xuống một mặt phẳng nghiêng với vận tốc đầu bằng không

Tìm vận tốc khối tâm quả cầu ở cuối mặt phẳng nghiêng

Trang 8

Trả lời bài tập 2.1 - 1

• Lăn không trượt: vận

tốc tiếp điểm bằng

không,

• vậy ma sát là tĩnh,

không thực hiện công

• Cơ năng bảo toàn:

• Độ biến thiên động

năng:

Trả lời bài tập 2.1 - 2

• Độ biến thiên thế năng:

CM v R

2

1 1

I

MR

CM

2 2

1

I

MR

2 1 CM

gh v

c

= +

10 7

gh

=

2 5

c = : quả cầu

Trả lời bài tập 2.1 - 3

• Với mọi vật lăn ta có:

• Vận tốc không phụ thuộc M, R, chỉ phụ thuộc

hằng số c = I/MR2

• Vật có c nhỏ sẽ lăn xuống nhanh hơn

2

1

CM

gh v

c

=

I c MR

=

Bài tập 2.2

Trong bài tập 2.1, hãy tìm biểu thức của gia tốc khối tâm

Trang 9

Trả lời bài tập 2.2 - 1

• Dùng định luật 2

Newton cho

• khối tâm trên trục x:

• và cho quả cầu quay:

• Do lăn không trượt:

mg

N

f s

x

sin

s

Iα = f R

+

CM

a

R

α =

Trả lời bài tập 2.2 - 2

• Suy ra hệ phương trình:

2

sin

CM s

I

R

θ

=



CM

a

c

5 sin

=

BT 3.1

Một khối vuông và một quả cầu có cùng khối

lượng, chuyển động trên mặt ngang với cùng

vận tốc đầu Sau đó chuyển động lên hai mặt

nghiêng có cùng độ nghiêng Khối vuông trượt

không ma sát, còn quả cầu lăn không trượt

v

v

ω Vật nào lên cao hơn?

Trả lời BT 3.1

Bảo toàn cơ năng: mgh K= h K

mg

1

1 2

2

K = mv + Iω >K1

K >K ⇒h >h Quả cầu lên cao hơn

Trang 10

BT 3.2

Một hình trụ đặc và một vành tròn có cùng

khối lượng và bán kính, được thả cùng một lúc

và lăn không trượt xuống một mặt nghiêng

Vật nào lăn hết mặt

nghiêng trước?

Trả lời BT 3.2

2 1

gh v

c

= +

ctrụ = ½

cvành = 1

⇒ vtrụ > vvành Hình trụ lăn xuống trước

BT 3.3

Hai hình trụ đặc, một cái nhỏ hơn và nhẹ hơn

cái kia, được thả cùng một lúc và lăn không

trượt xuống một mặt nghiêng

Hình trụ nào lăn hết

mặt nghiêng trước?

Trả lời BT 3.3

2 1

gh v

c

= + Mọi hình trụ đặc đều có c = ½, không phụ thuộc khối lượng và bán kính vật lăn

⇒ cả hai xuống hết mặt nghiêng cùng lúc

Trang 11

BT 3.4

Xét hai đĩa giống nhau Hai vật nặng giống nhau

được thả từ cùng một độ cao Ngay trước khi

hai vật nặng chạm đất, đĩa nào có động năng

quay lớn hơn?

Mặt đất

h

Trả lời BT 3.4

• Bảo toàn cơ năng cho hệ vật + đĩa:

• m, h, I giống nhau trong hai trường hợp, nhưng Ra < Rb: động năng quay trường hợp a) lớn hơn

R

ω

=

2 2

1

1 2

mR

I ω

mgh K

mR I

+

= Kquay

Ngày đăng: 08/12/2016, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm