0
2 1 0 1 0
2 1 0
1
1
2
A N N i
g
A N
0
2 2 0 1 0
2 1 0 2 2
2
A N i
g
A N N
b)
0
2
1
0
A
N
L = μ
0
2 2 0
A N
L = μ
0
2 1 0
A N N
L = μ
2 2 1 0
0 2 1 12
2 2 22
2 1
11
'
4 2
1 2
1
i N i N g
A i
L i L i
L
2 2 1 1 2 0
0 ,
0
'
4
2
g
A g
W
∂
∂
2 Điện áp nguồn V 1 = 227,49 (V)
b/ hieusuat η = P2/(P2+Pc+Pi) = 0,9221
cDòng thứ cấp I 2 = 605,28 (A) Dòng sơ cấp I 1=I2/a = 275,13 (A)
d/ Công suất phản kháng của tụ Q c= P2*tan(Ф2new) - P2*tan(Ф2) = -1205,6 (Var)
3
1 sđm= (nđb- nđm)/nđm= (1000-980)/1000 = 0,02; nđb= 60f/(p/2)= 3000/3= 1000 vòng/ph
2 '
π ω ω
⎛ ⎞
2 Tmaxe = 402.63,[ ]N m , e 29.48,[ ]
kd
3 s=0,061
4
a) Dòng điện dây máy phát cung cấp cho tải (0,25 đ):
480000 cos
×
×
=
=
θ
a
a
V
P
b) điện áp cảm ứng là 296,9 V/pha và góc công suất là 15,66 0
6 , 239
6 , 239 9 , 296
% 100
Δ
ap
ap ar
V
V E U
d) điện áp cảm ứng là 209,3 V/pha và góc công suất là 22,51 0
5
a/.Hiệu suất: = 7000/8550 = 81,9 %
b/ Tổn thất đồng (tổn thất Joule) trong dây quấn phần ứng = 0,61 kW
c/ Pđt =7,79 kW
Tổn thất do cơ học pcơ= 0,79 kW
d/ Moment điện từ = 93 Nm
Moment hữu ích = 83,6 Nm
Moment do các các tổn thất do cơ học = 9,4 Nm