1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAÙO AÙN HÌNH 10CB HK2

17 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Tròn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 551,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: _ Về kiến thức: Hs nắm các dạng phương trình đường tròn; điều kiện để một phương trình là phương trình đường tròn; phương trình tiếp tuyến của đường tròn.. _ Về kỷ năn

Trang 1

§2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.

I Mục đích yêu cầu:

_ Về kiến thức: Hs nắm các dạng phương trình đường tròn; điều kiện để một phương trình là phương trình đường tròn; phương trình tiếp tuyến của đường tròn

_ Về kỷ năng: + Lập được phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và bán kính + Nhận dạng được phương trình đ.tròn ; xác định được tâm và bán kính + lập được phương trình tiếp tuyến của đ.tròn tại một điểm nằm trên

đ.tròn

_ Về tư duy:biết vận dụng các kiến thức đã để giải bài tập

II Đồ dùng dạy học: compa và thước kẻ.

III Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở.

IV Tiến trình bài học :

1) Nhắc lại kiến thức cũ: • Khái niệm đường tròn học ở lớp 6: (I;R)={M / IM = R}

• Cho A(xA;yA);B(xB;yB) thì AB= ( ) (2 )2

xx + yy

Vd: Cho I(-2;3) ; M(x;y).Tính IM = ?

IM = ( ) (2 )2

x+ + y− 2) Phần bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Lưu bảng

Hoạt động 1:Tìm dạng phương

trình đ.tròn (C) có tâm I(a;b)bán kính R

Hoạt động 2:Cho hs lập phương

trình đ.tròn

_ Giáo viên hướng dẫn hs làm

bài

_ Giáo viên nhận xét khi hs làm

xong và chỉnh sửa nếu hs làm

sai

I.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:

Trong mp Oxy,cho đ.tròn (C) với

tâm I(a;b) bán kính R có phương trình:

(x-a)2 + (y-b)2 = R2

( )1

Vd:Lập phương trình đ.tròn trong các trường hợp sau:

a) Biết tâm I(1;-2),bán kính bằng 2

b) Biết đường kính

AB với A(2;5),B(-2;3)

Trang 2

c) Biết tâm I(-1;3)và điểm M(2;1) thuộc đ.tròn

Câu c) đ.tròn có tâm và bán

kính như thế nào ?

Hoạt động 3: Hãy khai triển

phương trình đ.tròn (1),dùng

hằng đẳng thức : (a-b)2= a2- 2ab

+ b2

_ Nếu đặt : c= a2 +b2 –R2 thì

cho biết phương trình đ.tròn có

dạng như thế nào?

_ Từ cách đặt rút R2 theo a,b,c

⇒ R=?

_ Điều kiện gì để R là bán kính

đ.tròn ?

Lưu ý :”P.t bậc hai đối với x

và y là p.t đ.tròn thì các hệ số

của x2,y2 bằng nhau và thỏa mãn

điều kiện :

a2+b2-c > 0 “

Hoạt động 4: Cho hs nhận dạng

p.t đ.tròn

Cho biết trong các p.t nào sau

đây là p.t đ.tròn ?

(kết luận : p.t (2))

Hoạt động 5:Viết phương trình

tiếp tuyến với đ.tròn:

_ Đường thẳng ( )∆ là tiếp

tuyến với đ.tròn (C) tại M0 , cho

biết ( )∆ đi qua điểm nào ?

d) Đường tròn có

tâm I(-1;3) bán kính R=IM = 13 vơ

ùi phương trình:

e) (x+1)2+(y-3)2=13

(1) ⇔ x2+y2 -2ax -2by +

a2+b2=R2 ⇔ x2+y2 -2ax -2by+ a2+b2 -R2=0

x2+y2 -2ax -2by + c = 0

R2 = a2 + b2 - c

⇒ R = a2+b2−c

a2+b2-c > 0

P.t nào là p.t đ.tròn:

2x2 +y2- 8x+2y-1 = 0 (1)

x2+ y2+2x-4y-4 = 0 (2)

x2+ y2-2x-6y+20 =0 (3)

x2+y2+6x+2y+10 = 0 (4)

( )∆ 0 0 0

0

M ( ; ) có VTPT: n

qua x y

IM

=

r uuuur

∆ Chú ý: Phương trình đ.tròn có tâm O(0;0)bán kính R là: x2+y2= R2

II Nhận xét:

Ta có phương trình đ.tròn dạng khác:

x2+y2 -2ax -2by + c = 0 (2)

với c = a2 + b2 – R2

Điều kiện để 1 phương trình là phương trình đ.tròn là:

a 2 +b 2 – c > 0 Phương trình

đ.tròn (2) có

III.Phương trình tiếp tuyến củađ.tròn

Trang 3

vectơ nào làm vectơ pháp

tuyến ?

IMuuuur0=?

_ P.t tổng quát của ( )∆ là gì ?

0

IMuuuur=(x0 – a;y0 - b) (x0 - a)(x – x0) + (y0 -b)(y-y0)=0

Cho đ.tròn (C) có p.t:

(x -a)2 +(y - b)2 =R2 và điểm M0(x0;y0) nằm trên đ.tròn, p.t tiếp tuyến của đ.tròn tại M0(x0;y0) là:

(x 0 - a)(x – x 0 ) + (y 0 - b)(y – y 0 ) =0 M0 : tiếp điểm ( )∆ : tiếp tuyến

Vd: Viết p.t tiếp tuyến

tại điểm M(1;-5)thuộc đ.tròn:

(x -1)2 + (y+2)2 =9 Giải:

Pttt với đ.tròn tại M(1;-5)là

(1-1)(x-1) + (-5+2) (y+5)=0

⇔ y+5 =0

Nhận xét: Cho đ.tròn (C) có

dạng:

x2 + y2-2ax -2by + c = 0

có tâm và bán kính như thế

nào ?

_ Cho biết a,b,c = ?

Câu b) ta chia hai vế của p.t cho

16

(C) có tâm I(a;b) 2 2

bán kính R= a +bc

a = hệ số của x2 và đổi dấu

b = hệ số của y2 và đổi dấu

c : là hệ số tự do của p.t

Cần tìm tâm và bán kính (C) có

Bài 1:[83]a) x2 + y2 -2x -2y -2 = 0

Ta có : a= 1; b=1 ; c= - 2 Đ.tròn (C1) có

tâm I(1;1) bán kính R= 1 1 2=2 + + b) 16x2+16y2+16x-8y-11=0 ⇔ x2+ y2+x- 12 y - 1611 =0 làm tương tự câu a)

Bài 2 :[83] Lập p.t đ.tròn (C) biết a) (C) có tâm I(-2;3) và đi qua M(2;-3)

Trang 4

_ Lập p.t đ.tròn cần tìm gì ?

Nhận xét: Đ.tròn (C) có tâm và

bán kính ?

IM ?uuur=

_ Đọc p.t đ.tròn cần tìm :

Nhận xét : Đường tròn (C) có

tâm và bán kính như thế nào ?

Đọc p.t đ.tròn cần tìm ?

_ Phương trình đ.tròn có mấy

dạng?

Nhắc lại : Điểm M0(x0;y0) thuộc

đ.tròn (C) ⇔ tọa độ của điểm

M0 thỏa mản p.t đ.tròn

* Cần cho học sinh biết kết

quả:

Cho đ.tròn (C) có dạng :

(x-a)2+(y-b)2= R2

(C) tiếp xúc với Ox và Oy

nên :

a = b R=

Ta xét 2 trường hợp: b a b== −a

• TH1: b = a, cho biết dạng

của p.t đ.tròn ?

• TH 2: b= -a làm tương tự

(4; 6) IM= 52

IMuuur= − ⇒ (x+2)2 + (y - 3)2 = 52 (C) có tâm I(-1;2)bán kính R =d(I; ) ∆ d(I;∆)= 1 2.2 72 25 2 55

1 2

+ (x+1)2 + (y-2)2 = 45

_ Có 2 dạng : (x – a)2 + (y - b)2 = R2

x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 A(1;2) ∈ (C)

⇔ 12 + 22 – 2a.1 – 2b.2 + c = 0

⇔ - 2a -4b + c + 5 =0 (1) làm tương tự đối với điểm B,C

Ta có hệ 3 p.t , giải ra tìm a,b,c

⇒ P.t (C): (x-a)2+(y-a)2= a2 M(2;1) ∈ (C) ⇔ (2-a)2 +(1-a)2=a2

Giải p.t trên tìm a

P.t tt( )∆ có dạng: -4x-3y+C1=0

b) (C) có tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng ( )∆ : x-2y +7

=0

Câu c) tự làm Bài 3: [84] Lập p.t đ.tròn (C) biết đ.tròn qua 3 điểm:

a) A(1;2) , B(5;2) , C(1;-3)

Câu b) làm tương tự Bài 4 : [84]

Đ.tròn có dạng: (x-a)2 +(y-b)2=R2

(C) tiếp xúc với Ox và Oy nên :

a = b R=

Bài 6 :[84] (C) : x2+y2-4x+8y-5

=0 a)Đ.tròn (C) có

tâm I(2;-4) bán kính :R = 5

Trang 5

_ Câu a) tự làm , gọi học

sinh đọc kết quả

_ Nhắc lại : (D) : Ax+By + C =0

( )∆ ⊥(D)⇒ P.t ( )∆

:Bx-Ay+C1=0

_ Câu c) tiếp tuyến vuông góc

với (D) ,cho biết dạng của p.t

tiếp tuyến ?

_ Tiếp tuyến ( )∆ tiếp xúc (C)

⇔ d(I; ( )∆ ) = R

Giải p.t tìm C1.

b)Câu b) làm tương tự như ví dụ

c) Viết p.t tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng (D) :3x-4y+5 = 0

IV Củng cố :

_ Hs biết lập p.t đ.tròn, biết xác định tâm và bán kính của đ.tròn

_ Hs biết lập p.t tt của đ.tròn

_ BTVN: bài 5[84]

§3.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

I.Mục đích:

_ Về kiến thức: Hs nắm được định nghĩa của đường elip ,p.t chính tắc của elip,hình

dạng của elip

_ Về kỷ năng: + Lập được p.t chính tắc của elip khi biết các yếu tố xác định elip đó

+ Xác định được các thành phần của elip khi biết p.t chính tắc của elip

đó

+ Thông qua p.t chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải

một số bài toán cơ bản về elip

_ Về tư duy : vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán cơ bản

II Phương pháp dạy học : vấn đáp gợi mở.

III.Đồ dùng dạy học: chuẩn bị hình vẽ đường elip.

IV Tiến trình bài học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Lưu bảng

Hoạt động 1: định nghĩa

đường elip I.Định nghĩa đường elip: (sgk trang85)

Trang 6

Cho học sinh làm hoạt động

1, 2 trong sgk trang 85

_ Giáo viên hướng dẫn hs

vẽ 1 đường elip

Hoạt động 2: Phương trình

chính tắc của elip

_ Với cách đặt b2=a2-c2, so

sánh a và b ?

Hoạt động 3:

_ P.t chính tắc của elip là bậc

chẳn đối với x,y nên có 2 trục

đối xứng là Ox, Oy ⇒ có tâm

đối xứng là gốc tọa độ

_ Cho y=0 ⇒ x=?

⇒(E)cắt Ox tại A1

(-a;0),A2(a;0)

_ Cho x=0 ⇒ y= ?

⇒ (E) cắt Oy tại B1

(0;-b),B2(0;b)

_ Cho biết a=? , b=?

_ Tọa độ các đỉnh ?

_ Độ dài trục lớn A1A2=?

_ Độ dài trục nhỏ B1B2=?

_ Để tìm tọa độ tiêu điểm ta

cần tìm c = ?

_ Tiêu cự F1F2 = 2c = ?

Hoạt động 4: Liên hệ giữa

đ.tròn và đường elip :

_ Cho biết a=? b=?

⇒ a > b

y=0 ⇒ x= ± a x=0 ⇒ y= ± b

a=5, b=3

A1(-5;0),A2(5;0)

B1(0;-3),B2(0;3)

⇒ A1A2=2a=10

⇒ B1B2=2b = 6

c2 = a2-b2= 25-9=16

⇒ c = 4 Các tiêu điểm F1(-4;0)

F2(4;0)

⇒ F1F2 = 2c = 8

a=12 ; b = 13 _ Độ dài trục lớn:

II Phương trình chính tắc của elip:

Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.Ta có: F1(-c;0),F2(c;0)

M ∈ (E) ⇔ MF1+MF2=2a Phương trình chính tắc của elip:

x22 y22 1

a +b = (1) với b2=a2-c2

III Hình dạng của elip:

a) (E) có các trục đối xứng là

Ox, Oy và tâm đối xứng là gốc tọa độ

b) Các điểm A1(a;0),A2(a;0),

B1(0;-b),B2(0;b): gọi là các đỉnh của elip

A1A2 = 2a:gọi là trục lớn của elip

B1B2= 2b: gọi là trục nhỏ của elip

• Chú ý: Hai tiêu điểm của elip

nằm trên trục lớn

Vd: Cho (E): 2 2 1

25 9

x +y =

a) Xác định tọa độ các đỉnh của elip

b) Tính độ dài trục lớn , trục nhỏ của elip

c) Xác định tọa độ tiêu điểm và tiêu cự

d) Vẽ hình elip trên

IV Liên hệ giữa đ.tròn và đường

elip: (sgk trang 87)

Bài tập về p.t đường elip Bài 1:[88] a) làm ở ví dụ

c) 4x2+9y2 =1

Trang 7

_ Tìm tọa độ tiêu điểm ta cần

tìm gì ?

_ Tọa độ các đỉnh ?

_ Để lập p.t chính tắc của

elip ta cần tìm gì ?

Câu b) cho độ dài trục lớn

,tiêu cự ,cần tìm gì ?

Nhận xét : (E): x22 y22 1

a +b = M,N ∈ (E) thì tọa độ của

M,N thỏa mản p.t của elip,

giải p.t tìm a,b

A1A2= 2a =1 _ Độ dài trục nhỏ:

B1B2 = 2b =23 _ Tìm c =?

c2= a2-b2 =14 - 19 =365

⇒ c = 5

6

_ Các tiêu điểm:

F1(- 5

6 ; 0),F2( 5

6 ;0) _ Các đỉnh:A1(-12 ;0)

A2(12 ;0),B1(0;- 13)

B2(0; 13)

P.t chính tắc của elip:

x22 y22 1

a +b = _ Tìm a , b = ? _ cho a,c cần tìm b

1

x +y =

d) 4x2+9y2=36 ⇔ 2 2 1

x +y =

làm tương tự

Bài 2[88]:Lập p.t chính tắc của

elip:

a) Độ dài trục lớn:2a=8 ⇔ a=4 Độ dài trục nhỏ:2b=6⇔ b=3

16 9

x +y =

b)

Bài 3:[88]Lập p.t chính tắccủa

elip:

a) (E) qua điểm M(0;3)và N(3;- 125 )

Kết quả: 2 2 1

25 9

x +y =

b) Kết quả: 2 2 1

4

x +y =

Trang 8

V.Củng cố:

_ Lập p.t elip , xác định các thành phần của một elip.

BTVN: 4,5 trang 88

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

Về kiến thức: cũng cố, khắc sâu kiến thức về:

-Viết ptts, pttq của đường thẳng

- Xét vị trí tương đối gĩa 2 đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng

- Viết ptrình đường tròn, tìm tâm và bán kính đường tròn

- Viế ptrình elip, tìm độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của elip

Về kỹ năng:

Rèn luyệ kỹ năng áp dụng ptrìng đường thẳng, dường tròn và elip để giải 1 số bài toán cơ bản của hình học như tìm giao điểm, tính khoảng cách, vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng…

Về tư duy: Bước đầu hiểu được việc Đại số hóa hình học

Hiểu được ccách chuyển đổi từ hình học tổng hợp sang tọa độ

Về tái độ: cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị phương tiệ dạy học

a) Thực tiển: Hsinh nắm được kiến thức về đương thẳng, đường tròn, elip

b) Phương tiện: SGK, Sách Bài tập

c) Phương pháp: vấn đáp gợi mở, luyệ tập

III Tiến trình bài học:

Bài tập 1:

Cho 3 điểm A(2,1), B(0,5), C(-5,-10)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Chứng minh I, G, H thẳng hàng

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 0 5

1

1 5 10 4

G

G

x

y

Tọa độ trực tâm H (x,y) là

nghiệm của phương trình

AH BH

uuur uuur

0

uuur uuur uuur uuur

 −− −5(7x x− −11(2) 15(y− =5) 0y− =1) 0

Giáo viên gọi hs nêu lại công thức tìm trọng tâm G

Tọa độ

HS nêu lại công thức tìm trực tâm H

Giáo viên hướng dẫn cho

HS tìm tâm I(x,y) từ Hệ phương trình : IA2=IB2

IA2=IC2

a) Kquả G(-1, -4/3)

Trực tâm H(11,-2) Tâm I

Kết quả: I(-7,-1)

Trang 9

 − − + =− + −57x x 10 1511y 55 0y+ =15 0

2

x

y

=

= −

Học sinh tự giải hệ phương

trình

Kết quả: x y= −= −71

(18, 1)

(6, 1)

IH

IG

uuur

uur

Nhận xét: IHuuur=3IGuur

Dạng (x-a)2 + (y-b)2 =R2

IA= 81 4+ = 85

Vậy (c) (x+7)2 + (y+1)2 = 85

Hướng dẫn cho HS chứng minh 2 vectơ cùng phương.IH IGuuur uur,

Đường tròn ( )ξ đã có tâm và bán kính ta áp dụng phương trình dạng nào?

b) CM : I, H, G, thẳng hàng

ta có: uuurIH =3IGuur

vậy I, G, H thẳng hàng

c) viết phương trình đường trò (c) ngoại tiếp tam giác ABC

Kết quả:

(x+7)2+(y+1)2=85

Bài tập 2 Cho 3 điểm A(3,5), B(2,3), C(6,2)

a) Viết phương trình đường tròn ( )ξ ngoại tiếp ∆ABC

b) Xác định toạ độ tâm và bán kính ( )ξ

( )ξ có dạng:

x2+y2-2ax-2by+c =0

vì A, B, C ∈ ( )ξ nên

− − + = −

 25, 19, 68

R= a + −b c

=  ÷  ÷+ −

625 361 816

+

Đường tròn chưa có tâm và bán kính Vậy ta viết ở dạng nào?

Hãy tìm a, b, c

Nhắc lại tâm I(a,b) bán kính R=?

a) Viết Phương trình ( )ξ

0

b) Tâm và bán kính

25 19 ,

6 6

18

R=

Bài tập 3 Cho (E): x2 +4y2 = 16

Trang 10

a) Xác định tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của Elip (E).

b) viết phương trình đường thẳng ∆ qua 1,1

2

  có VTPT nr =(1, 2)

c) Tìm toạ độ các giao điểm A và B của đường thẳng ∆ và (E) biết MA = MB

x2 +y2 = 16

16 4

x + y =

c2 = a2-b2 = 16 – 4 = 12

c= 12 2 3=

4

2

a

b

= ±

= ±

Viết phương trình tổng

quát đường thẳng ∆ qua M

có VTPT nr

là:

2

2 2 0

HS giải hệ bằng phương

pháp thế đưa về phương

trình:

2y2 – 2y –3 =0

A

B

x

x

= +

= −

1

2

1

A B

m

A B

m

x

y

vậy MA = MB

Hãy đưa Pt (E) về dạng chính tắc

Tính c?

toạ độ đỉnh?

Có 1 điểm, 1 VTPT ta sẽ viết phương trình đường thẳng dạng nào dễ nhất

Hướng dẫn HS tìm toạ độ gaio điểm của ∆ và (E) từ hệ phương trình:

2 2 0

Nhận xét xem M có là trung điểm đoạn AB?

a) Xác định tọa độ A1, A2,

B1, B2, F1, F2 của (E)

2 2 1

16 4

2 3

c= nên F1=(2 3,0)

F2=( 2 3,0)−

A1(-4,0), A2(4,0)

B1(0,-2), B2(0,2)

b) Phương trình ∆ qua

1 1, 2

 có VTPT nr =(1, 2)

là x + 2y –2 =0 c) Tìm toạ độ giao điểm A,B

1 7

1 7,

2

1 7

1 7,

2

A B

+

CM: MA = MA

A B M

A B M

x

z

y

z

+

= +

= vậy MA = MB (đpcm)

Củng cố: Qua bài học các em cần nắm vững cách viết phương trình của đường thẳng, đường tròn, elip, từ các yếu tố đề cho

Rèn luyện thêm các bài tập 1 đến 9 trang 93/94 SGK

1) Lập PTTS và PTTQ của đường thẳng d biết

a) d qua M(2,1) có VTCP ur=(3, 4)

b) d qua M(-2,3) có VTCP nr =(5,1)

c) d qua M(2,4) có hệ số góc k = 2

Trang 11

d) d qua A(3,5) B(6,2).

2) Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng

a) d1: 4x – 10y +1 = 0 d2: x y= += − −1 23 2t t

b) d1: 4xx + 5y – 6 = 0 d2: x y= − += −6 46 5t t

3) Tìm số đo góc tạo bởi 2 đường thẳng:

d1: 2x – y + 3 = 0

d2 : x – 3y + 1 = 0

4) Tính khoản cách từ:

a) A(3,5) đến ∆ : 4x + 3y + 1 = 0

b) B(1,2) đến ∆ : 3x - 4y - 26 = 0

5) Viết phương trình (ξ) : biết

a) (ξ) có tâm I(-1,2) và tiếp xúc với ∆ : x - 2y + 7 = 0

b) (ξ) có đường kính AB với A(1,1) B(7,5)

c) (ξ) qua A(-2,4) B(5,5) C(6,-2)

6) Lập phương trình (E) biết:

a) Tâm I(1,1), tiêu điểm F1(1,3), độ dài trục lớn 6

b) Tiêu điểm F1(2,0) F2(0,2) và qua góc tọa độ

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I.Mục đích:

_ Ôn tập về các hệ thức lượng trong tam giác

_ Ôn tập về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng,cho học sinh luyện tập các loại toán: + Lập phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

+ Lập phương trình đường tròn

+ Lập phương trình đường elip

II.Phương pháp dạy học: vấn đáp gợi mở.

III.Tiến trình ôn tập:

1) Kiểm tra bài cũ : được nhắc lại trong quá trình làm bài

2) Nội dung ôn tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Lưu bảng

Hoạt động 1: Giáo viên cho

∆ ABC có AB

= 5 AC=8; BC = 7.Lấy điểm

M nằm trên AC sao cho

MC =3 a)Tính số đo góc A b)Tính độ dài cạnh BM

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w