Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường tròn nội tiếp.. * Đường tròn nội tiếp đa giác là đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của đa giác... Địn
Trang 1Thø bÈy
10
NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy , c« gi¸o vÒ dù giê th¨m líp
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Các kết luận sau đây đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau :
A - BAD + BCD = 1800
B - ABD = ACD = 400
C - ABC = ADC = 1000
D - ABC = ADC = 900
E - ABCD là hình chữ nhật
F - ABCD là hình bình hành
G - ABCD là hình thang cân
H - ABCD là hình vuông
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S S
Trang 3Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường
tròn nội tiếp Còn với đa giác thì sao ?
1 Định nghĩa :
? Định nghĩa đường
tròn ngoại tiếp tam giác
?Đường tròn nội tiếp
tam giác ?
Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác gọi
là đường tròn ngoại tiếp tam giác
Đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác là đường tròn nội tiếp tam giác
? Tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác nằm
ở đâu ?
Tâm của đường tròn ngaoị tiếp tam giác nằm trên giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác
? Tâm của đường tròn
nội tiếp tam giác nằm ở
đâu ?
Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác nằm trên giao điểm của 3 đường phân giác
của tam giác
Trang 4Tiết 50 - đường tròn ngoại tiếp - đường tròn nội tiếp.
Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường
tròn nội tiếp Còn với đa giác thì sao ?
1 Định nghĩa :
C D
0 r R
I
? Vậy thế nào là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ?
* Đường tròn ngoại tiếp hình vuông là đường tròn đi qua 4
đỉnh của hình vuông
? Thế nào là đường tròn nội tiếp hình vuông ?
•Đường tròn nội tiếp hình vuông là đường tròn tiếp xúc với 4
cạnh của hình vuông
? Thế nào là đường tròn ngoại tiếp đa giác ?
•Đường tròn ngoại tiếp đa giác là đường tròn đi qua tất cả
Các đỉnh của đa giác
? Thế nào là đường tròn nội tiếp đa giác ?
* Đường tròn nội tiếp đa giác là đường tròn tiếp xúc với tất
cả các cạnh của đa giác
Hình 49 - Hai đường tròn đồng tâm ( 0 ; R ) và ( 0 ; r ) với r = R22
Trang 5Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường
tròn nội tiếp Còn với đa giác thì sao ?
1 Định nghĩa :
1- Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác đươc gọi là đa giác nội tiếp đường tròn.
2 - Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp
đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn
C D
0 r R
I
Hình 49 - Hai đường tròn đồng tâm ( 0 ; R ) và ( 0 ; r ) với r = R22
? Quan sát hình 49 em có nhận xét gì về
đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội
tiếp hình vuông
? Giải thích tại sao r =
2
2
R
Trong tam giác vuông 0IC có góc I = 90 0 ,
góc C = 45 0
r = 0I = R Sin 45 0 =
2
R
Trang 6Tiết 50 - đường tròn ngoại tiếp - đường tròn nội tiếp.
Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường
tròn nội tiếp Còn với đa giác thì sao ?
1 Định nghĩa :
1- Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác đươc gọi là đa giác nội tiếp đường tròn.
2 - Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi
là đa giác ngoại tiếp đường tròn
?
a) Vẽ đường tròn tâm 0 bán
kính R = 2cm
b Vẽ một lục giác đều
ABCDEF có tất cả các
đỉnh nằm trên đường
tròn ( 0 )
c Vì sao tâm 0 cách đều
các cạnh của lục giác
đều ? Gọi khoảng cách
này là r
d Vẽ đường tròn ( 0 ; r )
0
E F
2cm
r
I
Cách vẽ : ta vẽ các dây cung : AB = BC = CD = DE = EF
= FA = 2cm
Ta có các dây AB = BC =
CD = DE = EF = FA suy ra các dây đó cách đều tâm Vậy 0 cách đều các cạnh của lục giác
a Vẽ đường tròn tâm 0
bán kính R = 2cm
b Vẽ một lục giác đều
ABCDEF có tất cả các đỉnh
nằm trên đường tròn ( 0 )
c Vì sao tâm 0 cách đều
các cạnh của lục giác đều ?
Gọi khoảng cách này là r
d Vẽ đường tròn ( 0 ; r )
Trang 7Ta đã biết , với bắt kỳ tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại và một đường tròn nội tiếp
Còn với đa giác thì sao ?
1 Định nghĩa :
1- Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác đươc
gọi là đa giác nội tiếp đường tròn.
2 - Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác đư
ợc gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn
? Theo em có
phải bất kỳ đa
giác nào cũng
nội tiếp được đư
ờng tròn hay
không ?
* Không phải bất kỳ đa giác nào cũng nội tiếp
được đường tròn A B
C D
0 r
R
I
I
R
H r 0
A
0
E F
R
r
Bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp , có một và chỉ một đường
tròn nội tiếp
2 Định lý
Trang 8Luyện tập
Bài 62 - trang 91 ( SGK )
a Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm
b Vẽ tiếp tuyến đường tròn ( 0 ; r ) ngoại tiếp tam giác đều ABC Tính R ?
c Vẽ tiếp đường tròn ( 0 ; r ) nội tiếp tam giác đều ABC Tính r ?
d Vẽ tiếp tam giác đều IJK ngoại tiếp đường tròn ( 0 ; R )
A
K
R
H
r 0
a Vẽ tam giác
đều ABC cạnh a =
3cm
b Vẽ đường tròn (
0 ; R ) ngoại tiếp
tam giác đều
ABC Tính R ?
b Tính R : Trong tam giác vuông AHB có :
AH = AB Sin 60 0 ( Hệ thức lượng giác )
AH =
R = A0 =
)
( 2
3
) (
3 2
3 3 3
2 3
2
cm
c Vẽ tiếp đường tròn ( 0 ; r ) nội tiếp tam
giác đều ABC Tính r ? 2 ( )
3 3
1
cm
c Tính r : r = 0H =
d Vẽ tiếp tam giác đều IJK ngoại tiếp đường
tròn ( 0 ; R )
* Qua các đỉnh A , B , C , của tam giác đều ta
vẽ 3 tiếp tuyến với ( 0 ; R ) 3 tiếp tuyến này
cắt nhau tại I , J , K ta được tam giác IJK
ngoại tiếp ( 0 ; R )
Trang 9Nhóm 1 : Vẽ hình lục
giác đều nội tiếp đư
ờng tròn ( 0 ; R) rồi
tính cạnh của hình lục
giác đó theo R
Nhóm 2 : Vẽ hình
vuông nội tiếp đường
tròn ( 0 ; R ) rồi tính
cạnh của hình vuông
đó theo R
Nhóm 3 + 4 : Vẽ tam
giác đều nội tiép đư
ờng tròn ( 0; R ) rồi
tính cạnh của tam giác
đều đó theo R
0
R
E F
Vẽ các dây cung AB = BC = CD =
DE = EF = FA = R
Ta có : AB = R
A
B
C
D
0 R
Vẽ hai đường kính AC vuông góc với BD rồi vẽ hình vuông ABCD
Trong tam giác vuông A0B có
0 . A
R
H
Vẽ các dây bằng bán kính R , chia đư ờng tròn thành 6 phần bằng nhau Nối các điểm chia cách nhau một điểm đư
ợc tam giác đều ABC
Ta có : 0A = R Trong tam giác vuông ABH có Sin B = Sin 600 =
3 2
3 : 2
3
Sin
AH
⇒
AB AH
R AH
2
3
=
⇒
Trang 10Luyện tập
Với đa giác đều nội tiếp đường tròn ( 0 ; R )
Cạnh lục giác đều : a = R :
Cạnh hình vuông :
Cạnh tam giác đều :
2
R
3
R
2
a
R =
3
a
R =
Lục giác đều : R = a Hình vuông :
Tam giác đều :
Hướng dẫn về nhà :
Nắm vững định nghĩa , định lý của đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội
tiếp một đa giác
Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đường tròn
( 0 ; R ) , cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngược lại R theo a
Biết xác định tâm của đa giấc đều
Bài tập về nhà : Bài 61 , 64 trang 91 + 92 ( SGK )
Bài 44 , 46 , 50 trang 80 + 81 ( SBT )