1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giaùo aùn Vaät lí 6

83 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý 6
Tác giả Phan Hồng Th
Trường học Trường THCS Kim Mỹ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Kim Mỹ
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu vật rắn thấm nớc nh một viên phấn, một gói bông tại sao lại không thể đo thể tích G; quan sát điều chỉnh hoạt động của HS, đánh giá kết quả thực hành của các nhóm đã làm xong ngay tạ

Trang 1

tiết 04: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

II/ Chuẩn Bị: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- Vật rắn không thấm nớc , 1 bình chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích,

- 1 bình tràn, 1 bình chứa, dây buộc

- Kẻ sẵn bảng 4.1 "Kết quả đo thể tích vậ rắn" vào vở

III/ Tổ chức hoạt động :

1) ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Dụng cụ đo thể tích là gì? đơn vị đo của thể tích là gì? Nêu cách đo thể tích chất lỏng?

3) Bài mới:

G: Nêu phần đặt vấn đề: Làm thế nào để biết

chính xác thể tích của vật rắn không thấm

n-ớc ?

? Quan sát hình 4.2 mô tả cách đo thể tích

của hòn đá?

? Dụng cụ đo là gì?

? Cách tiến hành đo thể tích nh thế nào? Trớc

hết ngời ta đổ nớc vào bình chia độ và tiếp

1 Dùng bình chia độ

C1: đo thể tích nớc ban đầu có trong bình

chia độ (V1 = 150 cm3) Thả hòn đá vào bình chia độ Đo thể tích nớc dâng lên trongbình (V2 = 200cm3) Thể tích hòn đá bằng

Trang 2

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

dụng cụ là 1 bình tràn, 1 bình chứa

H: Suy nghĩ có thể trả lời nếu không trả lời

đ-ợc G: yêu cầu HS trả lời C2

G: Nh vậy chúng ta có hai cách để đo thể tích

? Những vật rắn đem đo phải đảm bảo yêu

cầu chung nào?

H: Vật rắn không thấm nớc

? Nếu vật rắn thấm nớc nh một viên phấn,

một gói bông tại sao lại không thể đo thể tích

G; quan sát điều chỉnh hoạt động của HS,

đánh giá kết quả thực hành của các nhóm đã

làm xong ngay tại giờ học

G: Hớng dẫn HS làm C4

bình chứa Đo thể tích nớc tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích hòn đá

*) Rút ra kết luận:

C3: (1) - thả chìm;

(2) - dâng lên;

(3) - thả ;(4) - tràn ra

đothểtích

Dụng cụ đo Thể

tích ớclợng(cm3)

Thểtích

đo ợc(cm3)

đ-GHĐ ĐCNN(1)… (2)… (3)… (4)… (5)…

II/ Vận dụng C4:

Trang 3

C5:

C6:

*) Ghi nhí : SGK – T3.

4/ Cñng cè:

? Nªu c¸c c¸ch ®o thÓ tÝch vËt r»n kh«ng thÊm níc?

5/ Híng dÉn häc ë nhµ: Häc thuéc bµi theo vë ghi vµ SGK

Trang 4

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

II/ Chuẩn Bị: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- Một cái cân Rôbécvan và hộp quả cân

- Vật để cân

- Tranh vẽ to các loại cân trong SGK

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách đo thể tích một vật rắn không thấm nớc bằng hai cách đã học?

Làm bài tập 4.1 SBT – T7 đáp án C V3 = 31 cm3

3)Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

G: Nêu phần đặt vấn đề: Đo khối lợng bằng

dụng cụ gì?

? Đọc và trả lời C1, C2

H: Trả lời C1, C2

H: Nhận xét

G: Nhận xét và chính xác hoá câu trả lời

? Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Tuần:5

Trang 5

G: Uốn nắn các câu trả lời cho chính xác để

HS ghi bài vào vở ghi

G: Nhấn mạnh 3 ý quan trọng:

- Mọi vật dù to hay nhỏ đầu có khối lợng

- Khối lợng của một vật làm bằng chất nào

chỉ lợng chất đó chứa trong vật

G: Thông báo về kilôgam là khối lợng của

một quả cân mẫu, đặt ở viện đo lờng quốc tế

? Ngời ta đo khối lợng bằng dụng cụ nào?

? Cân Rôbécvan có cấu tạo nh thế nào ?

2 Đơn vị khối lợng : SGK - T18

a đơn vị khối lợng là kilôgam

kí hiệu: kg

b Các đơn vị đo khác thờng gặp1g = kg

1000 11lạng = 100g1mg = g

1000 1

1 tạ = 100kg1t = 1000kg

II/ Đo khối lợng

- Ngời đo khối lợng bằng cân

1 Tìm hiểu can RôbécvanC7:

C8: GHĐ :

ĐCNN

2 Cách dùng cân Rôbécvan để cân một vật

C9(1) - điều chỉnh số 0(2) - Vật đem cân;

(3) - quả cân;

(4) - thăng bằng;

Trang 6

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

? Nếu cách sử dụng cân Rôbécvan

H: Thực hành sử dụng cân Rôbécvan đo các

III Vận dụng:

C12GHĐ:

? Khối lợng của một vật là gì? đơn vị của khối lợng là gì ?

? Nêu cách sử dụng cân Rôbécvan đo khối lợng của vật nặng

5/ Hớng dẫn học ở nhà: Học thuộc bài theo vở ghi và SGK

Trang 7

tiết06: Lực - Hai lực cân bằng

Ngày soạn:02/10/2007

I/ Mục tiêu:

1 Nêu đợc các ví dụ về lực đẩy, lực kéo …và chỉ đợc phơng và chiều của các lực đó

2 Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng

3 Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các TN

4 Sử dụng đợc đúng các thuật ngữ: Lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng

II/ Chuẩn Bị: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- Một chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 lò xo mềm dài khoảng 10cm, một thanh nam châm thẳng

- Một quả gia trọng bằng sắt, có móc treo, một cái giá có kẹp giữ các lò xo và để treo quả gia trọng

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

? Khối lợng là gì? đơn vị khối lợng ? đổi ra đơn vị tơng ứng

a 15kg = … g b 5 tạ = … kg c 10t = … tạ = … kg

? Nêu cách sử dụng cân Robéc van Ngời ta dùng cân Rôbécvan để cân một vật nặng biết rằng khi để vật nặng lên một đĩa cân thì để cân thăng bằng ở đĩa cân kia ngời ta phảI bỏ vào đó 2 quả cân 50g, 1quả cân 20g và 3 quả cân 5g Hãy tính khối lợng của vật nặng?

3)Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

G: Nêu phần đặt vấn đề: Trong hai ngời ai

tác dụng lực đẩy, ai tác dụng lực kéo lên cái

G: Kiểm tra uốn nắn sai sót

? Quan sát hiện tợng trả lời C1

Trang 8

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

H: Thảo luận trả lời C6, C7

G: Trờng hợp hai lực mạnh ngang nhau nh

trên ta gọi hai lực đó là hai lực cân bằng

III/ Hai lực cân bằng C6:

Sợi dây sẽ chuyển động:

- Sang bên trái nếu đội bên trái mạnh hơn

- Sang bên phải nếu đội bên trái yếu hơn

- Không chuyển động nếu hai đội mạnh ngang nhau

C7: Hai lực mà hai đội tác dụng vào sợi

dây có phơng ngang, ngợc chiều nhau

C8: a

(1) - Cân bằng

Trang 9

IV VËn dông C9:

Trang 10

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

2 Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đó

II/ Chuẩn Bị: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- Một xelăn , một máng nghiêng, một lò xo lá tròn, một hòn bi, một sợi dây

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các kết quả của tác dụng lực? Lấy thí dụ minh hoạ?

3)Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

H: Đọc phần đặt vấn đề bên dới đầu bài

? Đọc phần thông tin trong SGK

? Nêu những sự biến đổi của chuyển động

? Trả lời C1:

H: Lấy ví dụ minh hoạ

G: Lu ý hs lấy các ví dụ khác nhau minh hoạ

cho các sự biến đổi chuyển động khác nhau

1 những sự biến đổi của chuyển động C1:

2 Những sự biến dạng

- đó là sự thay đổi hình dạng của một vật

C2: Ngời đang dơng cung đã tác dụng lực

vào dây cung nên làm cho dây cung và cánh cung bị biến dạng

II/ Những kết quả tác dụng của lực

1 Thí nghiệm C3: Khi buông tay không giữ xe khi đó do Tuần: 7

Trang 11

- G Chính xác hoá lại các câu trả lời

tác dụng của lò xo lá tròn xe sẽ chuyển động

C4: Lực mà tay ta tác dụng lên xe thông

qua sợi dây làm xe đang chuyển động bị dừng lại

C5: Kết quả của lực mà lò xo tác dụng lên

hòn bi khi va chạm đã làm cho hòn bi bị đổi hớng chuyển động

C6: Lực mà tay ta tác dụng lên lò xo làm

cho lò xo bị biến dạng

2/ Rút ra kết luận:

C7: (1)- Biến đổi chuyển động của

(2) - biến đổi chuyển động của (3) - biến đổi chuyển động của(4) - biến dạng

C8:

(1) - biến đổi chuyển động của (2) - biến dạng

III Vận dụng C9:

Thí dụ về tác dụng lực làm vật biến đổi chuyển động:

- Xe đang chuyển động ta bóp phanh xe dừng lại

- Một quả bóng đang đứng yên lực tác dụngcủa chân cầu thủ làm cho nó chuyển động

- Gió thổi vào cánh buồm làm cho thuyền chuyển động nhanh lên

C10:

Thí dụ lực tác dụng làm vật bị biến dạng:

- Dùng 2 tay kéo 2 đầu 1 dây cao su dây cao su bị dãn ra

C11:

Trang 12

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

? Đọc phần ghi nhớ SGK - T35

- Thí dụ về lực tác dụng lên một vật có thể gây ra đồng thời hai kết quả trên:

Một quả bóng đứng yên khi sút quả bóng này thì quả bóng đồng thời bị biến dạng và chuyển động

Trang 13

tiết 08: Trọng Lực - Đơn vị lực

Ngày soạn:16/10/2007

I/ Mục tiêu:

1 Trả lời đợc câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của một vậ là gì ?

2 Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực

3 Trả lời đợc câu hỏi đơn vị đo cờng độ lực là gì?

4 Sử dụng đợc dây dọi xác định phơng thẳng đứng

II/ Chuẩn Bị: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- 1 giá treo, 1 lò xo, một quả nặng 100g , một dây dọi,

- một khay nớc, một chiếc ê ke

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các kết quả của tác dụng lực? Lấy thí dụ minh hoạ?

3)Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

H: Đọc phần đặt vấn đề bên dới đầu bài

G: Nêu dụng cụ TN

G: phát dụng cụ cho các nhóm và yêu cầu

G: Tiến hành thí nghiệm cầm viên phấn trên

cao, rồi đột nhiên buông tay ra

C2: Sự biến đổi chuyển động của viên phấn

chứng tỏ có lực tác dụng lên viên phấn, lực

Tuần: 8

Trang 14

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

? Trả lời C3:

G: Không phải chỉ đối với viên phân mà các

vật nặng khác khi thả từ trên cao thì đều chịu

- Trọng lợng của quả cân 100g đợc tính tròn là 1N

- Trọng lợng của 1 quả cân 1kg là 10N

Trang 15

IV Vận dụng C6: Phơng thẳng đứng vuông góc vơi mặt

Trang 16

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

1.Giáo viên: Soạn đề, biểu chấm, đáp án kiểm tra

2.Học sinh: Học bài và chuẩn bị giấy kiểm tra 1 tiết

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

3)Đề bài

I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1) Giới hạn đo của 1 cái thớc :

A Độ dài của cái thớc

B Độ dài lớn nhất có thể đo đợc bằng thớc đo

C Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch chia trên thớc

D Khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch chia trên thớc

2) Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào dới đây

A 1 gói bông B 1 Bát gạo C Năm viên phấn D 1 hòn đá

a Ngời ta đo ……(1)…… lực của một vật bằng cân Đơn vị đo là ….(2)…

b Lực tác dụng lên một vật có thể làm … (3) … của vật đó hoặc làm nó …(4)…

Trang 17

Bài 2: Ngời ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 50cm3 nớc để đo thể tích của một hòn

đá Khi thả hòn đá vào bình mực nớc trong bình dâng lên tới vạch 82cm3 Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu cm3 \

Đáp án và biểu điểm

I/ Trắc nghiệm:

1) B (0,5 điểm) 2) D (0,5 điểm) 3) A (0,5 điểm) 4) A (0,5 điểm)

5) a (1) Khối lợng (0,5 điểm) (2) kg (0,5 điểm)

b (3) biến đổi chuyển động (0,5 điểm) (4) biến dạng (0,5 điểm)

c (5) thẳng đứng (0,5 điểm) (6) hớng về Trái Đất (0,5 điểm)

II/ Tự luận

Bài 1: Lấy thí dụ đúng (1,5 điểm)

Bài 2: Thể tích của hòn đá là: (0,5 điểm)

Trang 18

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

tiết 10: Lực Đàn hồi

Ngày soạn:30/10/2007

I/ Mục tiêu:

1 Nhận biết đợc thế nào là biến dạng đàn hồi của một là xo

2 Trả lời đợc câu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi

3 Dựa vào kết quả thí nghiệm, rút ra đợc nhận xét về sự phụ htuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

G: đặt vấn đề nh SGK Một sợi dây cao su và

một lò xo có tính chất nào giống nhau ?

Trang 19

Bớc 3: đo lại chiều dài lò xo khi bỏ quả nặng

? Lấy thêm thí dụ về những vật đàn hồi ?

? đọc SGK chô biết độ biến dạng là gi?

? Thảo luận trả lời C2:

- Biến dạng của lò xo nh trên gọi là biến dạng đàn hồi

Trang 20

Trêng THCS Kim Mü Gi¸o ¸n

Trang 21

tuần 11: Lực kế phép đo lực

trọng lực và khối lợng

Ngày soạn: 06/11/2007

I/ Mục tiêu:

1 Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế, GHĐ và ĐCNN của một lực kế

2 Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một

3.vật để tính trọng lợng của vật, biết khối lợng của nó

2)Kiểm tra bài cũ:

Câu1 : Lấy ví dụ về lực đàn hồi ? nêu đặc điểm của lực đàn hồi ?

Câu 2: Lực nào dới đây là lực đàn hồi :

A trọng lực của qủa nặng

B Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt

C Lực đẩy của một lò xo dới yên xe đạp

D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Trang 22

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6H: trả lời C1

G: Yêu cầu hs thảo luận trả lời C2

G: Yêu cầu HS đọc thảo luận trả lời câu C3

? Nhắc lại các bớc sử dụng lực kế đo lực

H: Nhắc lại cách sd lực kế:

G: Lu ý: Cầm lực kế sao cho lò xo của lực

kế nằm dọc theo phơng của lực càn đo

? Giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một

vật có mối quan hệ nào ?

II/ Đo một lực bằng lực kế

1)Cách đo lực:

(1) Vạch 0 (2) Lực cần đo (3) phơng

2) Thực hành đo lực

Khi cần đo, phải cầm lực kế sao cho lò

xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng, vì lực cần đo là trọng lực, có phơng thẳng đứng

III/ Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng

(1) 1 (2) 200 (3) 10N

* Trọng và khối lợng của cùng một vật có hệthức: P = 10m

m = 3,2 tấn = 3 200 kg

P = ? N Giải : trọng lợng của xe tải là:

P = 10m = 10 3 200 = 32 000 (N)

*) Ghi nhớ : SGK – T35

C2

C3C4

C5

C6

C7

C8C9C5

Trang 24

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

tiết 13: Khối lợng riêng - trọng lợng riêng

Ngày soạn: 13/11/2007

I/ Mục tiêu:

1 Trả lời câu hỏi : Khối lợng riêng, trọng lợng riêng của một chất là gì ?

2 Sử dụng đợc công thức m = D.V và P = d.V để tính khối lợng và trọng lợng của một vật

3 Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu khối lợng riêng và trọng lợng riêng của

- Một quả cân 200g có móc treo và có dây buộc

- Một bình chia độ có GHĐ 250 cm3, đờng kính trong lòng lớn hơn đờng kính của quả cân

III/ Tổ chức hoạt động :

1)ổn định tổ chức:

2)Kiểm tra bài cũ:

Câu1 : Nêu cách đo lực bằng lực kế ?

Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng:

A Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lợng

B Cân Rôbécvan là dụng cụ để đo trọng lợng

C Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lợng lẫn khối lợng

D Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực, còn cân Rôbécvan là dụng cụ dùng

để đo khối lợng

3)Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

Tuần: 12

Trang 25

G: 7 800kg là khối lợng của 1m3 sắt nguyên

chất ngời ta nói rằng khối lợng riêng của sắt

là 7 800kg/m3 ? Vậy khối lợng riêng của

một chất là gì ? Đơn vị của khối lợng riêng

là gì ?

H: Nghiên cứu trong sgk trả lời câu hỏi trên

G: giới thiệu bảng khối lợng riêng của một

? Trọng lợng riêng là gì ? đơn vị ?

I/ Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối lợng riêng:

1)Khối lợng riêng Phơng án B

1 dm3 sắt có khối lợng 7,8 kg suy ra khối ợng của 1m3 sắt nguyên chất là :

7 800kg Vậy 0,9 m3 sắt nguyên chất có khối lợng là:

II/ Trọng lợng riêng

C3C2C1

Trang 26

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

H: đọc tìm hiểu khái niệm trọng lợng riêng

và đơn vị của trọng lợng riêng trong SGK

? Tính khối lợng riêng của nớc muối ?

1/ Trọng lợng của 1 m3 của 1 chất gọi lầ khối lợng riêng của chất đó

2/ Đơn vị của trọng lợng là niu tơn trên mét khối (N.m3)

III/ Xác định trọng lợng riêng của một chất

D = V m => m = D.V = 7 800.0,04 = 312kgTrọng lợng của chiếc dàm sắt là :

P = 10m = 312 10 = 3120 N

V = ? m3

m = 0,05 + 0,5 = 0,55 kg

D = V m = C7

C6C5C4

Trang 28

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

tiết 13: Thực hành và kiểm tra thực hành

Xác định khối lợng riêng của sỏi

Ngày soạn: 19/11/2007

I/ Mục tiêu:

1 Biết cách xác định khối lợng riêng của một vật rắn

2 Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý

- Giấy lau hoặc khăn lau

- Một đôi đũa (dùng để đa nhẹ các hòn sỏi vào bình)

III/ Tổ chức hoạt động :

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Câu1 : Viết công thức tính khối lợng riêng của một chất ? Nói khối lợng riêng của nhôm là 2700 kg/m3 con số đó có ý nghĩa gì ?

Câu 2: Trọng lợng riêng là gì đơn vị đo ?

+ Làm bài 11.1 SBT Muốn đo khối lợng riêng của một hòn bi thuỷ tinh, ta cần dùng những dụng cụ nào ?

A chỉ cần dùng một cái cân

B chỉ cần dùng một cái lực kế

C Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

Tuần: 13

Trang 29

D cần dùng một cái cân và một bình chia độ.

3/ Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

G: Yêu cầu HS nêu dụng cụ dùng để thực

hành ?

Có thể yêu cầu HS nhắc lại cách sd bình

chia độ để đo thể tích của vật

G: Yêu cầu HS đọc tài liệu 10 phút cách

tiến hành đo và cách tính khối lợng riêng

(Lu ý chia chỗ sỏi thành 3 phần để đo và

chú ý đánh dấu vào các hòn sỏi tránh nhầm

lẫn) và ghi lại kết quả đo

- Các nhóm đo thể tích của các phần sỏi

(Chú ý trớc mỗi lần đo thể tích của sỏi cần

lau khô sỏi) và ghi lại kết quả đo

D là khối lợng riêng của sỏi (kg/m3)

m là khối lợng của sỏi (kg)

V là thể tích của sỏi (m3)

II/ Mẫu báo cáo

(SGK)

Trang 30

Trêng THCS Kim Mü Gi¸o ¸n

Trang 31

tiết 14: Máy cơ đơn giản

- Khối trụ kim loại có móc

Chuẩn bị cho cả lớp : Tranh vẽ to hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 (SGK)2/ HS : Kẻ sẵn bảng ghi kết quả thí nghiệm SGK - T42

Hãy khoanh vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn đúng trong các câu sau:

Câu 1: Một quả cân có trọng lợng 20N thì có khối lợng là:

A 200g B 2000g C 20 000g D 2g

Câu 2: 1m3 bằng:

Tuần: 14

Trang 32

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

A 1000 cm3 B 10 000cm3 C 100 000cm3 D 1000 000cm3

Câu 3: Trọng lực có phơng:

A Vuông góc B thẳng đứng

C nằm ngang D.thẳng đứng hoặc xiên

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a/ Trọng lực là lực hút …

b/ Khối lợng của một vật chỉ … tạo thành vật đó

Câu 5: Hãy lấy một ví dụ mô tả để chứng tỏ có hai lực cân bằng?

a/ Trọng lực là lực hút (của Trái Đất) ( 1,5điểm)

b/ Khối lợng của một vật chỉ (lợng chất) tạo thành vật đó (1,5 điểm)

Câu 5: Lấy ví dụ, mô tả đúng (1,5 điểm)

Trình bày bài: (1 điểm)

3/ Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

? Yêu cầu HS đọc phần đặt vấn đề trong

SGK

Đọc phần 1

HS: Thảo luận nêu ra các phơng án giải

quyết

? Nếu dụng cụ thí nghiệm

H: Nêu dụng cụ

? Nếu các bớc tiến hành đo

H: trả lời

G: Treo tranh và nêu các bớc tiến hành đo

G: Lu ý cho HS khi kéo vật nặng lên phải

kéo đều tay và kéo lên từ từ

HS: Tiến hành TN theo nhóm và ghi kết

quả thí nghiệm của nhóm mình vào báo cáo

2 Thí nghiệm

a) Chuẩn bị:

SGK-T42b) Tiến hành đo

*) Nhận xét

Trang 33

Qua kết thí nghiệm trên các em thảo luận

trả lời C2

H: Thảo luận trả lời C2

G: lu ý HS từ ít nhất bằng đã bao hàm cả

tr-ờng hợp "lớn hơn"

G: Yêu cầu HS trả lời C3

? Lực kéo của ngời thì có hạn để kéo vật có

trọng lợng lớn thì có khó khăn gì ?

Trong thực tế để di chuyển các vật nặng

ngời ta sd những dụng dụ nào ?

HS: Trả lời

G: Thông báo về các máy cơ đơn giản

? Trong thực tế các em có biết ngời ta

th-ờng làm nh thế nào để khắc phục những

? So sánh lực này với trọng lợng của vật

HS: Thảo luận tìm ra các ví dụ mỗi loại

máy cơ một thí dụ

C1 Lực kéo vật lên bằng (hoặc lớn hơn) trọng lợng của vật

3 Rút ra kết luận

C2 ít nhất bằng (bao hàm cả từ "lớn hơn")

C3: Các khó khăn: Trọng lợng của vật lán hơnlực kéo của tay ngời thì có hạn nên phải tập trung nhiều bạn, t thế đứng kéo lên không thuận lợi …

II Các máy cơ đơn giản

những dụng cụ: Ván nghiêng xà beng, ròng rọc đợc gọi là những máy cơ đơn giản

- Có 3 loại may cơ đơn giản:

+ Mặt phẳng nghiêng, + đòn bẩy,

+ Ròng rọc

C4:

a/ Dễ dàngb/ Máy cơ đơn giản

*) Ghi nhớ:

( SGK - T43)

C5: Không vì tổng lực kéo của cả bốn ngời là

4 400 = 1600N < trọng lợng của ống bê tông (2000N)

4/ Củng cố: 1 So sánh lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật?

2 Có những máy cơ đơn giản nào ?

5/ Hớng dẫn học ở nhà: Làm bài tập 13.1 đến 13.3 SGK - T17,18

IV/ Rút kinh nghiệm:

Trang 34

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

- 1 khối trụ kim lọi có trục quay ở giữa, nặng 2N

- Một mặt phẳng nghiêng có đánh dấu sẵn độ cao+)Chuẩn bị cho cả lớp:

Trang 35

CẪu 1: Khi kÐo vật làn theo phÈng thỊng Ẽựng cần phải dủng lỳc cọ cởng Ẽờ nh thế

nẾo so vợi trồng lùng cũa vật ?

BẾi tập 13.1 ưể kÐo trỳc tiếp mờt thủng nợc cọ khội lùng 20kg dợi giếng làn, ngởi ta

phải dủng lỳc nẾo trong sộ cÌc lỳc sau ẼẪy ?

A F < 20N B F = 20N C.20N < F < 200N D F = 200N

CẪu 2: Cọ nhứng loỈi mÌy cÈ ẼÈn giản nẾo ? nàu tÌc dừng cũa mÌy cÈ ẼÈn giản Ẽội

vợi việc thỳc hiện cẬng cÈ hồc ? (Mặt phỊng nghiàng, Ẽòn bẩy, ròng rồc giụp thỳc hiện cẬng dễ dẾng hÈn)

Ngởi ta thởng sữ dừng mÌy cÈ ẼÈn giản nẾo Ẽể lẾm cÌc việc sau ẼẪy

a) ưa thủng hẾng làn Ậ tẬ tải (Mặt phỊng nghiàng)

b) ưa xẬ vứa làn cao (Ròng rồc cộ ẼÞnh ròng rồc Ẽờng)

3) BẾi mợi:

HoỈt Ẽờng cũa thẾy vẾ trò Nời dung ghi bảng

? ưồc phần Ẽặt vấn Ẽề bàn dợi Ẽề bẾi

Bợc 2: ưo lỳc kÐo F2 (ỡ Ẽờ nghiàng lợn)

Bợc 3: Ẽo lỳc kÐo F2 (ỡ Ẽờ nghiàng vửa)

Bợc 4: ưo lỳc kÐo F2 (ỡ Ẽờ nghiàng nhõ)

G: Lu ý HS cÌch cầm lỳc kế song song vợi

Lần ẼoMặt phỊng nghiàngTrồng lẺùng cũa vật: P = F1CẺởng Ẽờ cũa lỳc kÐo vật

F2Lần 1ườ nghiàng lợn

F1 = NF2 = …NLần 2ườ nghiàng vửaF2 = …NLần 3ườ nghiàng nhõF2 = …N

Trang 36

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

Vật Lý 6

G: theo dõi kiêm tra uốn nắn sai sót

H: đại diện các nhóm trình bày câu trả lời

C1

H: Thảo luận trả lời C2

H: Trả lời C2

? Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trên để

trả lời hai câu hỏi đặt ra ở đầu bài

- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có

thể làm giảm lực kéo vật lên hay không ?

- Muốn làm giảm lực kéo vật thì phải tăng

hay giảm độ nghiêng của tấm ván ?

H: Thảo luận trả lời 2 câu hỏi trên

H: Nhận xét

G: Sửa sai

G: Yêu cầu HS làm C3, C4, C5 vào phiếu

học tập

H: từng HS làm bài tập phần vận dụng theo

phiếu học tập, sau đó từng đôi một chấm

bài cho nhau

H: Một vài HS trình bày bài làm của mình

trớc toàn lớp

H: Nhận xét bổ xung nếu bạn trả lời còn

thiếu

C2: Các phơng án cụ thể có thể là:

- Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

- Tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng

- Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

đồng thời tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng

3/ Rút ra kết luận:

- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể giảm lực kéo vật lên

- Muốn làm giảm lực kéo vật thì phải giảm

độ nghiêng của tấm ván

4/ Vận dụng

C3

C4 dốc càng dài tức là độ nghiêng càng ít thì lực nâng ngời khi đi càng nhỏ (tức là càng đỡ mệt hơn)

C5 c) F < 500N, vì khi dùng tấm ván dài hơn thì độ nghiêng của tấm ván sẽ giảm

4 Củng cố:

? Dùng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì ? Lực kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng

sẽ nh thế nào khi độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng càng ít ?

5 Hớng dẫn học:

Học thuộc lý thuyết, làm bài tập 14.1 đến 14.4 SBT - T18,19

IV/ Rút kinh nghiệm:

Trang 37

2/ Biết sử dụng đòn bẩy trong những công việc thích hợp (biết thay đổi vị trí của các

điểm O, O1, O2 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng

II/ Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

+)chuẩn bị cho mỗi nhóm:

- 1 lực kế có giới hạn đo 2N trở lên

- 1 khối trụ kim lọi có trục quay ở giữa, nặng 2N

- Một giá đỡ có thanh ngang

+)Chuẩn bị cho cả lớp:

- Tranh vẽ to hình 15.1 , 15.2, 15.3 và 15.4; bảng 15.1

Tuần: 16

Trang 38

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

2) Kiểm tra bài cũ:

?Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật lên hay không? ? Muốn làm giảm lực kéo vật thì phải tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván ?

Làm bài tập 14.2 SBT

Trả lời: a Nhỏ hơn b Càng giảm c Càng dốc đứng

3) Bài mới:

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

H: đọc phần đặt vấn đề dới tên bài học

I Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy

- đòn bẩy quay quanh điểm tựa (O)

- Lực F1 tác dụng lên điểm (O1), lực F2 tác dụng lên điểm (O2)

C1 (1) - O1; (2) - O (3) - O2 (4) - O1 (5) - O (6) - O2

II Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dẽ dàng hơn nh thế nào ?

Trang 39

G: Giới thiệu dụng cụ và hớng dẫn HS làm

thí nghiệm

? Nêu cách tiến hành thí nghiệm

? Nêu mục đích thí nghiệm và các bớc tiến

G: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm C2 và

ghi kết quả vào bảng

H: Tiến hành thí nghiệm theo nhóm

G: Kiểm tra thu thập thông tin, uốn nắn sai

sót nếu thấy cần thiết

G: Yêu cầu HS tìm hiểu tài liệu thu thập

thông tin

? Hãy cho biết độ lớn của lực kéo khi

khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng

của trọng lực (OO1) lớn hơn (/ nhỏ

hơn/bằng) khoảng cách từ điểm tựa tới

điểm tác dụng của lực kéo OO2

? Hãy so sánh lực kéo với trọng lợng của

vật trong từng trờng hợp làm thí nghiệm

- Cho HS lam việc cá nhân trả lời C3 để rút

ra kết luận và hớng dẫn HS thảo luận để rút

Trang 40

Trờng THCS Kim Mỹ Giáo án

C5

- điểm tựa: Chỗ mái chèo tựa vào mạn thuyền; trục bánh xe cút kít; ốc giữa chặt hai nửa kéo; truc quay bập bênh

- điểm tác dụng của lc F1 : Chỗ nớc đẩy vàomái chèo ; chỗ giữ mặt đáy thùng xe cút kítchạm vào thanh nối ra tay cầm; chỗ giấy chạm vào lỡi kéo; chỗ một bạn ngồi

- điểm tác dụng lực F2 : Chỗ tay cầm mái chéo; chỗ tay cầm xe cút kít; chỗ tay cầm kéo; chỗ bạn thứ hai ngồi

C6 Đặt điểm tựa gần ống bê tông hơn; buộc

dây kéo xa điểm tựa hơn; buộc thêm gạch, khúc gỗ hoặc các vật nặng khác vào phía cuối đòn bẩy

*) Ghi nhớ : SGK - T49

4 Củng cố:

? Dùng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì ? Lực kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng

sẽ nh thế nào khi độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng càng ít ?

5 Hớng dẫn học:

Học thuộc lý thuyết, làm bài tập 14.1 đến 14.4 SBT - T18,19

IV/ Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 14/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả - Giaùo aùn Vaät lí 6
Bảng k ết quả (Trang 19)
(3) Bảng chia độ - Giaùo aùn Vaät lí 6
3 Bảng chia độ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w