1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an vat li 10CB HK2

57 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Lượng - Định Luật Bảo Toàn Động Lượng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút kinh nghiê ̣m... Rút kinh nghiê ̣m.. Rút kinh nghiê ̣m... Nêu đi ̣nh nghĩa công suất.. Viết biểu thức tính công suất... Tính công suất của con ngựa.. Rút kinh nghiê ̣m

Trang 1

a Về kiến thức:

Định nghĩa được đô ̣ng lượng, nêu được hê ̣ quả: Lực với cường đô ̣ đủ ma ̣nh tác du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣t trong

mô ̣t khoảng thời gian hữu ha ̣n có thể làm cho đô ̣ng lượng của vâ ̣t biến thiên

Từ đi ̣nh luâ ̣t II Niu-tơn suy ra được đi ̣nh lí biến thiên đô ̣ng lượng

b Về kĩ năng:

Phát biểu được đi ̣nh nghĩa hê ̣ cô lâ ̣p; đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đô ̣ng lượng để giải bài toán va cha ̣m mềm

Giải thích được nguyên tắc chuyển đô ̣ng bằng phản lực; Vâ ̣n du ̣ng để giải mô ̣t số bài tâ ̣p trong chương trình

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Ôn la ̣i các đi ̣nh luâ ̣t Niu-tơn

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

- Giới thiê ̣u đôi nét về sự ra đời và ý

nghĩa của đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn

- Giới thiê ̣u các đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn cơ

bản của cơ ho ̣c

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1 Nô ̣i dung:

* Xét các ví du ̣:

+ Quả bóng bàn rơi xuống nền nhà xi

măng nảy lên

+ Hai viên bi đang chuyển đô ̣ng

nhanh va vào nhau, đổi hướng

chuyển đô ̣ng

+ Khẩu súng giâ ̣t la ̣i phía sau khi bắn

* Hãy cho biết thời gian tác du ̣ng lực

và đô ̣ lớn của lực tác du ̣ng

+ Kết quả của lực tác du ̣ng đối với

các vâ ̣t: quả bóng bàn, bi ve, khẩu

súng ở các ví du ̣ trên

- Các em hãy rút ra kết luâ ̣n chung:

- Khi mô ̣t lựcF r

tác du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣ttrong khoảng thời gian∆ tthì tích

F t r ∆ đươ ̣c đi ̣nh nghĩa là xung lượng

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2: Mô ̣t vâ ̣t có

khối lươ ̣ng m, đang chuyển đô ̣ng với

vâ ̣n tốcv r1

Tác du ̣ng lên vâ ̣t mô ̣t lực

F r

có đô ̣ lớn không đổi trong thời

gian∆ tthì vâ ̣n tốc của vâ ̣t đa ̣t tớiv r2

.+ Tìm gia tốc của vâ ̣t thu được

+ Tính xung lượng của lực F r

- Gơ ̣i ý: Công thức tính a? gia tốc a

liên hê ̣ với F r

như thế nào?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống

ho ̣c tâ ̣p.

- Lắng nghe, nhâ ̣n thức vấn đề

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m xung lươ ̣ng của lực.

- Hs làm viê ̣c theo nhóm (cá nhân)để trả lời các câu hỏi trong phiếu

ho ̣c tâ ̣p

- Trình bày ý kiến của nhóm (cá

nhân) trước lớp; cả lớp thảo luâ ̣n để

tìm ra ý kiến đúng (thời gian tác

dụng lực ngắn; độ lớn của lực rất lớn)

- Các vâ ̣t đó sau khi va cha ̣m đềubiến đổi chuyển đô ̣ng

- Tóm la ̣i lực có đô ̣ lớn đáng kể tác

du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣t trong khoảng thờigian rất ngắn, có thể gây ra biến đổiđáng kể tra ̣ng thái chuyển đô ̣ng

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Xây dựng khái niê ̣m

đô ̣ng lươ ̣ng.

- Làm viê ̣c trên phiếu ho ̣c tâ ̣p (theo

gơ ̣i ý của gv), trả lời trước lớp Cả

lớp cùng nhau thao luâ ̣n để đi đếncâu trả lời đúng nhất

1 Xung lươ ̣ng của lực

- Khi mô ̣t lựcF r

tác du ̣ng lên mô ̣t

vâ ̣t trong khoảng thời gian∆ tthìtích F t r ∆ đươ ̣c đi ̣nh nghĩa là xunglươ ̣ng của lựcF r

trong khoảng thờigian ∆ tấy

- Đơn vi ̣ xung lươ ̣ng của lực là:Niu-tơn giây (KH: N.s)

2 Đô ̣ng lươ ̣ng

Đô ̣ng lươ ̣ng của mô ̣t vâ ̣t có khốilươ ̣ng m đang chuyển đô ̣ng với vâ ̣ntốc v r

là đa ̣i lượng được xác đi ̣nhbởi công thức: p mv r = r

Đơn vi ̣: ki-lô-gam mét trên giây(KH: kg.m/s)

Đô ̣ biến thiên đô ̣ng lươ ̣ng của mô ̣t

vâ ̣t trong mô ̣t khoảng thời gian nàođó bằng xung của tổng các lực tác

du ̣ng lên vâ ̣t trong khoảng thờigian đó

Trang 2

- Các em chú ý vế phải của (1) xuất

hiê ̣n đa ̣i lươ ̣ngmv r

- Đă ̣t p mv r = rgo ̣i là đơ ̣ng lượng của

vâ ̣t

- Vâ ̣y đơ ̣ng lươ ̣ng của mơ ̣t vâ ̣t là đa ̣i

lươ ̣ng như thế nào?

- Tóm la ̣i: Đơ ̣ng lượng của mơ ̣t vâ ̣t

có khới lượng m đang chuyển đơ ̣ng

với vâ ̣n tớc v r

là đa ̣i lượng được xác

đi ̣nh bởi cơng thức: p mv r = r

- Trở la ̣i phiếu ho ̣c tâ ̣p 2 Em hãy tìn

đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lươ ̣ng∆ p r?

- Giữa đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng của

vâ ̣t trong khoảng thời gian ∆ tvà

xung lươ ̣ng của lực tác du ̣ng lên vâ ̣t

trong khoảng thời gian đó có liên hê ̣

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p sớ 3:

- Trên mă ̣t phẳng nằm ngang hoàn

toàn nhẵn có 2 viên bi đang chuyển

đơ ̣ng va cha ̣m vào nhau

+ Tìm đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng của

mỡi viên bi trong khoảng thời gian

va cha ̣m ∆ t

+ So sánh đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng

của 2 viên bi

+ So sánh tởng đơ ̣ng lượng của hê ̣

trước & sau va cha ̣m

- Gv hướng dẫn hs thảo luâ ̣n từng

câu trả lời

- Như vâ ̣y trong hê ̣ cơ lâ ̣p gờm 2 vâ ̣t

tương tác với nhau thì đơ ̣ng lượng

của mỡi vâ ̣t & tởng đơ ̣ng lượng của

hê ̣ thay đởi thế nào?

- Kết quả này có thể mở rơ ̣ng cho hê ̣

cơ lâ ̣p gờm nhiều vâ ̣t  khái quát

kiến thức

⇔ ∆ = r r − r (1)

- Từng em suy nghĩ trả lời:

+ Đơ ̣ng lươ ̣ng bằng khới lươ ̣ng nhânvới vâ ̣n tớc

+ Đơ ̣ng lươ ̣ng bằng khới lươ ̣ng nhânvới vectơ vâ ̣n tớc

+ Đơ ̣ng lươ ̣ng là đa ̣i lượng vectơ

- Ta có:

∆ = r r − = r r − rSuy ra: ∆ = ∆ p F t r r

- Hs trả lời

Hoa ̣t đơ ̣ng 4: Xây dựng đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đơ ̣ng lượng.

- Hs lấy VD hê ̣ cơ lâ ̣p

+ Hòn bi va cha ̣m vào nhau trên mă ̣tphẳng nằm ngang, ma sát khơngđáng kể

+ Hê ̣ súng & đa ̣n ở thời điểm bắn+ Hê ̣ vâ ̣t & trái đất…

- Hs làm viê ̣c cá nhân trên phiếu

- Thảo luâ ̣n để tìm ra câu trả lờiđúng nhất

+∆ = p r1 F t r21∆ ; ∆ = p r2 F t r12∆+ Ta có: F r21= − F r12

1sau 1trước 2sau 2trước

- Phát biểu ĐL bảo toàn đơ ̣ng lượng

II Đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đơ ̣ng lượng

1 Hê ̣ cơ lâ ̣p

Hê ̣ cơ lâ ̣p là hê ̣ khơng có ngoa ̣ilực tác du ̣ng lên hê ̣ hoă ̣c nếu có thìcác ngoa ̣i lực ấy cân bằng nhau

2 Đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đơ ̣ng lượng của hê ̣ cơ lâ ̣p.

Theo ĐL III Niu-tơn:

Ta có: ∆ = p r1 p r1saup r1trước

2 2sau 2trước

∆ = r r − rNên:

1sau 1trước 2sau 2trước

Suy ra: p r1+ p r2 = không đổi

Phát biểu ĐL: Đơ ̣ng lượng của mơ ̣t

hê ̣ cơ lâ ̣p là mơ ̣t đa ̣i lượng bảotoàn

3’ Hoa ̣t đơ ̣ng :Củng cớ, dă ̣n dò.

- Các em về nhà làm BT 6,7,8 SGK và chuẩn bi ̣ tiếp phần còn la ̣i

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 18/01/07

Tiết: 39

Bài 23: ĐỢNG LƯỢNG - ĐI ̣NH LUẬT BẢO TOÀN ĐỢNG LƯỢNG (tt)

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Làm bài tâ ̣p 6, 7, 8, 9 SGK; tìm ứng du ̣ng ĐL bảo toàn đơ ̣ng lượng trogn thực tế

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ởn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (3’).

Khi nào đơ ̣ng lượng của mơ ̣t vâ ̣t biến thiên? Phát biểu đi ̣nh luâ ̣t BT đơ ̣ng lượng?

3 Bài mới.

Trang 3

TG Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung

17’

17’

- Yêu cầu hs cho biết kết quả của bài

6, 7 trong SGK & 1 em lên giải bài 8

- Tiếp theo bài 8: Hai xe chuyển

đô ̣ng cùng chiều trên mă ̣t phẳng nằm

ngang hoàn toàn nhẵn, đến móc vào

nhau & sẽ cùng chuyển đô ̣ng với vâ ̣n

tốc bao nhiêu?

- Gơ ̣i ý: Hê ̣ 2 xe có là hê ̣ cô lâ ̣p

không?

+ Có thể áp du ̣ng ĐL BT đô ̣ng lượng

cho hê ̣ 2 xe đươ ̣c không?

+ Nhâ ̣n xét về hướng của các vec-tơ

vâ ̣n tốc?

- Nhâ ̣n xét kết quả bài làm của hs

- Thông báo: Trong và cha ̣m mềm,

sau va cha ̣m 2 vâ ̣t dính vào nhau &

chuyển đô ̣ng cùng vâ ̣n tốc

- Có thể tính được vâ ̣n tốc của 2 vâ ̣t

sau va cha ̣m mềm đươ ̣c không?

- Nhâ ̣n xét & yêu câu hs ghi kết quả

- Đề nghi ̣ hs thổi quả bóng, tay giữ

miê ̣ng quả bóng

- Nếu thả tay ra, quả bóng chuyển

đô ̣ng ntn? Giải thích?

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để rút ra

kết quả

- Thông báo: Chuyển đô ̣ng của quả

bóng bay trong TN trên là chuyển

đô ̣ng bằng phản lực, nó có chung

nguyên tắc với chuyển đô ̣ng của tên

lửa trong không gian vũ tru ̣

- Chúng ta có thể tính được vâ ̣n tốc

của bóng ngay sau khi thả tay hay

không?

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:

Ban đầu tên lửa đứng yên Khi lượng

khí có khối lượng m phu ̣t ra phía sau

với vâ ̣n tốc vrthì tên lửa có khối

lươ ̣ng M sẽ chuyển đô ̣ng thế nào?

Tính vâ ̣n tốc của nó ngay sau khi khí

phu ̣t ra?

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm ra

kết quả đúng nhất

- Vâ ̣y có thể tính được vâ ̣n tốc của

quả bóng bay không?

- Vâ ̣y em hiểu thế nào là chuyển

đô ̣ng bằng phản lực?

- NX ý kiến trả lời của HS: “…”

- Em hãy kể các chuyển đô ̣ng bằng

phản lực mà em biết?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Xét bài toán va cha ̣m mềm

- Hs trả lời & giải bài 8 (pA = pB)

+ Hê ̣ 2 xe là hê ̣ cô lâ ̣p

m v m v r + r = m m v + r+ Các vec-tơ vâ ̣n tốc cùng hướng

m v m v v

m m

+

= +

r

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu chuyển

đô ̣ng bằng phản lực.

- Thả bóng, đưa ra nhâ ̣n xét về

chuyển đô ̣ng của bóng bay (giảithích dựa vào ĐL III Niu-tơn hoă ̣cnhờ ĐLBT đô ̣ng lượng)

- Bóng chuyển đô ̣ng ngược chiềuvới luồng khí từ trong bóng phu ̣t ra

Và luồn khí đó đã tác du ̣ng lực lênbóng

- Trả lời (có hoă ̣c không)

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu

- Tham gia thảo luâ ̣n để tìm kết quả

+ Ta thấy V rngươ ̣c hướng với vr

nghĩa là tên lửa bay về phía trước,ngươ ̣c với hướng khí phu ̣t ra

- Có, nếu biết đủ các thông tin về

khối lươ ̣ng khí, khối lượng bóng,

vâ ̣n tốc khí phu ̣t ra

- Trả lời câu hỏi của GV

mô ̣t hê ̣ cô lâ ̣p

Áp du ̣ng ĐLBT đô ̣ng lươ ̣ng:

m m

+

= +

m m

+

→ =

+

4 Chuyển đô ̣ng bằng phản lực

- Lúc đầu đô ̣ng lượng của tên lửabằng không p r1 = 0 r

- Khí phu ̣t ra, đô ̣ng lượng của hê ̣:

- Ta thấy V rngươ ̣c hướng với vr

nghĩa là tên lửa bay về phía trước,ngươ ̣c với hướng khí phu ̣t ra

Trang 4

8’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Cho mô ̣t bài toán tương tự để hs tự làm trên lớp

- Các em về nhà làm BT và chuẩn bi ̣ bài thiếp theo

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 19/01/07

Tiết: 40

Bài 24: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Định nghĩa công cơ ho ̣c trong trường hợp tổng quát: A F s = cos α Phân biê ̣t đươ ̣c công của lực phát

đô ̣ng với công của lực cản

Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa đơn vi ̣ của công cơ ho ̣c

Phát biểu được đi ̣nh nghĩa và viết công thức công suất

Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa đơn vi ̣ công suất

b Về kĩ năng:

Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c công thức A F s = cos α và công thức P A

GV: Chuẩn bi ̣ 3 phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Ôn tâ ̣p các kiến thức sau:

- Khái niê ̣m công đã ho ̣c ở lớp 8

- Quy tắc phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần có phương đồng quy

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 5

Yêu cầu hs lên bảng giải bài tâ ̣p số 9 SGK và bài 23.4 SBT

3 Bài mới.

5’

18’

- Ở lớp 8 chúng ta đã được ho ̣c về

công Hôm nay chúng ta cần làm rõ

thêm vấn đề này

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1

1 Khi nào có công cơ ho ̣c?

2 Lấy 2 ví du ̣ về công cơ ho ̣c;

3 Trong các trường hợp sau đây

trường hợp nào có công cơ ho ̣c:

+ Có công mài sắt, có ngày nên kim

+ Ngày công của mô ̣t người lái xe là

50.000đ

+ Người lực sĩ nâng quả ta ̣ với tư thế

đứng thẳng

4 Dùng mô ̣t lực kéoF r

kéo mô ̣t vâ ̣tchuyển đô ̣ng theo phương ngang đi

đươ ̣c quản đường s (hình vẽ) Tính

công của lực?

- Sau khi hs làm viê ̣c trên phiếu ho ̣c

tâ ̣p GV hướng dẫn thảo luâ ̣n trên

từng câu hỏi

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2:

+ Dùng mô ̣t lựcF r

không đổi kéotrên mă ̣t phẳng nằm ngang đươ ̣c mô ̣t

đoa ̣n đường s (như hình vẽ) Tính

công của lực F r

khi F r

hơ ̣p vớiphương ngang góc α

vâ ̣t di ̣ch chuyển không?

+ Phân tích lực F r

thành 2 lực thànhphần F rn

vuông góc với hướngchuyển đô ̣ng vàF rs

song song vớihướng chuyển đô ̣ng

+ Lực nào làm vâ ̣t chuyển đô ̣ng?

Công của lựcF r

chỉ bằng công củalực nào?

+ Tính công của lực F rs

thế nào?

- Sau khi hướng dẫn Hs thảo luâ ̣n để

tìm được kết quả; GV khái quát biểu

thức tính công

- Có thể đi ̣nh nghĩa công như thế

nào?

- Công của lực F r

phu ̣ thuô ̣c vào

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Ôn la ̣i khái niê ̣m công cơ ho ̣c.

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c

tâ ̣p

- Trình bày ý kiến cá nhân trướclớp Thảo luâ ̣n tìm ra ý kiến đúng

1 Chỉ có công cơ ho ̣c khi có lực tác

du ̣ng vào vâ ̣t và làm cho vâ ̣t di ̣chchuyển

2 Ví du ̣: Cần cẩu kéo vâ ̣t lên cao

+ Ôtô đang cha ̣y, đô ̣ng cơ ôtô sinhcông

3 Chỉ có trường hợp “công mài sắt”

là công cơ ho ̣c

4 Công của lực F r

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c

tâ ̣p Nếu chưa làm được thì:

- Làm theo gợi ý của GV

- Trả lời câu hỏi của GV (Phân tíchlựcF r

thành 2 lực thành phần:

- F rnvuông góc với hướng chuyển

đô ̣ng

- F rssong song với hướng chuyển

đô ̣ng Chỉ có F rs

làm vâ ̣t di ̣chchuyển)

F rn

F r

F rs+ Công của lực F r

là: A F s = s.Mà: Fs = F cos α

NênA F s = cos α

- Hs phát biểu đi ̣nh nghĩa (SGK)

I Công

1 Khái niê ̣m về công

- Mô ̣t lực sinh công khi nó tác

du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣t và điểm đă ̣t củalực chuyển dời

- Khi điểm đă ̣t của lực F r

chuyểndời mô ̣t đoa ̣n s theo hướng của lựcthì công do lực sinh ra là:

.

A F s =

2 Đi ̣nh nghi ̃a công trong trường

hơ ̣p tổng quát.

thành 2 lực thànhphần:

- F rnvuông góc với hướng chuyển

đô ̣ng

- F rssong song với hướng chuyển

đô ̣ng Chỉ có F rs

làm vâ ̣t di ̣chchuyển

F rn

F r

F rs+ Công của lực F r

là: A F s = s.Mà: Fs = F cos α

NênA F s = cos αKhi lực F r

không đổi tác du ̣ng lên

mô ̣t vâ ̣t & điểm đă ̣t của lực đóchuyển dời mô ̣t đoa ̣n s theo hướng

hơ ̣p với hướng của lực 1 góc αthìcông thức thực hiê ̣n bởi lực đóđươ ̣c tính theo công thức:

A F s A

Trang 6

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:

+ Bài toán 1: Mô ̣t ô tô chuyển đô ̣ng

lên dốc, mă ̣t nghiêng mô ̣t gócβso

với mă ̣t nằm ngang, chiều dài dốc l

Hê ̣ số ma sát giữa ô tô và dốc là µ

(hình vẽ)

a Có những lực nào tác du ̣ng lên

ôtô?

b Tính công của lực đó?

c Chỉ rõ công cản và công phát

đô ̣ng?

- Quá đó chúng ta kết luâ ̣n được gì?

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n rút ra kết

luâ ̣n đúng

- Thảo luâ ̣n nhóm để trả lời:

+ A F s v ∈ ; à α+ A F A s : ; : và phu ̣ thuô ̣cvào góc α như sau:

0 0 0

A F s A

+ Công AF > 0 vì F r là lực phát

đô ̣ng, do đó công của lực F r

là côngphát đô ̣ng

+ Công AP < 0 công cản

F r sinh ra là A < 0 đươ ̣c go ̣i làcông cản

4 Đơn vi ̣ công

Nếu F = 1N; s = 1m thì

A = 1N.m = 1J Jun là công do lực có đô ̣ lớn 1Nthực hiê ̣n khi điểm đă ̣t của lựcchuyển dời 1m theo hướng của lực

5’ Hoa ̣t đô ̣ng 4:Củng cố, dă ̣n dò.

- Phát biểu đi ̣nh nghĩa & đơn vi ̣ công Nêu ý nghĩa của công âm

- Các em về nhà làm BT và chuẩn bi ̣ tiếp phần II

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Trang 7

Ngày da ̣y: 24/01/07

Tiết: 41

Bài 24: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (tt)

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ mô ̣t phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Ôn khái niê ̣m công suất ở lớp 8

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (7’).

Yêu cầu hs làm bài bài tâ ̣p 6 SGK

3 Bài mới.

10’

17’

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 4:

1 Nêu đi ̣nh nghĩa công suất

2 Viết biểu thức tính công suất

3 Có thể dùng những đơn vi ̣ công

suất nào?

4 Ý nghĩa vâ ̣t lí của công suất?

- Hướng dẫn ho ̣c sinh trả lời từng

câu hỏi, xác nhâ ̣n câu trả lời đúng

- Thông báo: Công suất được dùng

cho cả trường hợp các nguồn phát ra

năng lươ ̣ng không phải dưới da ̣ng

sinh công cơ ho ̣c

- Nhấn ma ̣nh: Nếu trong khoảng thời

gian t công sinh ra là A (A>0) thì

công suất (P) đươ ̣c tính theo công

- Có thể gợi ý:

+ Tính công suất của mỗi cần cẩu?

+ So sánh 2 công suất tính được để

rút ra kết luâ ̣n?

- Các em đo ̣c bảng 24.1 SGK trong 1

phút rồi trả lời câu hỏi; So sánh công

mà ôtô, xe máy thực hiê ̣n được trong

1s ? Tính rõ sự chênh lê ̣ch đó

- Bài toán: Mô ̣t con ngựa kéo mô ̣t

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Ôn tâ ̣p khái niê ̣m công suất

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c

P t

=

3 Đơn vi ̣ của công suất:

- Oát (W) 1W = 1J/1s

- Mã lực Anh(HP) 1HP = 746W

- Mã lực Pháp (CV) 1CV = 736W

4 Công suất của mô ̣t lực đă ̣c trưngcho tốc đô ̣ thực hiê ̣n công của lựcđó

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Vâ ̣n du ̣ng khái niê ̣m công suất

- Công suất của cần cẩu M1 lớn hơncông suất của cần cẩu M2

- Trong 1s, ôtô thực hiê ̣n đươ ̣c công:

4 1

2 P 1,5.10

t

- Đô ̣ chênh lê ̣ch công là:

II Công suất

1 Khái niê ̣m công suất

Công suất là đa ̣i lượng đo bằngcông sinh ra trong mô ̣t đơn vi ̣ thờigian

Nếu trong khoảng thời gian t côngsing ra bằng A (A>0) thì công suất(kí hiê ̣u P) được tính theo côngthức: A

P t

=

2 Đơn vi ̣ công suất

- Oát (W) 1W = 1J/1s

- Mã lực Anh(HP) 1HP = 746W

- Mã lực Pháp (CV) 1CV = 736W

Trang 8

chiếc xe chuyển đô ̣ng với vâ ̣n tốc

trên đường nằm ngang Lực kéo của

ngựa theo phương ngang và có đô ̣

lớn không thay đổi, bằng F Tính

công suất của con ngựa

- Sau khi hướng dẫn hs tìm được kết

quả P = F.v  Nêu ứng du ̣ng thực tế

của công thức này: Hoa ̣t đô ̣ng của

hô ̣p số ôtô, xe máy hay líp nhiều

tầng ở xe đa ̣p

- GV nêu lần lươ ̣t các câu hỏi và yêu

cầu hs trả lời:

1 Có mấy cách tính công?

2 Có mấy cách tính công suất

3 Người ta thường dùng đơn vi ̣

công, đơn vi ̣ công suất nào?

- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng của hs

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tổng kết bài ho ̣c.

- Trả lời lần lượt các câu hỏi củaGV

2’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Về nhà làm BT trong SGK, SBT, chuẩn bi ̣ tiết sau chúng ta sửa BT Từ đầu chương đến hiê ̣n ta ̣i

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Trang 9

Ngày da ̣y: 26/01/07

Tiết: 42

BÀI TẬP

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Ôn la ̣i kiến thức về đô ̣ng lượng, đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đô ̣ng lượng; công và công suất

b Về kĩ năng:

Vâ ̣n du ̣ng để giải các bài toán có liên quan

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ mô ̣t số bài tâ ̣p ngoài SGK

HS: Làm tất cả các bài tâ ̣p của 2 bài ho ̣c trên

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Bài mới.

10’

30’

- Hãy cho biết khái niê ̣m đô ̣ng

lươ ̣ng, công thức tính đô ̣ng lượng?

- Khi nào đô ̣ng lượng của mô ̣t vâ ̣t

biến thiên?

- Phát biểu ĐLBT đô ̣ng lượng?

- Phát biểu đi ̣nh nghĩa công, công

suất? Đơn vi ̣? Nêu ý nghĩa của công

suất?

- Giải đáp thắc mắc của hs về các bài

tâ ̣p trong SGK, SBT

- Các em giải BT sau:

Mô ̣t hê ̣ gồm 2 vâ ̣t có khối lượng lần

lươ ̣t là m1 = 1kg và m2 = 2kg, chuyển

đô ̣ng với vâ ̣n tốc có đô ̣ lớn lần lượt

là v1= 3 / m svàv2 = 2 / m s Tính

đô ̣ng lươ ̣ng của hê ̣ khi:

a Hai vâ ̣t chuyển đô ̣ng cùng

phương, cùng chiều

b Hai vâ ̣t chuyển đô ̣ng cùng

phươgn, ngươ ̣c chiều

c Hai vâ ̣t chuyển đô ̣ng theo phương

vuông góc nhau

- Đề bài yêu cầu chúng ta những gì?

- Vâ ̣y chúng ta cần phải tính đô ̣ng

lươ ̣ng của hê ̣ khi các vâ ̣t chuyển

đô ̣ng trên cùng mô ̣t đường thẳng Và

khi không chuyển đô ̣ng trên cùng 1

đường thẳng

- Go ̣i 2 hS lên bảng giải, các em còn

la ̣i làm vào tâ ̣p

- Chú ý chúng ta phải cho ̣n chiều

- HS đo ̣c đề suy nghĩ tìm cách giải

- Tính đô ̣ng lượng của hê ̣ khi các

vâ ̣t chuyển đô ̣ng trên cùng mô ̣tđường thẳng, và khi không chuyển

đô ̣ng trên cùng 1 đường thẳng

Tóm tắt

m1 = 1kg; m2 = 2kg; v1 = 3 / m s

v = m s; p = ?Giải

a Cho ̣n chiều dương là chiềuchuyển đô ̣ng của vâ ̣t thức nhất

Ta có: p p r = + r1 p r2

Vì các vâ ̣t chuyển đô ̣ng trên cùng

mô ̣t đường thẳng nên:

Vì các vâ ̣t chuyển đô ̣ng trên cùng

mô ̣t đường thẳng nên:

Trang 10

pr1

Hình vẽ

Mô ̣t ô tô có khối lượng 1000kg

chuyển đô ̣ng đều trên đường thẳng

nằm ngang Biết hê ̣ số ma sát k = 0,2

& gia tốc tro ̣ng trườngg = 10 / m s2

Tính công suất của đô ̣ng cơ khi:

a Ô tô chuyển đô ̣ng đều với vâ ̣n tốc

b Ô tô chuyển đô ̣ng nhanh dần với

gia tốc 1 / m s2và vâ ̣n tốc tăng từ:

- Các em hãy đo ̣c kỷ đề bài, phân

tích đề

- Chúng ta sử du ̣ng công thức nào để

tính công suất?

- Go ̣i 2 hs lên bảng giải, các em còn

la ̣i làm vào tâ ̣p

- Nếu còn thời gian cho hs giải thêm

da ̣ng BT về ĐLBT đô ̣ng lươ ̣ng

Vì pr1vuông góc với pr2nên:

α= = = ⇒ =α

- Hs đo ̣c & phân tích đề bài

- Công thức hô ̣p số Vì không thể

tính A và t được

a Vì ô tô chuyển đô ̣ng trên đườngthẳng nên lực kéo phải bằng lực masát.:

a Vì ô tô chuyển đô ̣ng trên đườngthẳng nên lực kéo phải bằng lực

5’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Về nhà giải tiếp các BT trong SGK, SBT đã hướng dẫn trên lớp

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 31/01/07

Tiết: 43

Bài 25: ĐỘNG NĂNG

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Phát biểu được đi ̣nh nghĩa và viết được biểu thức của đô ̣ng năng (của mô ̣t chất điểm hay mô ̣t vâ ̣t rắnchuyển đô ̣ng ti ̣nh tiến)

Phát biểu được trong điều kiê ̣n nào đô ̣ng năng của vâ ̣t biến đổi

b Về kĩ năng:

Áp du ̣ng đươ ̣c công thức: = 2

ñ

1 2

Trang 11

mô ̣t vâ ̣t hoă ̣c công của lực tác du ̣ng lên vâ ̣t.

Nêu đươ ̣c ví du ̣ về những vâ ̣t có đô ̣ng năng sinh công

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Ôn tâ ̣p phần đô ̣ng năng đã ho ̣c ở lớp 8; các công thức tính công và công thức về chuyển đô ̣ng thẳngbiến đổi đều

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Bài mới.

5’

20’

- ĐVĐ: Hàng ngày, chúng ta thường

nghe nói đến từ “năng lượng” Vâ ̣y

năng lươ ̣ng là gì? Nó tồn ta ̣i dưới

da ̣ng nào? Ở lớp 8 chúng ta tìm hiểu

năng lươ ̣ng dưới da ̣ng cơ năng Hôm

nay chúng ta làm rõ hơn vấn đề này

và đi sâu vào da ̣ng đô ̣ng năng

- Như chúng ta đã biết mo ̣i vâ ̣t đều

mang năng lươ ̣ng Khi tương tác với

nhau, các vâ ̣t có thể trao đổi năng

lươ ̣ng cho nhau

- Thông báo: Quá trình trao đổi năng

lươ ̣ng giữa các vâ ̣t có thể diễn ra

dưới những da ̣ng khác nhau: thực

hiê ̣n công, truyền nhiê ̣t, phát ra các

tia mang năng lươ ̣ng…

- Các em làm C1 trong SGK

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n, xác nhâ ̣n

kết quả đúng

- Ở lớp 8 các em đã ho ̣c các da ̣ng

năng lươ ̣ng nào?

- Các em hiểu đô ̣ng năng là gì?

- Các em hãy lấy ví du ̣ về đô ̣ng năng

- Vâ ̣y: Đô ̣ng năng là da ̣ng năng

lươ ̣ng của mô ̣t vâ ̣t có được do nó

đang chuyển đô ̣ng

- Trong các trường hợp sau:

+ Viên đa ̣n đang bay;

+ Búa đang chuyển đô ̣ng;

+ Dòng nước đang chảy ma ̣nh

- Có đô ̣ng năng không? Các vâ ̣t này

có sinh công không? Vì sao?

- Vâ ̣y: khi mô ̣t vâ ̣t có đô ̣ng năng thì

vâ ̣t đó có thể tác du ̣ng lực lên vâ ̣t

khác và lực này sinh công

- Đô ̣ng năng của mô ̣t vâ ̣t phu ̣ thuô ̣c

vào những yếu tố nào?

- Làm thế nào để tính đô ̣ng năng của

mô ̣t vâ ̣t?

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:

Tác du ̣ng 1 lực r

F không đổi lên

mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m làm vâ ̣t

di ̣ch chuyển theo hướng của lực r

F

vâ ̣n tốc của vâ ̣t thay đổi từ r

1

v đếnr

bằng bao nhiêu?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về khái niê ̣m năng lươ ̣ng.

- Theo dõi để nhớ la ̣i kiến thức cũ

- Nhớ la ̣i các da ̣ng trao đổi nănglươ ̣ng

- Hs làm viê ̣c cá nhân sau đó thảoluâ ̣n chung để tìm kết quả đúngnhất: (A-1; B-1; C-2; D-3; E-1)

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m

đô ̣ng năng.

- Đô ̣ng năng, thế năng, cơ năng

- Đô ̣ng năng là da ̣ng cơ năng mà

mô ̣t vâ ̣t có được do nó đang chuyển

đô ̣ng

- Hs tự lấy ví du ̣:

- Có đô ̣ng năng; có sinh công Vì

chúng tác du ̣ng lực lên các vâ ̣t kháclàm các vâ ̣t đó chuyển đô ̣ng

- Phu ̣ thuô ̣c vào vâ ̣n tốc và khốilươ ̣ng của vâ ̣t Vâ ̣t có khối lượngcàng lớn, chuyển đô ̣ng càng nhanhthì đô ̣ng năng càng lớn

2 Đô ̣ng năng

- Đô ̣ng năng là da ̣ng năng lượngcủa mô ̣t vâ ̣t có được do đangchuyển đô ̣ng

- Khi mô ̣t vâ ̣t có đô ̣ng năng thì vâ ̣tđó có thể tác du ̣ng lực lên vâ ̣t khácvà lực này sinh công

II Công thức tính đô ̣ng năng

- Đô ̣ng năng của mô ̣t vâ ̣t khốilươ ̣ng m đang chuyển đô ̣ng với vâ ̣ntốc v là năng lượng (kí hiê ̣uWñ)mà vâ ̣t đó có được do nó đang

Trang 12

- Em nào chưa làm được thì sửa

nhanh vào tâ ̣p

- Thông báo: Người ta đã chứng

minh đươ ̣c kết quả của bài toán đơn

giản các em vừa làm vẫn đúng cho

trường hợp tổng quát

- Khi lực tác lực tác du ̣ng lên va ̣t

sinh công thì vâ ̣t chuyển từ tra ̣ng thái

chuyển đô ̣ng có vâ ̣n tốc r

1

v sangtra ̣ng thái có vâ ̣n tốc r

2

v hoă ̣c từ tra ̣ng

thái nghỉ sang tra ̣ng thái chuyển

đô ̣ng Thì đô ̣ng năng của vâ ̣t thay

đổi

- Vâ ̣y; ĐN của mô ̣t vâ ̣t có thể thay

đổi khi vâ ̣t chi ̣u lực tác du ̣ng hoă ̣c

vâ ̣t tác du ̣ng lực lên vâ ̣t khác và các

lực này sinh công

- ĐN của vâ ̣t phu ̣ thuô ̣c vào vâ ̣n tốc

và khối lượng Biểu thức:

chúng ta tính ĐN của cho chất điểm

hay mô ̣t vâ ̣t rắn chuyển đô ̣ng ti ̣nh

tiến bằng: = 2

ñ

1 2

- Có thể đi ̣nh nghĩa ĐN như thế nào?

Yêu cầu mô ̣t vài hs nhắc la ̣i

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2: Mô ̣t người

có khối lượng 50kg ngồi trong mô ̣t ô

tô có khối lượng 1200kg đang cha ̣y

với vâ ̣n tốc 72km/h

a Tính ĐN của hê ̣ ô tô và người

b ĐN của người

c Có thể vẽ được vec tơ ĐN hay

không?

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm

đươ ̣c kết quả đúng

- Qua BT này chúng ta rút ra được

kiến thức gì?

- Các em xem la ̣i kết quả ở phiếu ho ̣c

tâ ̣p số 1 và cho biết mối liên hê ̣ giữa

công của lực tác du ̣ng và đô ̣ biến

thiên đô ̣ng năng?

- Vâ ̣y; ĐN của vâ ̣t biến thiên khi lực

tác du ̣ng lên vâ ̣t sinh công

- Khi nào ĐN của vâ ̣t tăng? Khi nào

ĐN của vâ ̣t giảm?

- Hê ̣ quả: Khi lực tác du ̣ng lên vâ ̣t

sinh công dương thì ĐN tăng

+ Khi lực tác du ̣ng lên vâ ̣t sinh công

- HS đi ̣nh nghĩa ĐN (SGK)

- Làm viê ̣c trên phiếu ho ̣c tâ ̣p

- Thảo luâ ̣n kết quả để đi đến kết quả đúng nhất:

+ ĐN của hê ̣ người và ô tô:

ñ

1 2

+ Không vẽ được vec tơ ĐN

- ĐN là đa ̣i lượng vô hướng

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tìm hiểu mối liên hê ̣ giữa công của lực tác du ̣ng và đô ̣ biến thiên đô ̣ng năng.

Trang 13

âm thì ĐN giảm

* Chú ý: Công do vâ ̣t sinh ra thì

bằng và trái dấu với công của ngoa ̣i

lực

- Khi A > 0; thì ĐN tăng

- khi A < 0 ; ĐN giảm

- 7’ Hoa ̣t đô ̣ng 4:Củng cố, dă ̣n dò.

- Các em làm ta ̣i lớp bài tâ ̣p số 5, 6 SGK

- Về nhà làm BT trong SGK, SBT, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 02/02/07

Tiết: 44

Bài 26: THẾ NĂNG

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Phát biểu được đi ̣nh nghĩa tro ̣ng trường, tro ̣ng trường đều

Viết được biểu thức tro ̣ng lực của mô ̣t vâ ̣t: P mg r = rvớig r là gia tốc của mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng tự do trongtro ̣ng trường đều

Phát biểu được đi ̣nh nghĩa & viết được biểu thức của thế năng tro ̣ng trường, thế năng đàn hồi của lò xocó đô ̣ biến da ̣ng∆ l Đi ̣nh nghĩa được khái niê ̣m mốc thế năng.

Viết được công thức liên hê ̣ giữa công của tro ̣ng lực và sự biến thiên thế năng

b Về kĩ năng:

Áp du ̣ng được công thức thế năng tương ứng đúng với viê ̣c cho ̣n gốc thế năng và loa ̣i thế năng

Giải được các bài tâ ̣p đơn giản

II Chuẩn bi ̣.

- GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p; tranh ảnh, ví du ̣ về trường hợp vâ ̣t có thế năng có thể sinh công

- HS: Ôn tâ ̣p la ̣i kiến thức về thế năng đã ho ̣c ở lớp 8

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (3’).

- Nêu đi ̣nh nghĩa và công thức đô ̣ng năng

3 Bài mới.

2’ - Trong các trường hợp sau:

+ Mô ̣t vâ ̣t nă ̣ng đang ở trên cao

+ Mũi tên đă ̣t vào cung đang giương

+ Quản búa máy đang ở mô ̣t đô ̣ cao

nhất đi ̣nh

- Các vâ ̣t này có năng lượng không?

Nếu có thì đó là da ̣ng năng lượng

nào? Vì sao?

- Có mấy loa ̣i thế năng?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống

ho ̣c tâ ̣p.

- Hs trả lời các câu hỏi GV đă ̣t ra:

(các vâ ̣t đó đều có mang nănglươ ̣ng; đó là thế năng vì có khốilươ ̣ng và ở mô ̣t đô ̣ cao nhất đi ̣nh sovới mă ̣t đất)

- Hs trả lời (2 loa ̣i: TN hấp dẫn &

TN đàn hồi)

Trang 14

17’

10’

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:

+ Tro ̣ng trường là gì?

+ Dấu hiê ̣u nào cho thấy có tro ̣ng

trường?

+ Viết biểu thức tro ̣ng lực của vâ ̣t có

khối lươ ̣ng m

+ Ta ̣i mô ̣t điểm trong tro ̣ng trường

nếu đă ̣t các vâ ̣t khác nhau thì tro ̣ng

trường gây cho chúng các gia tốc

bằng nhau hay khác nhau? Ta ̣i sao?

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n

- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng & đưa ra

kết luâ ̣n

- GV thông báo khái niê ̣m tro ̣ng

trường đều

- VD: Búa máy từ đô ̣ cao z rơi xuống

đâ ̣p vào co ̣c, làm cho co ̣c đi sâu mô ̣t

đoa ̣n s Chứng tỏ búa máy đã sinh

công Nếu z càng lớn thì s càng dài

- Ta ̣i sao búa máy có thể sinh công?

- Trước khi đâ ̣p vào co ̣c, búa máy có

đô ̣ng năng  khi ở đô ̣ cao z so với

mă ̣t đất búa máy phải có năng lượng

- Các em trả lời C2

- Mô ̣t vâ ̣t ở vi ̣ trí có đô ̣ cao z so với

mă ̣t đất sẽ có khả năng sinh công,

nghĩa là vâ ̣t mang năng lượng Da ̣ng

năng lươ ̣ng này go ̣i là thế năng tro ̣ng

trường (hay TN hấp dẫn)

- Go ̣i hs phát biểu la ̣i ĐN TN tro ̣ng

trường

- Làm thế nào để tính được TN tro ̣ng

trường của mô ̣t vâ ̣t ở mô ̣t đô ̣ cao z so

với mă ̣t đất?

- HD hs suy luâ ̣n  kết quả:

- Ở mă ̣t đất Wt = 0 nghĩa là cho ̣n

mă ̣t đất làm mốc tính TN

- Các em trả lời C3

- Tương tự như C3 nhưng cho ̣n mốc

tính TN ta ̣i B; ta ̣i A?

- Viê ̣c cho ̣n mốc TN làm ảnh hưởng

đến giá tri ̣ TN của mô ̣t vâ ̣t ở vi ̣ trí

nhất đi ̣nh so với mă ̣t đất

- Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m rơi từ

điểm M có đô ̣ cao zM đến điểm N có

đô ̣ cao zN so với mă ̣t đất Tính công

của tro ̣ng lực tác du ̣ng lên vâ ̣t?

- Các em ladm viê ̣c cá nhân sau đó

thảo luâ ̣n chung cả lớp để tìm kết

quả đúng nhất

- Thực nghiê ̣m & lý thuyết đã chứng

minh kết quả trên là đúng cho cả

trươngf hơ ̣p vâ ̣t chuyển dời từ M đến

N theo mo ̣i đường bất kỳ

- Vâ ̣y giữa công của tro ̣ng lực và sự

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m tro ̣ng trường.

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu

- Trình bày kết quả trước lớp & thảoluâ ̣n để có kết quả đúng

+ Là trường HD do trái đất dây ra

+ Biểu hiê ̣n là của tro ̣ng trường là

các vâ ̣t bi ̣ TĐ hút (có tro ̣ng lực)

+ P mg r = r+

R h

⇒ =

+ (*)

- Từ biểu thức (*) ta thấyg m ∉ .

Ta ̣i mô ̣t vi ̣ trí h như nhau thì g nhưnhau

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tìm hiểu khái niê ̣m thế năng tro ̣ng trường.

- Chú ý để trả lời các câu hỏi:

- Trước khi cha ̣m vào co ̣c búa máycó đô ̣ng năng

- (C2) Hs lấy ví du ̣:

- Hs phát biểu la ̣i ĐN

- Tính công mà vâ ̣t thực hiê ̣n đượckhi rơi từ đô ̣ cao z xuống mă ̣t đất

- Công mà vâ ̣t thực hiê ̣n khi rơixuống đất lớn bằng công của tro ̣nglực: A P z mgz = =

- Hs dựa vào biểu thức để phát biểuthành lời

- Trả lời câu hỏi của gv

Hoa ̣t đô ̣ng 4: Tìm mối liên hê ̣ giữa biến thiên TN & công của tro ̣ng lực.

- Làm viê ̣c cá nhân

- Thảo luâ ̣n để có kết quả đúng nhất

g ta ̣i mo ̣i điểm cóphương song song, cùng chiều

& cùng đô ̣ lớn Ta nói rằng,trong khoảng không gian đótro ̣ng trường là đều

2 Thế năng tro ̣ng trường

a Đi ̣nh nghi ̃a:

Thế năng tro ̣ng trường của mô ̣t

vâ ̣t là da ̣ng năng lượng tương tácgiữa trái đất & vâ ̣t; phu ̣ thuô ̣c vào

vi ̣ trí của vâ ̣t trong tro ̣ng trường

b Biểu thức:

- Khi mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m đă ̣tở đô ̣ cao z so với mă ̣t đất (trongtro ̣ng trường của trái đất) thì thếnăng tro ̣ng trường được đi ̣nh nghĩabằng công thức:

=

t

- Ở mă ̣t đất Wt = 0 nghĩa là cho ̣n

mă ̣t đất làm mốc tính TN

3 Liên hê ̣ giữa biến thiên thế năng & công của tro ̣ng lực.

Trang 15

biến thiên TN của vâ ̣t có liên hê ̣ gì?

- Chú ý hê ̣ quả.?

- Hê ̣ quả:

+ Khi vâ ̣t giảm đô ̣ cao  TN giảm

 tro ̣ng lực sinh công (+)+ Khi vâ ̣t tăng đô ̣ cao  TN tăng

 tro ̣ng lực sinh công (-)7’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Yêu cầu hs giải bài tâ ̣p số 3 SGK

- Về nhà ho ̣c bài làm tiếp các bài tâ ̣p trong SBT, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 07/02/07

Tiết: 45

Bài 26: THẾ NĂNG (tt)

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p

HS: Ôn tâ ̣p la ̣i đi ̣nh luâ ̣t Húc

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (3’).

Nêu đi ̣nh nghĩa & ý nghĩa của thế năng tro ̣ng trường?

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:

+ Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m gắn vào

lò xo đàn hồi có đô ̣ cứng k, đầu kia

của lò xo giữ cố đi ̣nh Kéo vâ ̣t ra

khỏi vi ̣ trí cân bằng rồi thả (hình vẽ)

+ Lực đàn hồi có thể thực hiê ̣n công

đươ ̣c không? Nếu có, hãy tính công

của lực đàn hồi khi lò xo chuyển từ

tra ̣ng thái biến dnagj về tra ̣ng thái

không biến da ̣ng

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm kết

quả đúng

- Chú ý: Công thức tính công chỉ áp

du ̣ng khi lực tác du ̣ng không đổi Khi

vâ ̣t chuyển đô ̣ng về vi ̣ trí lò xo không

biến da ̣ng thì lực đàn hồi sẽ thay đổi

đô ̣ lớn Do đó, chúng ta sẽ tính công

của lực đàn hồi trung bình với ∆ l

nhỏ

- Nếu cho ̣n chiều (+) là chiều tăng đô ̣

dài của lò xo thì F = − ∆ k l và

A = kl Đây là công thức

tính công của lực đàn hồi

- Lực đàn hồi có thể sinh công  khi

lò xo ở tra ̣ng thái biến da ̣ng sẽ có thế

năng Tương tự như thế năng tro ̣ng

trường ta đi ̣nh nghĩa TN đàn hồi

bằng công của lực đàn hồi  Công

thức tính thế năng đàn hồi là:

- Cá nhân làm trên phiếu

+ Khi thả vâ ̣t lò xo bi ̣ biến da ̣ng xuất hiê ̣n lực đàn hồi Lực này có

sinh công vì điểm đă ̣t của lực di ̣chchuyển

+ Ta có A = F.s; trong đó:

- Thảo luâ ̣n để tìm kết quả đúng

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m thế năng đàn hồi.

- Hs ghi nhâ ̣n

( )2

1 2

t

- TN đàn hồi là da ̣ng năng lượngcủa mô ̣t vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lựcđàn hồi

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tổng kết bài ho ̣c.

II Thế năng đàn hồi

1 Công của lực đàn hồi

t

Trang 16

- Cho hs làm mô ̣t số bài tâ ̣p vâ ̣n

5’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Trả lời câu hỏi 1 trong SGK ta ̣i lớp

- Làm các bài tâ ̣p trong SGK

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 09/02/07

Tiết: 46

Bài 27: CƠ NĂNG

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Thiết lâ ̣p & viết được biểu thức tính cơ năng của mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường

Phát biểu được đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn cơ năng của mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường

Phát biểu được ĐLBT cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng dưới tác du ̣ng của lực đàn hồi của lò xo

b Về kĩ năng:

Vâ ̣n du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn của mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường để giải mô ̣t số bài toán đơngiản

Viết được biểu thức tính cơ năng của 1 vâ ̣t chuyển đô ̣ng dưới tác du ̣ng của lực đàn hồi của lò xo

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ du ̣ng cu ̣ trực quan (con lắc lò xo, con lắc đơn,…)

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’).

3 Bài mới.

25’

- Ở lớp 8 em đã biết cơ năng là gì?

- Khi vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của tro ̣ng lực

& khi vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn

hồi thì cơ năng của vâ ̣t được tính

bằng công thức như nhau được

không

- Vâ ̣y chúng ta xét lần lượt 2 trường

hơ ̣p

- Hãy đi ̣nh nghĩa & viết biểu thức

tính cơ năng của 1 vâ ̣t chuyển đô ̣ng

trong tro ̣ng trường

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:

Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m chuyển

đô ̣ng trong tro ̣ng trường từ vi ̣ trí M

+ So sánh cơ năng của vâ ̣t ở M & N

* Gơ ̣i ý: So sánh 2 biểu thức tính

công AMN?

- Xác nhâ ̣n kết quả & khái quát

- Cơ năng là gì?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường.

- Vâ ̣t có khả năng sinh công ta nói

vâ ̣t có cơ năng Cơ năng của 1 vâ ̣tbằng tổng thế năng và đô ̣ng năngcủa nó

- Không thể đươ ̣c

- ĐN: Tổng đô ̣ng năng & thế năngcủa 1 vâ ̣t được go ̣i là cơ năng của

vâ ̣t Kí hiê ̣u W

2

- Hs làm viê ̣c cá nhân trên phiếu

+ Có 2 cách tính công

I Cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường.

1 Đi ̣nh nghi ̃a:

Tổng đô ̣ng năng & thế năng của

vâ ̣t đươ ̣c go ̣i là cơ năng của vâ ̣t Kí hiê ̣u W

3 Hê ̣ quả

- Nếu đô ̣ng năng giảm thì thế năngtăng (đô ̣ng năng chuyển hóa thànhthế năng) và ngược la ̣i

- Ta ̣i vi ̣ trí nào đô ̣ng năng cực đa ̣ithì thế năng cực tiểu và ngược la ̣i

Trang 17

12’

- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2:

Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng 5kg rơi từ đô ̣

cao 10m xuống mă ̣t đất Sức cản

không đán kể Lấy g = 10m/s2 (hình

vẽ)

 Tính cơ năng của vâ ̣t ở các vi ̣ trí:

+ Cách mă ̣t đất 10m

+ Cách mă ̣t đất 6m

+ Vâ ̣t cha ̣m xuống đất

 Nhâ ̣n xét về sự biến đổi của Wñ

và Wtcủa vâ ̣t?

* Hê ̣ quả:

 Nếu sức cản của môi trường đáng

kể thì kết quả trên còn đúng không?

- Tương tự ta có thể đi ̣nh nghĩa cơ

năng của vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực

đàn hồi như thế nào?

- Xác nhâ ̣n câu trả lời của hs

- Go ̣i hs đo ̣c đi ̣nh nghĩa trogn SGK

- Hãy viết công thức tính cơ năng

trong trường hợp này

- Các em trả lời C1

- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n

- Làm TN (con lắc đơn) tương ứng

với C1

- Trong quá trình chuyển đô ̣ng thì A

và B có đối xứng nhau qua CO

không ? vì sao?

- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của hs Vì

TN có sức cản của không khí nên cơ

năng không bảo toàn  vâ ̣t chuyển

đô ̣ng chầm dần rồi dừng la ̣i

- Yêu cầu hs trả lời C2

- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu về cơ năng của vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi

- Các nhân hoàn thành C1

- Thảo luâ ̣n tìm câu trả lời đúngnhất

a WA = WBW At( ) = W Bt( )Suy ra: A và B cùng đô ̣ cao Vâ ̣y Avà B đối xứng nhau qua CO

b Ta ̣i O có Wñ cực đa ̣i; ta ̣i A, B có

ñ

W cực tiểu

c Vâ ̣t đi từ A  O và B  O thì

t

W chuyển hóa thành Wñ

- Quan sát sự chuyển đô ̣ng của vâ ̣t

- Không đối xứng qua CO vì có sứccản của không khí

II Cơ năng của vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi.

Khi vâ ̣t chỉ chi ̣u tác du ̣ng của lựcđàn hồi gây bởi sự biến da ̣ng của lò

xo đàn hồi thì trong quá trìnhchuyển đô ̣ng của vâ ̣t, cơ năng đượctính bằng tổng đô ̣ng năng và thếnăng đàn hồi của vâ ̣t là mô ̣t đa ̣ilươ ̣ng bảo toàn

( )

2 2

W mv k l haèng soá

Trang 18

- Chú ý: Nếu vâ ̣t chi ̣u tac du ̣ng của

lực cản, lực ma sát,… thì cơ năng

của va ̣t biến đổi Công của lực cản,

lực ma sát… sẽ bằng đô ̣ biến thiên

của cơ năng

- Mô ̣t hs lên bảng giải Các hs kháctự làm vào tâ ̣p (giấy nháp)

- Thảo luâ ̣n để cho ̣n kết quả đúngnhất

= = 50

A

= 1 2 = 18 2

- Viết công thức tính cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường, chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi

- Làm các BT trong SGK, SBT

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y:

Tiết: 47

BÀI TẬP

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Ôn la ̣i kiến thức về đô ̣ng năng, thế năng, cơ năng

b Về kĩ năng:

Vâ ̣n du ̣ng để giải các da ̣ng bài tâ ̣p có liên quan

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Chuẩn bi ̣ mô ̣t số bài tâ ̣p ngoài SGK

HS: Làm tất cả các bài tâ ̣p của các bài ho ̣c trên

III Tiến trình giảng da ̣y.

Trang 19

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Bài mới.

10’

30’

- Nêu đi ̣nh nghĩa & viết công thức

tính đô ̣ng năng?

- Nêu đi ̣nh nghĩa & viết công thức

của thế năng tro ̣ng trường, thế năng

đàn hồi?

- Viết công thức tính cơ năng của vâ ̣t

chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường &

vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi?

Đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn cơ năng?

- Giải đáp những vướng mắc của ho ̣c

sinh về các bài tâ ̣p trong SGK

- Các em tiếp tu ̣c giải các bài tâ ̣p sau:

Mô ̣t vâ ̣t nă ̣ng có thể chuyển đô ̣ng

không ma sát trên mă ̣t bàn nằm

ngang đươ ̣c gắn với mô ̣t lò xo có đô ̣

cứng là 80 N/m & có khối lượng

không đáng kể Người ta nén lò xo

sao cho đô ̣ dài lò xo giảm đi 2cm, rồi

bỏ tay ra Tính vâ ̣n tốc của vâ ̣t khi đi

- Xác đi ̣nh năng lượng của hê ̣ ở vi ̣ trí

đầu (khi lò xo bi ̣ nén) & vi ̣ trí cuối

(khi lò xo đi qua VTCB)

- Áp du ̣ng ĐLBT cơ năng

- Tính vâ ̣n tốc của vâ ̣t

Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng 3kg rơi không

vâ ̣n tốc đầu từ đô ̣ cao 4m

a Tính vâ ̣n tốc của vâ ̣t ngay trước

khi cha ̣m đất Bỏ qua sức cản của

không khí

b Thực ra vâ ̣n tốc của vâ ̣t ngay trước

khi cha ̣m đất chỉ bằng 6m/s tính lực

cản trung bình của không khí tác

du ̣ng lên vâ ̣t?

- Các em đo ̣c kỷ & phân tích đề bài

- Go ̣i 2 hs lên bảng giải, các em còn

la ̣i tự làm vào tâ ̣p

- Hãy xác đi ̣nh vâ ̣t cô lâ ̣p

- Xác đi ̣nh cơ năng của vâ ̣t ở tra ̣ng

thái đầu, và tra ̣ng thái cuối

- Áp du ̣ng ĐLBT cơ năng

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Ôn kiến thức có liên quan.

- Cá nhân trả lời câu hỏi của gv

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Giải mô ̣t số bài tâ ̣p

đă ̣c trưng.

- Hs nêu vấn đề mình còn vướngmắc chưa là được

- Hs đo ̣c & phân tích đề

- Hê ̣ vâ ̣t – lò xo là hê ̣ cô lâ ̣p Do đó

chúng ta có thể dùng ĐLBT cơ năngđể giải bài này

Giải

- Vì tro ̣ng lực cân bằng với phản lựccủa mă ̣t bàn & lực ma sát được bỏ

qua nên hê ̣ vâ ̣t – lò xo là cô lâ ̣p

- Năng lươ ̣ng của hê ̣ ở vi ̣ trí lò xo bi ̣nén:

- Hs đo ̣c & phân tích đề bài

a Vì bỏ qua sức cản kk nên hê ̣ là cô

lâ ̣p có thể áp du ̣ng được ĐLBT cơnăng

b Có sức cản kk nên hê ̣ không cô

lâ ̣p, không thể áp du ̣ng được ĐLBT

cơ năng

Giải

- Vì trong bài có tính đến TNTT nêntro ̣ng lực không còn là ngoa ̣i lực &

vâ ̣t có thể coi là cô lâ ̣p Chính xác

hê ̣ vâ ̣t + trái đất mới là hê ̣ cô lâ ̣p

- Cho ̣n mốc TN ta ̣i mă ̣t đất:

Bài 1:

Giải

- Vì tro ̣ng lực cân bằng với phảnlực của mă ̣t bàn & lực ma sát đượcbỏ qua nên hê ̣ vâ ̣t – lò xo là cô lâ ̣p

- Năng lươ ̣ng của hê ̣ ở vi ̣ trí lò xo

hê ̣ cô lâ ̣p

- Cho ̣n mốc TN ta ̣i mă ̣t đất:

2

1 2

2 2

1 2

Trang 20

- Nếu còn thời gian cho hs giải thêm

BT nâng cao mở rô ̣ng kiến thức cho

HS

2

1 2

2 2

1 2

2 0

1 '

2 mvmgz = AMà A F s =

2 0

2 mv mgz F s

2 0

1 '

2 mvmgz = AMà A F s =

2 0

2 mv mgz F s

2 0

5’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Các em về nhà ho ̣c bài bà làm tiếp các bài tâ ̣p còn la ̣i trong SGK, SBT

IV Rút kinh nghiê ̣m.

a Về kiến thức:

Phát biểu được các nô ̣i dung cơ bản về cấu ta ̣o chất

Phát biểu được các nô ̣i dung cơ bản về thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử chất khí

b Về kĩ năng:

Giải thích được sự khác nhau giữa các thể rắn, lỏng, khí

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Ảnh chu ̣p các phân tử silic qua kính hiển vi hiê ̣n đa ̣i

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Bài mới.

15’ - Ở lớp 8 em đã biết về cấu ta ̣o chất

ntn?

- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của hs

- Cho hs xem ảnh chu ̣p các nguyên

tử silic qua KHV hiê ̣n đa ̣i

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về cấu ta ̣o chất.

- Trả lời câu hỏi của GV

I Cấu ta ̣o chất

1 Những điều đã biết về cấu ta ̣o chất.

- Các phân tử được cấu ta ̣o từ các

ha ̣t riêng biê ̣t là phân tử;

Trang 21

5’

- Ta ̣i sao mo ̣i vâ ̣t đều đươ ̣c cấu ta ̣o từ

các pt chuyển đô ̣ng không ngừng la ̣i

không bi ̣ rả ra thành từng pt riêng

biê ̣t?

- Nếu giữa các pt đó có lực hút thì ta ̣i

sao nén khí, nén chất lỏng & dát

mỏng vâ ̣t rắn khó khăn?

- Đô ̣ lớn của lực này phu ̣ thuô ̣c vào

những yếu tố nào?

- Các em đo ̣c bảng mô hình về lực

hút & lực đẩy pt trong SGK

- Hướng dẫn TL để xác nhâ ̣n các dự

đoán đúng

- Các em làm C1, C2

- Ta đã biết vâ ̣t chất tồn ta ̣i ở 3 thể:

rắn, lỏng, khí  chúng ta xét các thể

- Cả lớp nhâ ̣n xét, bổ sung  GV

xác nhâ ̣n câu trả lời đúng

- Sự khác nhau giữa các thể này

đươ ̣c giải thích trên cơ sở nào?

+ Ta ̣i sao chất khí không có hình

da ̣ng, thể tích riêng?

+ Ta ̣i sao chất lỏng không có hình

da ̣ng riêng, thể tích xác đi ̣nh?

+ Ta ̣i sao chất rắn có hình da ̣ng, thể

tích xác đi ̣nh?

- Gv xác nhâ ̣n câu trả lời đúng

- Vâ ̣y lực tương tác giữa các pt ở thể

nào lớn nhất? Nhỏ nhất? Ta ̣i sao?

- Chúng ta biết thuyết đô ̣ng ho ̣c pt

chất khí ra đời vào những năm đầu

thế kỉ XVIII Chúng ta sẽ tìm hiểu

những nô ̣i dung cơ bản của thuyết

- Các em đo ̣c SGK

- Nô ̣i dung thuyết đô ̣ng ho ̣c pt chất

khí cho ta biết điều gì?

- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của hs, yêu

cầu hs đánh dấu 3 nô ̣i dung cơ bản

SGK

- Vì sao chất khí gây áp suất lên

thành bình

- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng, thông báo

khái niê ̣m khí lý tưởng

- Nêu lần lươ ̣t các câu hỏi:

+ Thả mô ̣t ha ̣t muối ăn vào bình

nước, sau 1 thời gian các pt muối

phân bố đều trogn toàn bình nước

Giải thích hiê ̣n tượng

+ Ta ̣i sao trong nước ao, hồ, sông,

biển la ̣i không có không khí mă ̣c dù

không khí nhe ̣ hơn nước rất nhiều?

- Vì giữa cac pt đó có lực hút

- Vì giữa các pt có lực đẩy

- Đưa ra dự đoán

- Đo ̣c SGK

- Đối chiếu với các dự đoán để tìm

ra kết quả đúng

- Trả lời C1, C2+ Giữa các ngt, pt có lực hút và lựcnày chỉ đáng kể khi các ngt, pt gầnnhau

- Trả lời lần lượt các câu hỏi củaGV

- Lực tương tác giữa các pt chấtlỏng ma ̣nh hơn lực tương tác giữacác phân tử chất khí & yếu hơn lựctương tác giữa các pt chất rắn

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu nô ̣i dung thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử chất khí.

- Đo ̣c SGK

- Trả lời ý kiến cá nhân

- Lớp bổ sung những ý còn thiếu

- Các pt va cha ̣m vào thành bình tác

du ̣ng lên thành bình mô ̣t lực đáng kể

- Ghi nhâ ̣n khái niê ̣m khí lý tưởng

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Vâ ̣n du ̣ng

- Giải thích lần lượt các hiê ̣n tượng

2 Lực tương tác phân tử.

Đô ̣ lớn lực tương tác phân tử phu ̣thuô ̣c vào khoảng cách giữa cácphân tử: Khi khoảng cách các phântử nhỏ thì lực đẩy ma ̣nh hơn lựchút, khi khoảng cách giữa các phântử lớn thì lực hút ma ̣nh hơn lựcđẩy

3 Các thể rắn, lỏng, khí.

Lực tương tác giữa các phân tửchất lỏng ma ̣nh hơn lực tương tácgiữa các phân tử chất khí & yếuhơn lực tương tác giữa các phân tửchất rắn

II Thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử chất khí

1 Nô ̣i dung cơ bản của thuyết.

- Chất khí được cấu ta ̣o từ các ha ̣triêng lẻ, có kích thước rất nhỏ sovới khoảng cách giữa chúng

- Các phân tử khí chuyển đô ̣ng hỗnloa ̣n không ngừng; chuyển đô ̣ngnày càng nhanh thì nhiê ̣t đô ̣ chấtkhí càng cao

- Khi chuyển đô ̣ng hỗn loa ̣n cácphân tử khí va cha ̣m vào nhau & vacha ̣m vào thành bình

- Mỗi phân tử khí va cha ̣m vàothành bình tác du ̣ng lên thành bình

1 lực không đáng kể, nhưng vô sốphân tử khí và cha ̣m vào thànhbình tác du ̣ng lên thành bình mô ̣tlực đáng kể Lực này gây áp suấtcủa chất khí lên thành bình

2 Khí lý tưởng.

Chất khí trong đó các phân tửđươ ̣c coi là chất điểm và chỉ tươngtác khi va cha ̣m được go ̣i là khí lýtưởng

5’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Nêu các tính chất của chuyển đô ̣ng pt? Đi ̣nh nghĩa khí lý tưởng?

- Về nhà ho ̣c bài, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo

Trang 22

IV Rút kinh nghiê ̣m.

a Về kiến thức:

Nhâ ̣n biết được “tra ̣ng thái” & “quá trình”

Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa quá trình đẳng nhiê ̣t Phát biểu & nêu được hê ̣ thức của đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt.Nhâ ̣n biết được da ̣ng đường đẳng nhiê ̣t trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, V)

b Về kĩ năng:

Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c phương pháp xử lý số liê ̣u thu được bằng thực nghiê ̣m và viê ̣c xác đi ̣nh mối liên hê ̣ (p,V) trong quá trình đẳng nhiê ̣t

Vâ ̣n du ̣ng được đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt để giải các bài tâ ̣p

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

GV: Bô ̣ TN khảo sát đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (3’).

Đi ̣nh nghĩa khí lý tưởng? Nêu các tính chất của chuyển đô ̣ng phân tử?

3 Bài mới.

20’ - ĐVĐ: Khi bơm xe đa ̣p, ấn tay vào

vòi bơm ta thấy, khi cần bơm càng

ha ̣ thấp xuống thì càng khó bơm Ta ̣i

sao?

- Khi khí bi ̣ nén thì áp suất của khí

trong bơm tăng hay giảm? Liê ̣u có

quan hê ̣ gì giữa áp suất của khí với

thể tích của nó khi nhiê ̣t đô ̣ của khí

không đổi?

- Nghiên cứu SGK trả lời các câu hỏi

sau:

+ Thế nào là tra ̣ng thái và quá trình

biến đổi tra ̣ng thái?

+ Thế nào là quá trình đẳng nhiê ̣t?

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Nghiên cứu mqh giữa áp suất và thể tích của lượng khí xác đi ̣nh khi nhiê ̣t đô ̣ không thay đổi.

- Liên tưởng tới kinh nghiê ̣m đã có

trong cuô ̣c sống để trả lời: (vì khí

trong bơm bi ̣ nén la ̣i)

- Dựa vào kiến thức bài trước để

đưa ra tiên đoán (khi khí bi ̣ nén thì

áp suất của nó tăng Phải chăng khithể tích khí giảm thì áp suất của nó

sẽ tăng)

- Tra ̣ng thái của mô ̣t lượng khí đượcxác đi ̣nh bằng các thông số tra ̣ngthái: p, V và nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối

- Là quá trình biến đổi tra ̣ng tháitrong đó nhiê ̣t đô ̣ được giữ khôngđổi go ̣i là quá trình đẳng nhiê ̣t

I Tra ̣ng thái và quá trình biến đổi tra ̣ng thái

II Quá trình đẳng nhiê ̣t.

Quá trình biến đổi tra ̣ng thái trongđó nhiê ̣t đô ̣ được giữ không đổi go ̣ilà quá trình đẳng nhiê ̣t

III Đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt

1 Đă ̣t vấn đề

Trang 23

- Làm thế nào để biết được mqh giữa

thể tích & áp suất khi nhiê ̣t đô ̣ không

đổi? Phương án thí nghiê ̣m nào cho

phép ta kiểm tra đều này?

- Nhâ ̣n xét phương án đưa ra của các

nhóm

- Giới thiê ̣u du ̣ng cu ̣ TN & mu ̣c đích

TN

- Hãy chỉ rõ lượng khí cần nghiên

cứu & xác đi ̣nh thể tích ban đầu &

áp suất ban đầu?

- Tiến trình TN: làm thay đổi thể tích

khí  đo ̣c giá tri ̣ thể tích & áp suất

tương ứng ghi vào bảng:

L 1 L 2 L 3

V (cm3)

p (at)

Từ đó rút ra kết luâ ̣n về mqh giữa áp

suất và thể tích khí?

- Mqh này có thể diễn đa ̣t bằng biểu

thức nào?

- Đó chính là biểu thức do 2 nhà bác

ho ̣c Boi-lơ và Mari-ốt tìm ra và là

biểu thức của đi ̣nh luâ ̣t mang tên 2

ông

- Đinh luâ ̣t phát biểu như sau: trong

quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng

khí nhất đi ̣nh, áp suất tỉ lê ̣ nghi ̣ch với

thể tích

- Để thấy đươ ̣c mô ̣t cách trực quan

mqh giữa V và p ta hãy biểu diễn

chúng bằng đồ thi ̣

- Hãy cho biết da ̣ng của đồ thi ̣

a

y

x

=

- Mối quan hê ̣ pV haèng soá = có

thể viết dưới da ̣ng p haèng soá

V

=

- Nếu cho ̣n hê ̣ tru ̣c to ̣a đô ̣ gồm tru ̣c

tung biểu diễn áp suất, tru ̣c hoành

biểu diễn thể tích Từ bảng kết quả

TN các nhóm hãy vẽ đồ thi ̣ biểu diễn

sự phu ̣ thuô ̣c của p vào thể tích V

- Đề suất phương án TN, thảo luâ ̣ntính khả thi của phương án

- Chú ý gv giới thiê ̣u du ̣ng cu ̣

- Xác đi ̣nh lượng khí cần nghiên cứu

& đo ̣c 2 giá tri ̣ thể tích & áp suấtban đầu của khí: (V = 20S cm3; ápsuất p = 1at)

- Hs đo ̣c giá tri ̣ TN  ghi vào bảng

- Nêu mqh giữa áp suất và thể tích

Các hs khác nhâ ̣n xét kết quả (thể

tích khí giảm đi bao nhiêu lần thì ápsuất của nó tăng bấy nhiêu lần)

- Khái quát hóa nhâ ̣n xét; đưa rabiểu thức:

- Dùng kiến thức toán ho ̣c để trả lời

(đồ thi ̣ là mô ̣t cung hypebol)

- Làm viê ̣c theo nhóm p

T1 T2

T2> T1

O V Nhâ ̣n xét: Đồ thi ̣ là mô ̣t đườnghypepol, ta go ̣i là đường đẳng nhiê ̣t

Mỗi điểm trên đồ thi ̣ biểu diễn 1tra ̣ng thái của khí

= : 1

V

Trong quá trình đẳng nhiê ̣t của

mô ̣t lươ ̣ng khí nhất đi ̣nh, áp suất tỉ

lê ̣ nghi ̣ch với thể tích

III Đường đẳng nhiê ̣t

p

T1 T2

T2> T1

O V Nhâ ̣n xét: Đường biểu diễn sựbiến thiên của áp suất theo thể tíchkhi nhiê ̣t đô ̣ không đổi go ̣i làđường đẳng nhiê ̣t Đường này làđường hypebol

Đường đẳng nhiê ̣t ở trên ứng vớinhiê ̣t đô ̣ cao hơn đường đẳng nhiê ̣tở dưới

7’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Thế nào là quá trình đẳng nhiê ̣t? Hãy giải thích đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ Ma-ri-ốt theo thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử

- Về nhà ho ̣c & ghi la ̣i bài vào tâ ̣p, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Trang 24

Ngày da ̣y: 28/02/07

Tiết: 50

Bài 30: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH - ĐI ̣NH LUẬT SÁC-LƠ

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa quá trình đẳng tích Phát biểu & nêu được hê ̣ thức giữa p, T trong quá trình đẳngtích Nhâ ̣n da ̣ng được đường đẳng tích trogn hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, T)

b Về kĩ năng:

Xử lý được các số liê ̣u ghi trong bảng kết quả TN để rút ra kết luâ ̣n về mối quan hê ̣ giữa p, T trogn quátrình đẳng tích

Vâ ̣n du ̣ng được Đl Sac-lơ để giải các bài tâ ̣p ra trong bài và các bài tâ ̣p tương tự

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

Du ̣ng cu ̣ để TN ở hình 30.2 SGK; phiếu ho ̣c tâ ̣p

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’).

Phát biểu & viết biểu thức của đi ̣nh luâ ̣n Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? Đường đằng nhiê ̣t trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p,V)có da ̣ng gì?

3 Bài mới.

5’

20’

- Quá trình đẳng nhiê ̣t là gì?

- Trong quá trình đẳng nhiê ̣t thông số

nào thay đổi & thay đổi theo quy luâ ̣t

nào?

- Quá trình đẳng tích là gì? Hãy lấy 1

ví du ̣ về quá trình đẳng tích?

- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng của hs

Nhấn ma ̣nh la ̣i quá trình đẳng tích

- Trong quá trình đẳng tích p và T

liên hê ̣ nhau thế nào?

- Xác nhâ ̣n & chỉnh sửa câu trả lời

của hs

- Có thể kl áp suất tỉ lê ̣ thuâ ̣n với

nhiê ̣t đô ̣ đươ ̣c không?

- Làm thế nào để kiểm tra dự đoán

- Để làm TN này cần có những du ̣ng

cu ̣ nào? Và bố trí ntn?

- Hướng dẫn TL tìm phương án

+ Cần có mô ̣t bình kín chứa lượng

khí m

+ Có áp kế gắn vào bình để đo áp

suất khí trong bình; nhiê ̣t kế để đo

nhiê ̣t đô ̣ của nước trong bình

+ Làm thay đổi nhiê ̣t đô ̣ của khí

trong bình mà khí không tràn ra

ngoài

- Với các du ̣ng cu ̣ đã có chúng ta tiến

hành TN ntn?

- Gv biểu diễn TN

- Nếu hs không tự xử lý số liê ̣u được

có thể gợi ý:

+ Muốn biết p có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với T

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu quá trình đẳng tích.

- Hs trả lời kiến thức cũ

- Quá trình biến đổi tra ̣ng thái khithể tích không đổi VD: Đun nóngkhí trong xilanh kín; phơi năng mô ̣tbình thủy tinh chứa khí & đâ ̣y kín

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Xây dựng đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ.

- Làm viê ̣c cá nhân để trả lời (khinhiê ̣t đô ̣ tăng, các pt va cha ̣m vàothành bình ma ̣nh hơn nên áp suấttăng & ngươ ̣c la ̣i)

Áp suất (105Pa)

- Quan sát rồi ghi kq TN vào bảng

- Dựa vào kết quả thu được sẽ tìm rađươ ̣c p có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với T hay

I Quá trình đẳng tích

Quá trình biến đổi tra ̣ng thái khithể tích không đổi là quá trình đẳngtích

II Đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ

1 Thí nghiê ̣m

2 Đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ

Trong quá trình đẳng tích của mô ̣tlươ ̣ng khí nhất đi ̣nh, áp suất tỉ lê ̣thuâ ̣n với nhiê ̣t đô ̣ thuyê ̣t đối

Trang 25

hay không thì ta xét tỉ số p/T

+ Nếu p/T không đổi, cho phép kết

luâ ̣n có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với T

- Nếu lă ̣p la ̣i TN với khối lượng khí

1

mm thì p

T có thay đổi không?

- Vì thời gian có ha ̣n nên chúng ta

chỉ tiến hành 1 TN; Sác-lơ & nhiều

nhà khoa ho ̣c khác đã tiến hành làm

TN & đưa ra nhâ ̣n xét: Trong quá

trình đẳng tích p haèng soá

nhưng đô ̣ lớn của hằng số phu ̣ thuô ̣c

vào khối lượng khí & thể tích khí

- KL này là nô ̣i dung của đi ̣nh luâ ̣t

- Dựa vào kết quả TN hãy vẽ đường

đẳng tích trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, T)

- Kiểm tra kết quả của hs Dán hình

vẽ lên bảng, nhấn ma ̣nh đường đẳng

tích nếu kéo dài sẽ qua gốc to ̣a đô ̣

Không đươ ̣c vẽ thẳng qua gốc to ̣a đô ̣

vì T = 0 & p = 0 là đều không thể có

đươ ̣c

- Vẽ thêm đường đẳng tích V2 so

sánh V V1& 2

- Gơ ̣i ý: Vẽ đường đẳng nhiê ̣t cắt

đường đẳng tích V1 ta ̣i A và cắt

đường đẳng tích V2 ta ̣i B

- Tiến hành la ̣i TN mới biết kết quả

- Trong quá trình đẳng tích của mô ̣tlươ ̣ng khí nhất đi ̣nh, áp suất tỉ lê ̣thuâ ̣n với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối

Hoa ̣t đô ̣ng 3: Vẽ đường đẳng tích và chỉ ra đă ̣c điểm của nó.

- Ghi nhâ ̣n khái niê ̣m

- Vẽ đường đẳng tích

- Sửa kết quả

III Đường đẳng tích

Đường biểu diễn sự biến thiêncủa áp suất theo nhiê ̣t đô ̣ khi thểtích không đổi go ̣i là đường đẳngtích

7’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Các em đo ̣c la ̣i phần ghi nhớ, 2 hs lên bảng giải BT số 7 SGK

- Các em về nhà ho ̣c & làm la ̣i các BT của 2 bài trước để chuẩn bi ̣ cho tiết sau

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 05/03/07

Tiết: 51

Bài 31: PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG

I Mu ̣c tiêu.

a Về kiến thức:

Từ các hê ̣ thức của đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ Ma-ri-ốt & đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ xây dựng được pt Cla-pê-rôn và từphương trình này viết được hê ̣ thức đă ̣c trưng cho các đẳng qúa trình

Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa của quá trình đẳng áp, viết được hê ̣ thức liên hê ̣ giữa thể tích và nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối

Trang 26

trong quá trình đẳng áp & nhâ ̣n da ̣ng đường đẳng áp trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, T) và (p, t).

b Về kĩ năng:

Hiểu ý nghĩa vâ ̣t lý của “đô ̣ không tuyê ̣t đối”

Vâ ̣n du ̣ng được phương trình Cla-pê-rônđể giải các bài tâ ̣p ra trong bài & bài tâ ̣p tương tự

c Thái độ:

II Chuẩn bi ̣.

HS: Ôn la ̣i kiến thức bài 29, 30

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’).

Viết hê ̣ thức liên hê ̣ giữa áp suất và nhiê ̣t đô ̣ trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí nhất đi ̣nh?Phát biểu đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ?

3 Bài mới.

1’

35’

- ĐVĐ: Nhúng mô ̣t quả bóng bàn bi ̣

be ̣p vào nước nóng, quả bóng phồng

lên như cũ Trong quá trình này, cả

nhiê ̣t đô ̣, thể tích & áp suất của

lươ ̣ng khí chứa trogn quả bóng đều

thay đổi Vâ ̣y phải dùng phương

trình nào để xác đi ̣nh mối liên hê ̣

giữa 3 thông số của lượng khí này?

- Các em nghiên cứu mu ̣c I SGK để

trả lời câu hỏi: Thế nào là khí thực &

thế nào là khí lý tưởng?

- Trong đời sống & kĩ thuâ ̣t, khi

không yêu cầu đô ̣ chính xác cao, ta

có thể tích áp suất, thể tích & nhiê ̣t

đô ̣ của khí thực (chất khí tồn ta ̣i

trong thực tế)

- Chúng ta đã biết, tra ̣ng thái của 1

lươ ̣ng khí được xác đi ̣nh bằng 3 đa ̣i

lươ ̣ng: TT, áp suất & nhiê ̣t đô ̣ Ở 2

bài trước chúng ta đã nghiên cứu mối

quan hê ̣ giữa 2 đa ̣i lượng khi 1 đi ̣a

lươ ̣ng còn la ̣i không thay đổi Trong

thực tế, khi có sự thay đổi tra ̣ng thái

khí thì cả 3 đa ̣i lượng trên đều thay

đổi

- Kí hiê ̣u p V T1; ;1 1 là TT, áp suất &

nhiê ̣t đô ̣ của lượng khí ta xét ở tra ̣ng

thái1 Thực hiê ̣n quá trình bất kỳ

chuyển khí sang tra ̣ng thía 2 có

2; ;2 2

p V T

- Chúng ta đi tìm mqh của cả 3 đa ̣i

lươ ̣ng này

- Có những cách chuyển lượng khí

ntn từ tra ̣ng thái 1 sang tra ̣ng thái 2

để có thể vâ ̣n du ̣ng các đi ̣nh luâ ̣t đã

biết về chất khí nhằm tìm mqh của 3

đa ̣i lươ ̣ng p, V & T

- Nhâ ̣n xét các phương án của hs đưa

ra

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống

ho ̣c tâ ̣p.

- Nhâ ̣n thức vấn đề bài ho ̣c

Hoa ̣t đô ̣ng 2: Nghiên cứu mối quan

hê ̣ giữa áp suất thể tích & nhiê ̣t đô ̣ của lượng khí xác đi ̣nh.

- Nc SGK trả lời: (khí thực là khí

tuân theo gần đúng các đi ̣nh luâ ̣tchất khí Khí lý tưởng là khí chỉ

tuân theo gần đúng các đi ̣nh luâ ̣tchất khí Tuy nhiên, sự khác nhaunày là không lớn ở nhiê ̣t đô ̣ và ápsuất thông thường)

- Hs làm viê ̣c theo nhóm; biểu diễncác quá trình biến đổi tra ̣ng thái trênđồ thi ̣ Trình bày câu trả lời củanhóm & nhâ ̣n xét kết quả của nhómkhác

- Có các phương án sau:

+ Chuyển từ tra ̣ng thái 1 sang tra ̣ngthái trung gian 2’ bằng quá trìnhđẳng nhiê ̣t Sau đó từ 2’ sang 2 bằngquá trình đẳng tích

+ Chuyển từ tra ̣ng thái 1 sang tra ̣ngthái trung gian 2’ bằng quá trìnhđẳng áp Sau đó từ 2’ sang 2 bằngquá trình đẳng tích

I Khí thực và khí lí tưởng

Khí thực là khí tuân theo gầnđúng các đi ̣nh luâ ̣t chất khí Khí lýtưởng là khí chỉ tuân theo gần đúngcác đi ̣nh luâ ̣t chất khí Tuy nhiên,sự khác nhau này là không lớn ởnhiê ̣t đô ̣ và áp suất thông thường

II Phương trình tra ̣ng thái của khí lý tưởng.

T go ̣i là phương

trình tra ̣ng thái của khí lý tưởnghay phương trình Cla-pê-rôn

Trang 27

+ Chú ý: Ta chưa biết được quan hê ̣

giữa các đa ̣i lượng trong quá trình

đẳng áp, vì vâ ̣t chúng ta sẽ thực hiê ̣n

theo phương án thứ nhất

- Tiếp tu ̣c làm viê ̣c theo nhóm để viết

mqh giữa các đa ̣i lượng trong các

quá trình chuyển tra ̣ng thái, từ đó tìm

mqh giữa áp suất, thể tích & nhiê ̣t

đô ̣ Của tra ̣ng thái 1 & 2

- Vâ ̣y phương trình:

=

T go ̣i là phương

trình tra ̣ng thái của khí lý tưởng hay

phương trình Cla-pê-rôn

- Làm viê ̣c theo nhóm:

5’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Xóa bảng yêu cầu hs lâ ̣p pt tra ̣ng thái của khí lý tưởng?

- Về nhà chuẩn bi ̣ tiếp phần còn la ̣i của bài

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày da ̣y: 07/02/07

Tiết: 52

Bài 31: PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG (tt)

II Chuẩn bi ̣.

Ôn la ̣i kiến thức có liên quan từ tiết trước

III Tiến trình giảng da ̣y.

1 Ổn đi ̣nh lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Khí lý tưởng là gì? Viết phương trình tra ̣ng thái của khí lý tưởng?

3 Bài mới.

25’

- Nếu trong quá trình biến đổi tra ̣ng

thái của khí mà áp suất không đổi thì

giữa thể tích và nhiê ̣t đô ̣ của khí có

mối quan hê ̣ nào?

- Vâ ̣y biểu thức V = haèng soá

Hoa ̣t đô ̣ng 1: Nghiên cứu mối quan

hê ̣ giữa thể tích và nhiê ̣t đô ̣ của lươ ̣ng khí xác đi ̣nh khi áp suất không đổi Đô ̣ không thuyê ̣t đối.

- Hs trả lời: (từ pt tra ̣ng thái

T , nếu áp suất

không đổi thì mối quan hê ̣ giữa thể

tích & nhiê ̣t đô ̣ của khí là:

III Quá trình đẳng áp.

1 Quá trình đẳng áp.

Quá trình biến đổi tra ̣ng thái khi ápsuất không đổi go ̣i là quá trìnhđẳng áp

Trang 28

biểu thức nêu lên mối quan hê ̣ giữa

thể tích & nhiê ̣t đô ̣ của chất khí trong

quá trình biến đổi tra ̣ng thái trong

khi áp suất không đổi (quá trình đẳng

áp)

- Hãy phát biểu mqh giữa V & T

trong quá trình đẳng áp

- Hãy biểu diễn mqh giữa thể tích &

nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối cúa khí khi áp suất

không đổi trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (V, T)

Nhâ ̣n xét đồ thi ̣ thu được

- Chúng ta đã xuất phát từ ĐL Bôi-lơ

– Ma-ri-ốt & ĐL Sác-lơ để tìm được

biểu thức của phương trình tra ̣ng

thái Bây giờ cho lượng khí biến đổi

tra ̣ng thái sao cho có thể vâ ̣n du ̣ng

ĐL Bôi-lơ – Ma-ri-ốt và mqh giữa

thể tích V & nhiê ̣t đô ̣ T (

=

T ) để từ đó suy ra pt

tra ̣ng thái

- Khi áp suất không đổi thì sao?

- Các em đo ̣c mu ̣c IV SGK để trả lời

các câu hỏi sau:

- Ở nhiê ̣t đô ̣ 0K, áp suất & thể tích

có giá tri ̣ như thế nào? Do vâ ̣y, có

đa ̣t đến đô ̣ 0 tuyê ̣t đối hay không?

- Hãy nêu mối qh giữa nhiê ̣t giai

xác đi ̣nh có áp suất không đổi thì tỉ

lê ̣ với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối của chúng.) V

2 Liên hê ̣ giữa thể tích & nhiê ̣t

đô ̣ tuyê ̣t đối trong quá trình đẳng áp.

Trong quá trình đẳng áp của

mô ̣t lươ ̣ng khí nhất đi ̣nh, thể tích tỉ

lê ̣ thuâ ̣n với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối

3 Đường đẳng áp

IV “Đô ̣ không tuyê ̣t đối”

9’ Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.

- Các em đo ̣c la ̣i phần ghi nhớ, 2 hs lên bảng giải BT số 7 SGK

- Về nhà chuẩn bi ̣ bài, làm BT trong SGK, SBT tiết sau chúng ta sửa BT

IV Rút kinh nghiê ̣m.

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w