1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online – bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn học toán online chất lượng cao 2019 vted

7 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Trường: ............................................................ Câu 1 Q710751270 Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 3 > 0 là A. ( 3 ; +∞) . B. (− 3 ; +∞) . C. ( 2 ; +∞) . D. (− 2 ; +∞) . Câu 2 Q393105594 Tập nghiệm của bất phương trình −x + 1 > 4x − 4 là A. (1; +∞). B. (−∞; −1). C. (−∞; 1). D. (−1; +∞). Câu 3 Q143870916 Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 3 − x + 1 > x + 3 là A. (− 5 ; +∞). B. (−∞; − 5 ). C. (−∞; − 4 ). D. (− 4 ; +∞). Câu 4 Q933731793 Tập nghiệm của bất phương trình 3x + 5 2 − 1 ≤ x + 2 3 + x là A. (−5; +∞). B. (−∞; −5). C. (−∞; −5. D. −5; +∞). Câu 5 Q037997090 Tập nghiệm của bất phương trình (x + √ 2 x − √ 2 là A. √3 ; +∞) . B. √3 ; +∞) . C. (−∞; √3 . D. (−∞; √3 . Câu 6 Q601179100 Tập nghiệm của bất phương trình (1 − √2)x < 3 − 2√2 là A. (√2 − 1; +∞) . B. (1 − √2; +∞) . C. (−∞; √2 − 1) . D. (−∞; 1 − √2) . Câu 7 Q786033770 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 5x − 2 > 4x + 5 là 5x − 4 < x + 2 A. ( 3 ; 7) . B. (7; +∞) . C. (−∞; 3 ) . D. ∅. Câu 8 Q600633700 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x + 1 > 3x + 4 là 5x + 3 ⩾ 8x − 9 A. (−3; 4.

Trang 1

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN |

1

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN |

4

3) ≥ ( 3) +

{

2 2

{

THI ONLINE – BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

A ( 3 ;

+∞)

B (− 3 ; +∞)

C ( 2 ; +∞)

D (− 2 ; +∞)

A (1; +∞) B (−∞; −1) C (−∞; 1) D (−1; +∞)

2 3

− x + 1

>

x + 3 là

A (− 5 ;

+∞)

B (−∞; − 5 )

C (−∞; − 4 )

D (− 4 ; +∞)

5 2

− 1

x + 2 3 + x là

A (−5; +∞) B (−∞; −5) C (−∞; −5] D [−5; +∞)

A [ √3 ; +∞)

B [ √3 ; +∞)

C (−∞; √3 ]

D (−∞; √3 ]

A (√2 − 1; +∞) B (1 − √2; +∞) C (−∞; √2 − 1) D (−∞; 1 − √2)

5x − 4 < x + 2

A ( 3 ;

7)

B (7; +∞) C (−∞; 3 )

D

5x + 3 ⩾ 8x − 9

A (−3; 4] B (−∞; −3) C (−∞; 4] D [−3; 4)

Trang 2

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN | 2

{

{

2

5

⎪⎧

5 x +

2 3

6 − 5

x

13

⩾4 − x

< 3x + 1

A [− 5 ;

+∞)

B (− 7 ; 5 ] C [ 5 ;

+∞)

⎧⎪ x − 1 ⩽

2x − 3

D (−∞; − 7 )

A [ 11 ; 5 )

B [2; 11]

⎪ 5

3 x

C [2; 5 ]

⩽ x −

3 D [−2; 11]

và chỉ khi

A 0 < m < 2 B m > 2 C m < 0 D 0 ≤ m ≤ 2

0

−x + 3 < 0

có nghiệm khi và chỉ khi

A m < −3 B m > −3 C m ≤ −3 D m ≥ −3

2x ⩽ 3(x + 1)

A [−3; 5) B (−3; 5] C (−3; 5) D [−3; 5]

2x

+ 3 là 5

A (− 5 ; +∞)

B (−∞; 2) C R D [ 20 ; +∞)

A m < −3 B m > −3 C m ≤ −3 D m = −3

A. a > 0

2

Trang 3

{ {

b >

a ≠ 0

b = 0 .

C. a = 0

a = 0

b ⩽

0

Trang 4

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN | 3

{

{ {

{

{ {

A. a =

0 b

> 0 . B.

a = 0

a = 0

b < 0 . D.

a = 0

b ⩾ 0

0

x − m < 2

có nghiệm khi và chỉ khi

A m < − 3

B m > − 3

C m ≤ − 3

D m ≥ − 3

4

x < m − 1

có nghiệm khi và chỉ khi

A m > 5 B m < 5 C m > −2 D m < −2

3

x − m ⩽0

có nghiệm khi và chỉ khi

A m > 2 B m < 2 C m ≥ 2 D m ≤ 2

là (x + 2)3 < x 3 + 6x 2 − 7x − 5

A (−∞; − 4 )

B (−∞; − 13 )

C (− 4 ; − 13 )

D (−∞; − 5)

⎪⎧ 4 x − 5 < x + 3

⎨⎪⎩⎪ 3 x 7+

8 4

> 2x − 5

A (− 28 ; 26 )

B (−∞; − 26 )

C (−∞; 28 )

D (− 26 ; 28 )

m2

4x + 1 < −x + 6

vô nghiệm

+ 1

3x + 2 > 2x − 1

chứa hữu hạn các số nguyên khi

và chỉ khi

A m ≤ −2 B m =

1

C −2 < m < 1

Trang 5

a a a a

2

D m > 1

A ( a − b ;

+∞)

B (−∞; a − b )

C (−∞; b − a )

D ( b−a

; +∞)

Trang 6

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN | 4

Câu

x

26

ab+

[Q131474284] Với 1

+

a + b

x − bc

+ x − ca ≤ a + b

+ c là

1 +

b + c c

1 + a <

a + b b + c c + a

A (ab + bc + ca; +∞) B (−∞; ab + bc + ca)

C (−∞; ab + bc + ca] D [ab + bc + ca; ∞)

có nghiệm

−2x + m + 5 ⩾ 0

chứa đúng 10 số nguyên khi và

3x + m + 2 < 0 chỉ khi

A m < 1 B −38 < m ≤ −35 C −35 ≤ m < −32 D −38 ≤ m < −35

{(x − 3) ⩾ x + 7x + 1 là một đoạn.

2m − 5x ⩽ 8

⎧ 7

x − 1 > 3 x − 13

m 2

x + 1 ⩾ m 4 − x

A − 5 < m < 5 B − 5 ≤ m ≤ 5 C − 5 ≤ m ≤ 5 D − 5 < m < 5

ĐÁP ÁN

1B(1) 2C(1) 3C(1) 4C(1) 5A(1) 6B(1) 7D(1) 8B(1) 9C(1) 10A(1) 11A(3) 12A(3) 13A(1) 14D(1) 15D(2) 16D(1) 17A(1) 18B(3) 19C(3) 20C(3) 21A(2) 22D(1) 23B(3) 24C(3) 25B(2) 26D(3) 27A(3) 28D(3) 29C(3) 30A(3)

Ngày đăng: 28/08/2019, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w