1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tính chất hóa học của muối

15 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muốiI.Tính chất hoá học của muối.. Tiết 14 :Tính chất hoá học của muốiI.Tính chất hoá học của muối... Tiết 14 :Tính chất hoá học của muốiI.Tính chất hoá họ

Trang 1

Ho¸ häc 9

TiÕt 14

tÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

*Bài 1:

Trang 3

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối

1.Muối tác dụng với kim loại

Ngâm một đoạn dây đồng vào ống nghiệm 1 có chứa 2 →3 ml dung dịch AgNO3

→ Quan sát hiện tượng

Trang 4

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

1.Muối tác dụng với kim loại

*Phương trình hoá học:

2Ag NO 3(dd ) + Cu (r ) → Cu(NO 3 ) 2 (dd) + 2Ag (r )

( k.màu) (đỏ) ( xanh lam) (xám)

Cu SO 4(dd) + Zn (r ) → ZnSO 4(dd) + Cu (r )

Cu SO 4(dd) + Fe (r ) → FeSO 4(dd) + Cu (r )

(xanh lam) ( trắng xám) (lục nhạt) (đỏ)

*Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại

tạo thành muối mới và kim loại mới.

Trang 5

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

2.Muối tác dụng với axit

*Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có 1ml dung dịch BaCl2 hoặc

Ba(NO3)2 → Quan sát hiện tượng

Trang 6

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

2.Muối tác dụng với axit.

Na 2 CO 3(dd) + 2H Cl (d d) → 2NaCl (dd) + H 2 O (l) + CO 2(k)

Vậy nhiều muối có thể tác dụng được với axit tạo muối mới và axit mới.

Trang 7

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối

3.Muối tác dụng với muối

Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm

có sẵn 1ml dung dịch natri clorua

→Quan sát hiện tượng và viết phương trình phản ứng

Trang 8

Tiết 14 :Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

1.Muối tác dụng với kim loại

2.Muối tác dụng với axit

3.Muối tác dụng với muối

Ag NO 3(dd) + Na Cl (dd) → AgCl (r ) + NaNO 3(dd)

(k màu ) (k màu) (trắng) (k màu)

Na 2 SO 4(dd ) + Ba Cl 2(dd) → BaSO 4(r ) + 2NaCl (dd)

(k màu) (k màu) (trắng) (k màu)

Vậy : Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau để tạo thành hai muối mới.

Trang 9

Tiết 14: Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

4.Muối tác dụng với bazơ

ống nghiệm đựng 1ml dung dịch CuSO4.

→Quan sát hiện tượng và viết phương trình hoá học

Trang 10

Tiết 14 : Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

4.Muối tác dụng với bazơ

CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) → Na2SO4(dd) + Cu(OH)2(r )

(xanh lam) (k.màu) (k.màu) (xanh lam)

FeCl3(d d) + 3NaOH(dd → 3NaCl(dd) + Fe(OH)3(r )

(Vàng nâu) (k màu) (k màu) (đỏ nâu)

Vậy: dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra muối mới và bazơ mới

Trang 11

Tiết 14 : Tính chất hoá học của muối

I.Tính chất hoá học của muối.

1.Muối tác dụng với kim loại

2.Muối tác dụng với axit

3.Muối tác dụng với muối

4.Muối tác dụng với bazơ

5.Phản ứng phân huỷ muối:

t o 2KCl (r ) + 3O 2(k) 2KClO 3(r )

2KMnO 4( r) to K 2 MnO 4(r ) + MnO 2(r ) +O 2(k)

CaCO 3(r ) to CaO (r ) + CO 2(k)

Trang 12

II.Phản ứng trao đổi trong dung dịch.

1.Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối

CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) → Na2SO4(dd) + Cu(OH)2(r )

Na2CO3(dd)+ H2SO4(dd) → Na2SO4(dd) + CO2(k) + H2O(l)

2.Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo thành những hợp chất mới.

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan

hoặc chất khí.

Trang 13

Củng cố

2/ Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra,

dấu (o) nếu không Viết phương trình hoá học.

Pb(NO 3 ) 2

BaCl 2

Trang 14

Hướng dẫn về nhà

*Làm bài tập: 1,2,3,5,6/33

Hướng dẫn bài 3:

Cho các chất: Mg(NO)3, CuCl2

Chất tác dụng với:

a,NaOH: Mg(NO)3, CuCl2

b,D/d HCl:

c.D/d AgNO3:CuCl2

Hướng dẫn bài 6:

Tìm số mol chất rắn sinh ra→Khối lượng kết tủa

*Đọc bài:”Một số muối quan trọng”

Ngày đăng: 05/12/2016, 23:15

w