Kiểm tra bài cũ HS1 Nêu tính chất hóa học của Canxi hidroxit?. Đáp án HS1: Dung dịch canxi hidroxit CaOH2 có những tính chất hóa học của bazơ tan Làm đổi màu chất chỉ thị Quỳ tím xa
Trang 11
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1
Nêu tính chất hóa học của Canxi hidroxit ? Viết phương
trình phản ứng minh họa ?
HS 2
Viết các phương trình hóa học thực hịên chuỗi biến hóa sau
?
CaCl2 Ca(NO3)2 HS3: Nêu khái niệm muối ? Muối được chia ra làm mấy loại ?
Trang 3Đáp án HS1:
Dung dịch canxi hidroxit Ca(OH)2 có những tính chất hóa học của bazơ tan
Làm đổi màu chất chỉ thị
Quỳ tím xanh Phenol phtalein không màu đỏ
Tác dụng với axit, tạo thành muối và nước
Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + H2O
Tác dụng với oxit axit , tạo thành muối và nước
Trang 4HS2
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3Ca(NO3)2 + H2O
t0
Trang 5Tiết 14: Tính chất hóa học của muối Tính chất hóa học của muối
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại
Nhận xét hiện tượng:
ống nghiệm 1:
- Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch
AgNO3
- Một phần đồng bị hòa tan tạo thành
dung dịch đồng (II) nitrat
ống nghiệm 2:
- Sắt đẩy đồng ra khokhỏi CuSO4
- Một phần sắt bị hòa tan, dung dịch
màu xanh ban đầu nhạt dần
AgNO
3
CuSO
4
Fe Cu
FeSO
4
CuSO
4
Hướng dẫn thí nghiệm thí nghiệm
Quan sát hiện tượng
Trang 6PTHH
Cu (r) + 2AgNO3 (dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
KÕt luËn : Dung dÞch muèi + kim lo¹i muèi míi + kim lo¹i míi
Trang 72 Muối tác dụng với axit
Nhận xét hiện tượng
- Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống
nghiệm
Nhiều muối khác cũng tác dụng với axit
tạo thành muối mới và axit mới
Vậy : Muối + Axit Muối mới + Axit
mới
H2SO4
BaCl2
Hướng dẫn thí nghiệm
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl (dd)
Trang 83 Muối tác dụng với muối
Nhận xét hiện tượng
Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
BaCl2(dd) + K2CO3(dd) KCl(dd) + CaCO3(r)
Nhiều muối khác tác dụng với nhau tạo ra 2 muối mới
Vậy :Muối + muối 2 muối mới
ĐKPƯ: Muối mới tạo thành phải có một muối
không tan.
AgNO3
NaCl
Hướng dẫn thí nghiệm
Trang 94 Muối tác dụng với bazơ
Nhận xét hiện tượng
- Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ
- Muối CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra
chất không tan màu xanh lơ là đồng (II) sunfat
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Vậy :Dung dịch muối + dung dịch bazơ muối
mới + bazơ mới
CuSO4
NaOH
Hướng dẫn thí nghiệm
(dd) (dd) (r) (dd)
Trang 105 Phản ứng phân hủy muối
Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao như : KClO3, KMnO4, CaCO3
t0
t0
Trang 11II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
Na2CO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O (l) + CO2(k)
Phản ứng trong dung dịch của muối với axit, với bazơ, với muối xảy ra
có sự trao đổi các thành phần với nhau để tạo ra hợp chất mới
Trang 122 Phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng
để tạo ra những hợp chất mới
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Trang 13Bài tập
Bài 1: Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nha ừng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (O) nếu không
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3 Pb(NO3)2
BaCl2
Đáp án
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3
Trang 14Phương trình hóa học
Pb(NO3)2 + Na2CO3 PbCO3 + 2NaNO3
Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3
Trang 15Bài 2 : Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây
có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch trên ?
A Dung dịch bari clorua
B Dung dịch axit clohidric
C Dung dịch chì nitrat
D Dung dịch natri hidroxit