1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tinh chat hoa hoc cua muoi

22 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Hóa Học Của Muối
Thể loại Bài Cũ
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị hò

Trang 3

4 Nhỏ vài giọt dd CuSO4

vào ống nghiệm có chứa

1ml dd NaOH

Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:

Trang 4

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

=> Muối tác dụng với kim loại

Trang 5

(23)

(3)

(r 2 AgNO dd Cu ( NO ) dd 2 Ag r

1 Muối tác dụng với kim loại

tạo thành muối mới và kim loại mới

Trang 6

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

Trang 7

2 Muối tác dụng với axit

là muối mới và axit mới.

Na2CO3(dd) + HCl(dd) → 2NaCl(dd) + CO2

(k) + H2O(l)

Trang 8

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện.

Phản ứng tạo thành CaCO 3 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

Trang 9

3 Muối tác dụng với muối

) ( 3 )

( )

( )

(

3 dd NaCl dd AgCl r NaNO dd

trắng

Trang 10

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện.

Phản ứng tạo thành CaCO 3 không tan

Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH) 2

Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

=> Muối tác dụng với bazơ

Trang 11

4 Muối tác dụng với bazơ

Ba(OH)2(dd) + Na2CO3(dd) → BaCO3(r) + 2NaOH(dd)

trắng

Trang 12

Cu SO4 + Na OH

Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.

K2CO3 + Ca Cl2 Ca CO3 + 2K Cl

*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học,

trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 ↑ + H2O

H2CO3

Trang 13

 Các phản ứng trao đổi :

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

CO2BaSO4

Trang 14

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 15

Tính chất hóa

học của muối

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao

Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới

Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới

Tác dụng với muối → 2 muối mới Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới

Trang 16

BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với

nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2

BaCl2

(1) (5)

(2) (3)

(7) (8)

(4) (6)

Trang 17

Ag I

Mg II

Ca II

Ba II

Zn II

Pb II

Cu II

Fe II

Fe III

Al III

Trang 19

2

BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho

biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi

+ H2O(l)HCl(dd)

Trang 20

Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ

đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.

c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……

to

2

2

Trang 21

Hướng dẫn BT6 – sgk:

BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) + Ca(NO3)2 (dd)

Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl

b) - Tính nCaCl 2 ; nAgNO 3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư

- Tính nAgCl (tính theo chất hết)

=> mAgCl

c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành

- Tính nCaCl 2 và nCa(NO 3 ) 2 (tính theo chất hết)

Trang 22

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ

CÁC EM HỌC SINH

VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!

Ngày đăng: 09/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI - tinh chat hoa hoc cua muoi
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w