1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI _ xuân thanh

23 612 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hóa học của muối
Tác giả Phạm Xuân Thanh
Trường học Trường THPT Đà Loan
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Đà LoanTÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI GVTH: Phạm Xuân Thanh... Mu i tác dụng v i axit ố ớThớ nghiệm: Cho vào ống nghiệm một ít axit sunfuric loãng H2SO4 , sau đó cho thêm từng

Trang 1

Trường THPT Đà Loan

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA MUỐI

GVTH: Phạm Xuân Thanh

Trang 2

CaCO3 CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O

những chuyển đổi hoá học sau.

3

) 3

( 2

) 2 ( )

1

(

2

2

3)

(NO

Ca

( )4 ( )5

to

CaCO3

CaCl2

Ca(NO3)2 Muèi cã nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc nµo ? CaCO 3

Trang 3

TiÕt 14-Bµi 9: TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi

Trang 4

Các bước làm thí nghiệm:

+ S d ng ng hót, hót 2ml ử ụ ố 3ml dung d ch b¹c ị

nitrat vào ng nghi m ố ệ

+ Ng©m m t đo n d©y đ ng trong dung d ch b c ộ ạ ồ ị ạ

Thí nghiệm-H 1.20: Ngâm một đoạn dây đồng trong

dung dịch bạc nitrat AgNO 3

Trang 5

) ( )

( 2 3 )

( 3 )

(r 2 AgNO dd Cu ( NO ) dd 2 Ag r

1 Mu i t¸c dông v i kim lo i ố ớ ạ

V y: Dung dÞch muèi cã thÓ t¸c dông víi kim lo¹i ậ

t¹o thµnh muèi míi vµ kim lo¹i míi

Trang 6

2 Mu i tác dụng v i axit ố ớ

Thớ nghiệm: Cho vào ống nghiệm một ít axit sunfuric

loãng H2SO4 , sau đó cho thêm từng giọt dung dịch bari clorua BaCl2 vào ống nghiệm

Trang 7

2 Mu i t¸c dông v i axit ố ớ

HCl Ba

SO H

BaCl2(dd) + 2 4(dd) → SO4(r) + 2

V y: ậ Mu i cã th t¸c d ng đ ố ể ụ ượ c v i axit, ớ

s n ph m ả ẩ là mu i m i ố ớ và axit m i ớ

(tr ng) ắ

Trang 8

3 Muèi t¸c dông víi muèi

Thí nghiệm-H1.21: Nhá vµi giät dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 2ml dung dÞch natri clorua.

Trang 9

3 Muèi t¸c dông víi muèi

) ( 3 )

( )

( )

(

(tr¾ng)

VËy: Hai dung dÞch muèi cã thÓ t¸c dông víi nhau

t¹o thµnh hai muèi míi.

Trang 10

4 Muối tác dụng với bazơ

Thí nghi m-H 1.22 ệ :

Cho vào ống nghiệm 1 2ml dung d ch mu i ị ố

đ ng sunfat CuSO ồ 4 vào ng nghi m, sau ố ệ

đó thêm từng giọt dung dịch natri hiđrôxit

NaOH.

Trang 11

4 Muèi t¸c dông víi baz¬

) ( 4 2

) ( 2 )

( )

(

4 dd 2 NaOH dd Cu ( OH ) r Na SO dd

(xanh l¬)

VËy: Dung dÞch muèi t¸c dông víi dung dÞch baz¬

sinh ra muèi míi vµ baz¬ míi.

Trang 12

5 Phản ứng phân huỷ muối

Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như:

KClO 3 , CaCO 3 , KMnO 4

KClO3 to … + … CaCO3 to … + …

Trang 13

Cu SO4 + Na OH

1 NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi.

Trang 14

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.

Trang 15

 Các phản ứng trao đổi :

CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O

Cu(OH) 2

CO 2 BaSO 4

Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ? ?

Trang 16

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.

Trang 17

Ph¶n øng ho¸ häc sau thuéc lo¹i

2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Trang 18

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 19

Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng vớinhau từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng Viết PTHH ở ô có dấu nhân.

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2

BaCl 2

Bµi tËp4 - sgk trang33

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 x x x o

BaCl 2 x o x o

Trang 20

Bµi 4 - sgk trang 33:

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO) 3 x x x o

BaCl 2 x o x o

Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 PbCO 3 + 2NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + 2KCl PbCl 2 + 2KNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 PbSO 4 + 2NaNO 3

BaCl 2 + Na 2 CO 3 BaCO 3 + 2NaCl

BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

Trang 21

: Muèi natri clorua ( muèi ¨n )

Trang 22

Bài tập về nhà:

Bài 1; 2; 3; 5; 6 – trang 33 ( sgk ) Đọc trước bài 10: Một số muối

quan trọng

Trang 23

Cảm ơn quý thầy cô và các

em học sinh đã quan tâm

theo dõi!!

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w