Làm đổi màu chất chỉ thị màu2.. Tác dụng với kim loại 3.. Tác dụng với Bazơ 4.. Tác dụng với oxit Bazơ Nội dung Nội dung... Các nhóm làm thí nghiệm nghiên cứu tính chất hóa học của axit,
Trang 1BÀI 3
HÓA HỌC LỚP 9
PHẠM QUANG TRUNG DUNG
Trang 21 Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2 Tác dụng với kim loại
3 Tác dụng với Bazơ
4 Tác dụng với oxit Bazơ
Nội dung
Nội dung
Trang 3Các nhóm làm thí nghiệm nghiên cứu tính chất hóa học của axit, quan sát hiện tượng, nhận xét, thảo luận, trả lời câu hỏi vào phiếu học tập
1/ Nhỏ dung dịch axit lên giấy quì tím , nhận xét sự đổi
màu của giấy quì tím ?
2/ Cho kim loại (Zn hoặc Fe, Al ) vào ống nghiệm, rồi cho 1-2 ml dd axit HCl, H2SO4 quan sát hiện tượng , nhận xét, viết PTPƯ
Aùp dụng : Làm bài 3 d,e /SGK
Thảo luận nhóm
Thảo luận nhóm
Trang 41/Axit làm đổi màu chất chỉ
thị màu
TN: Nhỏ một giọt dung dịch axit Clohidric lên giấy quì tím
Quan sát :
+ axit
Quì tím chuyển sang màu đỏ
Dung dịch Axit làm đổi màu quì tím thành đỏ
Trang 52/ Axit tác dụng với kim loại -TN :
Cho 1 ít kim loại Zn hay Al ,Fe, Mg vào đáy ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 1-2ml chứa dung dịch axit
HCl, H2SO4 loãng…
Kim loại kẽm tan dần, xuất hiện khí Hidro
-PTPƯ : 2HCl(dd) + Zn (r) ZnCl2 (dd) + H2 (k)
3H2SO4 (dd) + 2Al (r ) Al2 (SO4)3 (dd) + 3H2 (k)
Zn
Dd HCl
Chú ý :Axit nitric HNO 3,và H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí Hidrô
Khí Hidrô
Trang 6Bài 3/15 sgk : Viết các PTPƯHH xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
d) Sắt và axit clohidric
e) Kẽm và axit sunfuric loãng
Áùp dụng
Trang 73/ Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít Cu(OH)2 , thêm 1-2 ml dd
H2SO4 quan sát hiện tượng, nhận xét , viết PTPƯ
4/ Cho vào đáy ống nghiệm một ít CuO, hoặc Fe2O3 ,Thêm
1-2 ml dd axit HCl, lắc nhẹ quan sát hiện tượng , nhận xét, viết PTPƯ
Aùp dụng : làm bài 3 a,b, c /15 sgk
Thảo luận nhóm
Thảo luận nhóm
Trang 83/ Axit táác d ng v i Baz - Ph n ng ụ ớ ơ ả ứ
Trung hòa
-TN : Cho vào ng nghi m một ít Cu(OH)ố ệ 2 , thêm 1-2 ml dd axit (vd :H2SO4) Lắc nhẹ
4
+ H2SO4
PTPƯ: H2SO4 (dd ) + Cu(OH)2 (r) CuSO4 (dd ) + 2 H2O(l )
Axit + Bazơ Muối + nước
Phản ứng của Axit với Bazơ gọi là phản ứng Trung hòa
Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
Trang 94/ Axit tác d ng v i Oxit ụ ớ
Bazơ
TN : Cho vào đáy ng nghi m m t ít oxit baz ,ví d ố ệ ộ ơ ụ
Fe2O3.Thêm 1-2ml dung dịch axit HCl L c nhắ ẹ
Quan sát:
Fe2 O3 + axit HCl Dd FeCl3
Fe2O3 tan trong axit và tạo thành dung dịch màu vàng nâu
PTPƯ : 6 HCl(dd) + Fe2O3 (r ) 2 FeCl3 ( dd )+ 3H2O
Axit + Oxit Bazơ Muối + Nước
Trang 10Bài 3 : Viết các PTPƯHH xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Magiê oxit và axit nitric
b) Đồng II oxit và axit Clohidric
c) Nhôm oxit và axit Sunfuric
Áùp dụng
Trang 11CHUÙ YÙ
Axit đ ượ c chia làm 2 lo i: ạ
Axit m nh : HCl,HNO ạ 3,H2SO4
Axit y u : H ế 3PO4,H2SO3,H2CO3
Trang 12Bài 1/15 : T Mg, MgO, Mg(OH)ừ 2 và dd axit sun furic loãng, hãy
vi t các PTP hoá h c đi u ch Magiê Sunfat.ế Ư ọ ề ế
H ng d n :ướ ẫ
-Xác nh tên lo i s n ph m: mu iđị ạ ả ẩ ố
-Nêu tính ch t hóa h c t o ra mu i,g m :ấ ọ ạ ố ồ
a) Kim loại + Axit
b) Oxit Baz + Axitơ
c) Baz + Axitơ
GIẢI :
a) Mg + H2SO4 MgSO 4 + H2
b) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
c) Mg(OH) + H SO MgSO + 2 H O
Áùp dụng
Thảo luận nhóm
Trang 13Bài 2: Có những chất sau : Cu, CuO, Mg, CaCO3 , Al2O3 , Fe(OH)3 ,
Fe2O3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung
dịch HCl sinh ra các chất sau và viết PTPƯ
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
c) Dung dịch có màu xanh lam
d) Dung dịch có màu nâu nhạt
e) Dung dịch không có màu
Hướng dẫn :khí sinh ra là khí Hidrô
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + C O2 + H2 O CuO + 2 HCl CuCl2 + H2 O
Fe2O3 + 6 HCl 2FeCl3 + 3 H2 O