Kiểm tra bài cũHS1: Định nghĩa số hữu tỉ.. * Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng d ới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó... * Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng
Trang 1Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa số hữu tỉ Muốn so sánh hai số hữu
tỉ ta làm thế nào? Làm bài tập 4 – SGK trang 8.
* Số hữu tỉ là số viết đ ợc d ới dạng phân số
với a, b Z, b 0.
* Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng d ới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
* Bài 4:Khi a, b cùng dấu thì > 0.
Khi a, b khác dấu thì < 0 b
a
b a
Trang 2§¹i sè
TiÕt 4
§2 Céng, trõ sè h÷u tØ
Trang 31 Céng trõ hai sè h÷u tØ
? Nh¾c l¹i quy t¾c céng, trõ ph©n sè.
? §Þnh nghÜa sè h÷u tØ.
? Muèn céng trõ hai sè h÷u tØ ta lµm thÕ nµo?
* Muèn céng trõ hai sè h÷u tØ x, y ta viÕt chóng d íi d¹ng hai ph©n sè cã cïng mét mÉu d ¬ng råi ¸p dông quy t¾c céng, trõ ph©n sè.
? Nh¾c l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng ph©n sè.
Trang 4* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối (Cho
VD).
Với x = , y = (a, b, m Z, m> 0), ta có:
x + y = + =
m
a
m b
m
a
m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a
m
b
m b
a
Trang 5VÝ dô
a + = + = =
b (-5) - ( ) = - = =
c (-0,2) - = - = =
a + = + = =
b (-5) - ( ) = - = =
c (-0,2) - = - = =
5
9
9
11
45
81
45
55
45
55
81
45
26
3
7
3
7
3
15
3
7) (
15)
3
8
3
2
1
3
2
15
10) (
3)
15 7
Trang 6TÝnh: a) 0,6 + ; b) - (-4).
a) 0,6 + = + = =
b) - (-4) = - ( ) = =
?1
3
1 3
2
3
2
3
3
2
15
10) (
15
1
3
1
3
1
3
12
3
12) (
1
3 13
Trang 72 Quy tắc chuyển vế “chuyển vế” ”
? Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z. “chuyển vế” ”
T ơng tự nh trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển “chuyển vế”
vế : ”
? Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z. “chuyển vế” ”
T ơng tự nh trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển “chuyển vế”
vế : ”
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z – y.
Trang 8VÝ dô
Theo quy t¾c chuyÓn vÕ , ta cã: “chuyÓn vÕ” ”
x = +
x = + = VËy: x =
Theo quy t¾c chuyÓn vÕ , ta cã: “chuyÓn vÕ” ”
x = +
x = + = VËy: x =
9
5
3 4
9
12 9
5
9 7
9 7
T×m x, biÕt + x =
3
4
9 5
Trang 9T×m x, biÕt:
a) x - = ; b) - x =
T×m x, biÕt:
a) x - = ; b) - x =
Gi¶i:
?2
2
1
3
2
7
2
4
3
a) x = +
x = +
x =
VËy: x =
b) + = x
x = +
x = VËy: x =
3
2
2 1
6
4
6 3
6
1
6
1
7
2
4 3
28
8
28 21
28 29
28 29
Trang 10► Chú ý
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong
đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý nh các tổng
đại số trong Z.
Trang 11Điền Đ hay S vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai: “chuyển vế” ” “chuyển vế” ”
■ Trắc nghiệm
Bài làm
Đúng hay sai
Chữa lại cho đúng
Ph ơng pháp
Kết quả
0,5 + = + = 1 S S 0,5 + = + = 0
+ = = S
S + = + =
- = 2( - ) = 0 S Đ - = - = 0
- 9 = = S S - 9 = - =
2
1
2
1
2 1
2
7
3
7
3 2
7
5
7
2
1
2
1
2
1
3
1
2
3
1
2
3
1 3 1
5
12
5
9
12
5 3
2
7
3
7
6
21
6
14
6 35
3
1 2 3
1 2
3
7 3
7
5
12
5
12
5
45
5 33
Trang 12k H t gi ết giờ 3o 60 46 45 44 29 13 11 76 3 9 5 ờ
Trang 13Bµi tËp cñng cè:
Thùc hiÖn nhanh phÐp tÝnh sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Gi¶i: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
Thùc hiÖn nhanh phÐp tÝnh sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Gi¶i: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
5
2
7
1
5
4
7
5
5
4
7 6
5
2
5
4
5
4
7
1
7
5
7 6
5
4 4
2
7
6 5
1
5
10
7 2
7
2 7
2
7
7
7
2
7 9
Trang 14Bµi tËp vÒ nhµ
* Häc thuéc lÝ thuyÕt.
* Lµm bµi tËp 7; 8; 9; 10 (SGK-10).
* ChuÈn bÞ bµi míi.
Trang 15H íng dÉn lµm bµi tËp
Bµi 7(sgk-10):
= + = +
= =
-Bµi 8 (sgk-10): TÝnh:
a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =
16
5
16
1
16
4
4
1
16
1
16
5
16
3
16
8
16
3
2 1
7
3
2
5
5
3
70
30
70
175
70
42
70
42 175
30
70 177
Trang 16b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = =
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = =
Bµi 9 (sgk-10): T×m x, biÕt: a) x + =
x = -
x = =
b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = =
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = =
Bµi 9 (sgk-10): T×m x, biÕt: a) x + =
x = -
x = =
3
4
5
2
2
3
30
40
30
12
30
45
30
45 12
40
30
97
5
4
7
2
10
7
70
140
70
20
70
49
70
49 20
140
70 111
3
2
4
7
2
1
8
3
3
2
4
7
2
1
8
3
24
9 12 42
16
24 37
3
1
4 3
4
3
3 1
12
4
9
12 5
Trang 17b) x - =
x = +
x =
c) -x - =
x + =
x =
-x =
5
2
7 5
7
5
5 2
35 39
3
2
7
6
3
2
7 6
7
6
3 2
21 4
Trang 18d) - x =
x =
-x =
Bµi 10 (sgk-10): TÝnh gi¸ trÞ cña A:
A = (6 – + ) – (5 + – ) – (3 – + ).
C1:
A = (6 + ) – (5 + ) – (3 + )
7
4
3 1
7
4
3 1
21 5
3
2
2
1
3
5
2
3
3
7
2 5
6
3
4
6
9
10
6
15
14
Trang 19A = - -
A = - -
A =
A = =
C2:
A = (6 – 5 – 3) + ( + ) + ( + ).
A = – 2 + +
A = – 2 + 0 +( ) = =
6
1
36
6
1
18 6
1
30
6
35
6
31
6 19
6
19 31
35
6
15
3
2
3
5
3
7
2
1
2
3
2
5
3
7 5
2
2
5 3
1
2
1
2
1
4
2
5
2 5
Trang 205
5 2
35 39