trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu. ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý[r]
Trang 1a) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 2 số hữu tỉ?: b) Nêu cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số
Bài giải
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 7
- 4
-1 -2
7
- 4
N
BÀI 1:
Trang 21) Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ
2 -3 và -7 11
2) So sánh các số hữu tỉ sau:
300 -25
-3 -0,75 và
4
2 -2 -22
x = = = -7 7 77 -3 -21
y = =
11 77
Bài giải
a)
Vì -22 < -21 và 77 > 0
-22 -21
=> <
77 77
2 -3
=> <
-7 11
-213 -71 =
300 100
18 = -72 -25 100
Vì -71 > -72 và 100 > 0
-71 -72
=> >
100 100 -213 18
=> >
300 -25
-75 -3 -0,75 = =
100 4
-3
=> -0,75 =
4
Cách so sánh hai số hữu tỉ:
- Ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương.
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Bài 2:
Trang 3Bài 5: (SGK/8)
Giả sử và x < y
Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn thì ta có x < z < y
x = ;y = (a,b,m Z,m > 0)
a + b
z =
2m
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y => m m a + a < m m a + b 2a < a + b
và x + y < y + y =>
+ < +
a + b 2b
<
a 2
a
<
m
+ b m
a + b 2
b m
m <
Chọn => x < z < y z = a + b
2m
a + b 2
< <
Trang 5a b
x = ,y = (a,b,m Z,m > 0)
Với , ta có:
a b a + b
x + y = + =
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ.
Công thức:
Trang 61 Tính: a) 0,6 + 2
-3
1 b) (-0,4)
3
Bài giải
2 6 -2 3 -2 9 -10 9 + (-10) -1 0,6 + = + = + = + = =
a)
- (-0,4) = - = - = - = =
b)
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ.
Trang 7Tính:
-1 -1
a) + ;
21 28
-8 15 b) - ;
18 27 Bài giải
+ = -4 + -3 = -7
-1
a)
- = -4 5 = = - =
18 27
9
b)
-5 c) + 0,75;
12
2 d) 3,5 - (- )
7
c) + 0,75 = = + = = =
+
2
1 3
d) 3,5 - (- ) = 35 - (- ) 2 = - (- ) = 49 - (- 4 )
53 14 Bài 4:
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ.
Trang 8Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của
một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q: x + y = z => x = z - y
2 Quy tắc “Chuyển vế”:
Trang 92 Tìm x, biết.
1 2
x =
-2 3
2 1
x = - +
3 2
a)
Bài giải
-4 3
= +
6 6 -4 + 3
=
6 -1
= 6
b) x = - (- ) 2 3
7 4
8 21
= - (- )
28 28
8 - (-21)
=
28 29
= 28 -1
x =
2 Quy tắc “Chuyển vế”:
Trang 10Chú ý: (SGK/9)
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý
như các tổng đại số trong Z
Trang 11Cho biểu thức:
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
Cách 1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc.
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Bài tập:
A = 6 - + - 5 + - - 3 - +
LUYỆN TẬP:
Trang 12Bài 5:
Tìm x, biết.
1 3
x + =
3 4
3 1
x =
-4 3
a)
Bài giải
9 4
=
-12 -12
9 - 4
= 12 5
= 12
c) x = - 6 2
7 3
9 14
=
-21 -21
9 - 14
= 21 -5
= 21 5
x =
Trang 13- Học thuộc công thức tổng quát
và quy tắc “chuyển vế”
- Bài tập: 7, 8, 9 (SGK/10)
12 (SBT/5)
- Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, các tính
chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.