Bài giải Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số... 1 Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ... Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó... Chú ý: SGK/
Trang 1Z
Q
Trang 2a) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 2 số hữu tỉ?: b) Nêu cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số
Bài giải
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 7
- 4
-1 -2
7
- 4
N
Trang 31) Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ
và
2) So sánh các số hữu tỉ sau:
300 -25
-3 -0,75 và
4
-3 -21
Bài giải
a)
Vì -22 < -21 và 77 > 0
-22 -21
=> <
2 -3
=> <
-7 11
-213 -71 =
300 100
18 = -72 -25 100
Vì -71 > -72 và 100 > 0
-71 -72
=> >
100 100 -213 18
=> >
300 -25
-75 -3 -0,75 = =
-3
=> -0,75 =
4
Cách so sánh hai số hữu tỉ:
- Ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương
- So sánh hai tử số , số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Bài 3: (SGK/8)
Trang 4Bài 5: (SGK/8)
Giả sử và x < y
Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn thì ta có x < z < y
x = ;y = (a,b,m Z,m > 0)
a + b
z =
2m
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y => m m a + a < m m a + b 2a < a + b
và x + y < y + y =>
+ < +
a + b 2b
<
a 2
a
<
m
+ b m
a + b 2
b m
m <
Chọn => x < z < y z = a + b
2m
a + b 2
< <
Trang 5a b
x = ,y = (a,b,m Z,m > 0)
Với , ta có:
a b a + b
x + y = + =
a b a - b
x - y = =
m m m
Trang 6Tính: a) 0,6 + 2
-3
1
3
Bài giải
a)
- (-0,4) = - = - = - = =
b)
Trang 7Tính:
21 28
-8 15
18 27
Bài giải
+ = -4 + -3 = -7
-1
a)
- = -4 5 = = - =
18 27
9
b)
-5 c) + 0,75;
12
2 d) 3,5 - (- )
7
+
2
1 3
d) 3,5 - (- ) = 35 - (- ) 2 = - (- ) = 49 - (- 4 )
53 14 Bài 6: (SGK/10)
Trang 8Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q: x + y = z => x = z - y
Trang 9Tìm x, biết.
x =
2 1
x = - +
3 2
a)
Bài giải
-4 3
-4 + 3
=
6 -1
= 6
b) x = - (- ) 2 3
= - (- )
8 - (-21)
=
28 29
= 28
-1
x =
Trang 10Chú ý: (SGK/9)
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z
Trang 11Cho biểu thức:
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
Cách 1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong
ngoặc.
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Bài tập:
A = 6 - + - 5 + - - 3 - +
Trang 12Bài 9: (SGK/10)
Tìm x, biết.
x + =
3 1
x =
-4 3
a)
Bài giải
-12 -12
9 - 4
= 12 5
= 12
c) x = - 6 2
7 3
9 14
-21 -21
9 - 14
= 21 -5
= 21
5
x =
Trang 13-Học thuộc công thức tổng quát
và quy tắc “chuyển vế”
- Bài tập: 7, 8, 9 (SGK/10)
12 (SBT/5)
- Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.