THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG... -Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừa của một luỹ th
Trang 1THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com 1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG
Trang 2-Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa
cùng cơ số , tính luỹ thừa của một luỹ thừa ?
Trang 3x m x n = x m+n
x ≠ o; m n ≥
x m : x n = x m - n (Với )
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n
=
÷
n thừa số
a; b Z; b 0 ∈ ≠
Trang 4THTHCS An hồng @gmail.com 4
a) (2.5) 2 = (10) 2 = 100
2 2 5 2 = 4 25 = 100
⇒ (2.5) 2 = 2 2 5 2
1 3 3 = =
2 4 8
27 512
3 3
5
3 1 27 = =
2 4 8 6 4 12
÷ ÷
1 3 1 3 =
2 4 2 4
b)
⇒
Tính và so sánh:
a) (2.5) 2 và 2 2 5 2
1 3 1 3 b) và
2 4 2 4
x.y x y
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
=
Trang 5THCS An hồng @gmail.com 5
x.y = x y
Tính:
b) (1.5) 3 8
5 5
1 a) .3
3
÷
Bài giải:
.3 = 3 = 1 =
a)
b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 3 3 = 27
Trang 6THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com 6
2 4 8
27 512
3 3
5
3 1 27 = =
2 4 8 6 4 12
÷ ÷
1 3 1 3 =
2 4 2 4
b)
⇒
Tính và so sánh:
÷
n
y y
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
( )3 3
3
-2 -2
a) và
÷
( )5 5 5
10 10 b) và
3
-2 -2 -2 -2
= =
3 3 3 3
-8 27
÷
3 3
(-2) -2.(-2).(-2)
= =
3 3.3.3
-8 27
3
-2 (-2)
=
3 3
⇒ ÷
=
Công thức
Trang 7Tính:
Bài giải:
n
=
÷
2 2
2 2
72 72
9
= = 3 =
24 24
3 3
3 3
(-7,5) -7,5
= = -3 = (2,5) 2 5 , -27
3
3 3
3 3
15 15 15
= = = 5 =
27 3 3 125
2 2
72
; 24
3 3
(-7,5)
; (2,5)
3
15 27
THCS An hồng @gmail.com
Trang 8Tính:
Bài giải:
n
=
÷
a) (0,125)3 83 b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1 b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
x.y = x y
Trang 9x m x n = x m+n
x ≠ o; m n ≥
x m : x n = x m - n (Với )
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
( x Q, n N, n > 1∈ ∈ )
n
=
÷
n thừa số
a; b Z; b 0 ∈ ≠
( )
n n
n
=
y y y 0
÷
x.y = x y
Trang 10THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com 10
Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
( ) ( ) ( )2 3 6
a) -5 -5 = -5
( )3 ( )2
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
( ) ( ) ( )10 5 2
c) 0,2 : 0,2 = 0,2
4
2 6
3
3 3
3 3
10-8 10
2 8
÷
x ( ) ( ) ( )2 3 2 + 3 ( )5
-5 -5 = -5 = -5
( ) ( ) ( )10 5 10 - 5 ( )5
0,2 : 0,2 = 0, 2 = 0,2
4
2 2 4 8
1 7
−
( ) ( )
10 3
10 30
30 - 16 1
8
4
8 16 2
2
x
x
x x
x
Trang 11Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n , biết:
a 0,a ±1, ≠ ≠ a = am n
m
n
343 7
125 5
÷
5
1 1 a) 1 = = 1
2 32 2 = 2 => m = 5
3
343 7 b) 7 = = 7
5 12 5 5 = 5 => n = 3
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
Trang 12Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 3 10
4 4
a) ;
2
7 3
5 2
2 9 c)
6 8
( )2 5
2
( )
( ) ( )
3
2
2 3
c) = = = = =
3 16 Bài giải:
Trang 13Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9 b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
( ) ( )
9
27 3
9
9
8 2
9
1
a) 2 = 2 =
3 = 3 =
8 9
b) < = > 2 <
Trang 14-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
50; 51 (SBT/11)
- Tiết sau luyện tập.