Định nghĩa 1:• Ma trận là một bảng số hình chữ nhật gồm m dòng, n cột dạng... • Các phần tử được gọi là đường chéo chính của A.• Các phần tử được gọi là đường chéo phụ của A... • Ma trận
Trang 1CHƯƠNG 1
MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
TRÊN MA TRẬN
Trang 21.1 Định nghĩa 1:
• Ma trận là một bảng số hình chữ nhật gồm m dòng, n cột dạng
Trang 3• Ta viết lại
• Tập hợp các ma trận m dòng, n cột Ký hiệu là
Ví dụ 1.1:
1, 1,
Trang 41.2 Định nghĩa 2:
• Hai ma trận A, B gọi là bằng nhau nếu A, B có
cùng cấp và
• Ma trận có số dòng bằng số cột được gọi là ma trận vuông Tập các ma trận vuông với hệ số thực ký
hiệu là
Trang 5
• Các phần tử được gọi là đường chéo chính của A.
• Các phần tử được gọi là đường chéo phụ của A
Trang 6• Ma trận có các phần tử nằm ngoài đường chéo chính bằng 0, được gọi là ma trận chéo
Trang 7• Ma trận chéo cấp n, có các phần tử nằm trên đường chéo chính bằng 1 được gọi là ma trận đơn vị, ký hiệu là
Trang 8• Ma trận có các phần tử nằm dưới (trên) ường chéo chính đều bằng 0 gọi là ma trận tam giác trên (dưới)
A là tam giác trên, B là tam giác dưới
Trang 9n
a a A
Trang 10_ Ma trận B thu được bằng cách đổi dòng của A thành cột của B được gọi là ma trận chuyển vị của A, ký hiệu là
Trang 121.3.2 Phép nhân với số thực
Cho Định nghĩa
Trang 14
Chứng minh: Tham khảo giáo trình
) ( A) =( )A ) ( )A =
Trang 191.3.5 Định lý 2: (giả sử các phép c ộ ng, nhân thực hiện được)
Chứng minh: ( giáo trình)
) ( ) ( ) ) ( )
Trang 201.4 Định nghĩa 3: Cho A là ma trận vuông
0 1 2
A A
I A
Trang 221.5 Định lý 3: Cho A, B là hai ma trận vuông cùng cấp và AB=BA Khi đó ta có công thức:
Trang 23( I A )
Trang 251.6 Phép biến đổi sơ cấp trên
dòng:
Ví dụ 1.9: Ví dụ này nhằm giúp chúng ta làm quen một số phép biến đổi trên ma trận Giải hệ phương trình:
Trang 261.6.1.Phép biến đổi sơ cấp trên dòng:
Cho .Ta gọi phép biến đổi sơ
cấp trên dòng (bđsctd) trên ma tr ận A là một trong 3
loại biến đổi sau:
i) Loại 1: Đổi hai dòng cho nhau với
ký hiệu:
ii) Loại 2: Nhân dòng i của A cho một số
ký hiệu:
Trang 27iii) Loại 3: Nhân một dòng cho một số và cộng vào dòng khác Ký hiệu:
Nhận xét: Nếu A’ có được từ A qua 1 phép
bđsctd thì A cũng suy được từ A’ bằng 1 phép
biến đổi sơ cấp trên dòng cùng loại
:
d d d
Trang 281.6.2 Định nghĩa 4: Cho A và A’ là hai ma trận
cùng cấp Ta nói A tương đương dòng với A’, ký
hiệu:
nếu A’ có được từ A qua hữu hạn phép
bđsctd
1.6.3 Định nghĩa 5: Cho Ta nói:
i) Dòng k của A được gọi là dòng 0 nếu các phần
Trang 29a) Các dòng khác 0 luôn luôn ở trên các dòng
bằng 0 của A
b) Trên các dòng khác 0, hệ số khác 0 đầu tiên của dòng dưới bao giờ cũng nằm lệch về bên phải cột chứa hệ số khác 0 đầu tiên của dòng trên
Trang 301.7 Hạng của ma trận
1.7.1 Định lý 4: Cho .Khi đó tồn tại hữu hạn các bước pbđsc sao cho
với A’ là ma trận bậc thang
Chú ý: A qua phép bđsc thành A’( A’ là ma trận bậc thang) thì A’là không duy nhất
1.7.2 Định lý 5: Nếu A qua phép bđsc thành A’
và A qua phép bđsc thành A” là hai ma trận bậc thang thì số dòng khác 0 của A’ và A” bằng
Trang 321.8 Ma trận nghịch đảo
1.8.1. Định nghĩa 7: Cho A là ma trận vuông cấp n, A
được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B sao
Trang 351.8.3 Thuật toán tìm ma trận nghịch đảo:
Trang 41CHƯƠNG 2 ĐỊNH THỨC
Trang 422.1 Định nghĩa 1: Cho A là ma trận vuông Định thức của ma trận A là một số thực, ký hiệu
Được định nghĩa quy nạp như sau:
Trang 44ma trận A.
X ét một số ví dụ
ij
D
Trang 461 0 0 3
1 6 5 4 D
Trang 502.2.2 Khi nhân một dòng cho một
số và cộng vào dòng khác thì định thức không đổi
1 2 4
2 0 2 8;
1 0 1
= -
Trang 512.2.3 Định thức của ma trận dạng
nửa tam giác trên bằng tích các
phần tử trên đường chéo chính
-Dùng 3 tính chất trên ta tính định thức sau:
Trang 54-2.2.4 Công thức Laplace:
• Cho A là ma trận vuông cấp n, định thức của ma
trận A được tính theo công thức sau:
A = a A + a A + + a A
Trang 55Ví d 2.2ï: ụ 2.2ï:
1 0 0 3
1 6 5 4 A
Trang 582.3.5 Khi chuyển vị ma trận, định thức của nó không thay đổi:
Trang 592.3.6 Thừa số chung của các phần tử một hàng (cột) có thể đưa ra ngoài
Ví dụ 2.4:
Trang 602.3.7.Nếu định thức có một hàng (cột) bằng 0 thì bằng 0.
2.3.8 Nếu định thức có hai hàng (cột) tỷ lệ thì bằng 0
Trang 622.3 Định lý 1: Cho hai ma trận vuông A,B cùng cấp, ta có:
Trang 632.4.Hệ qủa: Ma trận vuông A khả
nghịch ( có ma trận đảo) khi và chỉ
khi định thức của A khác 0.
• 2.5.Công thức tìm ma trận đảo bằng cách dùng ma trận liên hợp:
Nếu B là ma trận đảo của A :
1 0
AB I A B
A
Trang 65Ví dụ 2.7: Tìm ma trận đảo của ma trận :
Trang 66c d
Giải :
Trang 68CHƯƠNG 3
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH
Trang 693.1 Định nghĩa 1: Hệ phương trình tuyến tính gồm m phương trình, n ẩn số là hệ có dạng:
Trang 70n n
Trang 71n n
a a a b
a a a b A
Trang 72Khi đó ta có:
1) Nếu r(A/)=r(A)=k thì hệ pt có nghiệm,
và có thể biểu diễn k nghiệm theo n-k
Trang 73Thật vậy: r(A/)=r(A)=3 Lúc này ta gọi hệ
Trang 77Ví dụ 5: Giải và biện luận hệ phương trình:
Trang 78KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Trang 79Gọi là phép nhân ngoài trên X
2 Định nghĩa không gian véctơ:
Cho tập khác rỗng, trên X có phép toán
Trang 81 )
) 1.
Ví dụ 1: Cho X=R, trên R xét hai phép toán cộng,
nhân thông thường Khi đó R là không gian véctơ
Trang 86Nếu n=2, R2 là tập các véctơ trong mặt phẳng Oxy
Phép cộng là phép cộng hai véc tơ, phép nhân là phép nhân một số với một véctơ
Nếu n=3, R3 là tập các véctơ trong không gian Oxyz Phép cộng là phép cộng hai véc tơ, phép nhân là phép nhân một số với một véctơ
Ví dụ 4:Xét Pn[x] là tập các đa thức có bậc nhỏ hơn hay bằng n
Trang 87Trên Pn[x] xét hai phép toán như sau:
Trang 88II Không gian véctơ con.
1 Định nghĩa: Cho X là một kgvt, V là một tập con của X V được gọi là một kgvt con của X nếu:
Trang 89Khi đó V là một kgvt con của R2 Thật vậy,
Trang 90Khi đó V là một kgvt con của R3.
Ví dụ 3 : Trong P3[x] xét tập V sau đây:
Trang 91p(x)+q(x)=r(x) là đa thức có bậc nhỏ hơn hay bằng 3
Tức là các phần tử trên đường chéo chính bằng không
Khi đó V là một kgvt con của M2x2
Trang 92Ví dụ 5:Trong M2x2 xét tập V như sau
1
/ ; 1
Trang 93III Cơ sở của KGVT:
1 Sự độc lập tuyến tính, sự phụ thuộc tuyến tính:
Trang 94Ngược lại hệ véc tơ không độc lập tuyến tính gọi là hệ
Trang 950 0 0
Vậy hệ véctơ x,y,z đltt
Nhận xét : Nếu giải hệ pt trên bằng pp Gauss ta có
ma trận:
Trang 97Hạng của ma trận các hệ số bằng hai, hệ véctơ x,y,z phụ thuộc tuyến tính.
2 Mệnh đề :
Trong Rn xét hệ gồm k véctơ Gọi A là ma trận có các
cột (dòng) là các véctơ đó, ta có:
i) Nếu r(A)=k thì hệ đltt
ii) Nếu r(A)<k thì hệ pttt.
Ví dụ 2: Xét xem các hệ véctơ sau là đltt, hay pttt
Trang 98Ví dụ 3:Trong không gian các đa thức P3[x] xét xrm
hệ véctơ sau đây là đltt hay pttt
Trang 100Hạng của ma trận bằng 3 bằng với số véctơ Do đó
trong không gian Pn[x] khi xét hệ đltt hay pttt có thể xem Pn[x] như Rn+1
3 Cơ sở của kgvt:
Trang 101a)Định nghĩa1: Cho X là một kgvt Hệ véc tơ
Trang 1042
2
a b c x
a c b x
b c a x
Trang 105Ví dụ 4: Trong P3[x] các hệ véctơ sau đây đều là cơ sở.
Trang 106b) Định nghĩa 2: Một kgvt có một cơ sở gồm n véctơ thì gọi là kgvt n chiều.
c) Định lý :Trong kgvt véctơ n chiều, mọi hệ n véc tơ đltt đều là cơ sở
Trang 107IV Ma trận chuyển cơ sở:
1) Định nghiã: Trong kgvt X cho hai cơ sở
Trang 108gọi là ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở E san cơ sơ F
Ví dụ : Trong R3 cho hai cơ sở :
Trang 1091) Tìm ma trận P chuyển cơ sở từ cơ sở E sang cơ sở F.
2) Tìm ma trận Q chuyển cơ sở từ cơ sở F sang cơ sở E
3) Gọi x=(1,2,3) Thực hiện phép nhân QxT
4) Tìm tọa độ của x đối với cơ sở F
1
5) Kiểm tra
Trang 110V Ánh xạ tuyến tính:
1.Định nghĩa 5.1: Cho ánh xạ , trong đó X là một không gian vectơ Ánh xạ f được gọi là ánh xạ tuyến tính
f R R
f x x
Trang 112VI Ma trận của ánh xạ tuyến tính:
Định nghĩa 5.2: Cho ánh xạ tuyến tính
Trang 113n U
Trang 114b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở:
f
Trang 115b) Ma trận của f đối với cơ sở F
Trang 116Ví dụ 5.2: Từ ví dụ 5.1 hãy thực hiện phép nhân:
Trang 124A là ma trận của f đối với cơ sở chính tắc
Từ đó nếu f có ánh xạ ngược thì biều thức ánh xạ ngược là: x A y 1
Trang 125Giải :
1
1 1
2 3
Trang 128Ví dụ 2: Tìm đa thức đặc trưng của
Trang 130Định nghĩa : Trị riêng là nghiệm của đa trức đặc trưng.
Trang 132Nhận xét: A là ma trận vuông cấp n, x là véctơ nên xem là ma trận cột Do đó :
Trang 133n n
n n
Trang 134n n
Trang 135x x
1 2
1 2 0
4 8 0
x x
Trang 136a) Tìm đa thức đặc trưng của A.
b) Tìm các véc tơ riêng khác 0 của A.
c) Gọi P là ma trận có các cột là các véc
tơ riêng vừa tìm được ở câu b) Hãy thực hiện phép tính P AP 1
Trang 137IV Định nghĩa:
Ma trận vuông A gọi là chéo hóa được
hay đồng dạng với một ma trận chéo nếu tìm được ma trận khả nghịch P sao cho
1
2 1
Trang 138V Định lý:
Ma trận vuông A chéo hóa được nếu thỏa một trong hai điều kiện sau:
i)A có n trị riêng khác nhau đôi một
ii)A có n véc tơ riêng độc lập tuyến tính
VI Các bước chéo hóa trận: Từ ví dụ mở đầu ta có các bước chéo hóa ma trận sau đây:
i)
ii)….
Trang 1422 Định nghĩa : Nếu dạng toàn phương có
ma trận A là ma trận chéo, thì dạng toàn
phương đó gọi là dạng chính tắc.
Nói cách khác dạng chính tắc có biểu thức là:
Trang 144Nhận xét: Vì mọi ma trận đối xứng đều
chéo hoá được, nên mọi dạng toàn phương đều có thể đưa được về dạng chính tắc bằng phép biến đổi thích hợp.
Trang 146Bước 1: Tìm ma trận A của dạng toàn
Trang 147Bước 1: Ma trận A của dạng toàn phương
Trang 148Tìm véctơ riêng X1 ứng với trị riêng 1
2( ) (1 )( 4 5) 0
0 0
x x x x
Trang 149Tìm véctơ riêng X2 ứng với trị riêng -1
Trang 150Tìm véctơ riêng X3 ứng với trị riêng 5
Trang 151Vậy ta có ba véctơ riêng đã vuông góc với nhau đôi một
X1=(1; 0; 1); X2=(-1; 1; 1); X3== =(-1; -2; 1)
1 1
1
2 2
2
3 3
X X Y
X X Y
Trang 152y y y