1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng toán a2 đại học

14 795 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide bài giảng toán a2 đại học
Tác giả ThS. Đoàn Vương Nguyên
Trường học Đại Học Công Nghiệp TP. HCM
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 246,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tốt nghiệp "Kế toán tổng hợp công ty TNHH An Phát" Giới thiệu khái quát: _Tên công ty: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÁT. _Tên giao dich: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÁT. _Tên viết tắt: AP TRADING SERVICE CO.,LTD.

Trang 1

Tài liệu tham khảo

4 Toán cao cấp A2 Ờ Nguyễn đình Trắ Ờ NXB Giáo dục

6 Toán cao cấp đại số Tuyến tắnh Ờ Lê Sĩ đồng Ờ NXB Giáo dục

7 Bài tập Toán cao cấp đại số Tuyến tắnh Ờ Hoàng Xuân Sắnh Ờ NXB Giáo dục

8 đại số tuyến tắnh Ờ Bùi Xuân Hải (chủ biên) Ờ đHKHTN TP HCM

Chương 1 MA TRẬN Ờ đỊNH THỨC Ờ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

ậ1 MA TRẬN

1.1 định nghĩa

a) Ma trận A cấp m nừ trên ℝ là 1 hệ thống gồm m.n số

ij

n

n

m m mn

A

(gồm m dòng và n cột)

Ớ aij là các phần tử của A ở dòng thứ i và cột thứ j

Ớ Cặp số (m, n) là kắch thước của A

Ớ Khi m = 1, A = (a11 a12 Ầ a1n) là ma trận dòng; n = 1,

11 1

m

a A a

= 

là ma trận cột; m = n = 1, A = (a11) (1 phần tử)

Ớ Tập hợp các ma trận A là M m n, ( )ℝ , ựể cho gọn ta viết

( ij m n)

A= a

b) Hai ma trận A và B bằng nhau, ký hiệu A = B khi và chỉ

khi chúng cùng kắch thước và aij = bij

VD 1

x y

c) Ma trận Ο =(0 )ij m nừ gồm tất cả các phần tử ựều bằng 0 là

ma trận không

d) Khi m = n: A là ma trận vuông cấp n, ký hiệu A=(a ij n)

Các ma trận vuông ựặc biệt:

Ớ đường chéo chứa a11, a22, Ầ, ann là ựường chéo chắnh của

A, ựường chéo còn lại là ựường chéo phụ

Ớ Ma trận vuông có tất cả các phần tử nằm ngoài ựường chéo chắnh ựều bằng 0 là ma trận chéo

Ớ Ma trận chéo cấp n gồm tất cả các phần tử trên ựường chéo chắnh ựều bằng 1 là ma trận ựơn vị cấp n, ký hiệu In

VD 2 2 1 0

I  

 , 3

I

Ớ Ma trận tam giác trên (dưới) cấp n là ma trận có các phần

tử nằm phắa dưới (trên) ựường chéo chắnh ựều bằng 0

VD 3

A

là ma trận tam giác trên;

B

là ma trận tam giác dưới

Ớ Ma trận ựối xứng cấp n là ma trận có các phần tử ựối xứng

qua ựường chéo chắnh bằng nhau (aij = aji)

Ớ Ma trận phản ựối xứng cấp n là ma trận có các phần tử ựối xứng qua ựường chéo chắnh ựối nhau (aij = Ờaji) và tất cả các phần tử trên ựường chéo chắnh ựều bằng 0

VD 4

A

là ma trận ựối xứng;

B

là ma trận phản ựối xứng

1.2 Các phép toán trên ma trận

a) Phép cộng và trừ

Cho A=(a ij m n) ừ , B=(b ij m n) ừ ta có:

( ij ij m n)

Aổ =B ab

Ớ Phép cộng ma trận có tắnh giao hoán và kết hợp

b) Nhân vô hướng

Cho A=(a ij m n) ừ , λ∈ℝ ta có:

( ij m n)

λ = λ ừ

=

Ớ Phép nhân vô hướng có tắnh phân phối ựối với phép cộng

ma trận

Ớ Ma trận ỜA là ma trận ựối của A

Trang 2

c) Nhân hai ma trận

• Cho A=(a ij m n) × , B=(b jk)n p× ta có:

1

n

ik m p ik ij jk

j

AB c × c a b i m k p

=

VD 7 Tính a) (1 2 3) 21

5

 

 

 

− 

 

   ;

c)

  − − 

• Phép nhân ma trận có các tính chất:

1) (AB)C = A(BC);

2) A(B + C) = AB + AC;

3) (A + B)C = AC + BC;

4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);

5) AI n= =A I A m , với AM m n, ( )ℝ

VD 8 Tính

a)

−   − −    − 

;

b)

• Phép nhân ma trận không có tính giao hoán

• ðặc biệt, khi A=(a ij n) và p∈ℕ ta có: *

A0 = In; Ap = Ap–1A (lũy thừa ma trận)

VD 9 a) Cho 1 1

A  − 

2009;

B  

 , tính (I2 – B)

2009

VD 10 Cho A = (aij) là ma trận vuông cấp 100 có các phần

tử ở dòng thứ i là (–1)i Tìm phần tử a36 của A2

d) Phép chuyển vị

• Cho A=(a ij m n) × , ma trận chuyển vị của A là:

( )

T

ji n m

A = a × (chuyển tất cả dòng thành cột)

• Tính chất:

1) (A + B)T = AT + BT;

2) (λA)T = λAT;

3) (AT)T = A;

4) (AB)T = BTAT;

5) A T = ⇔A A ñối xứng;

6) A T = − ⇔A A phản xứng

1.3 Phép biến ñổi sơ cấp trên dòng của ma trận

a) ðịnh nghĩa

• Cho A=(a ij m n) × (m≥2) Các phép biến ñổi sơ cấp dòng

e trên A là:

– (e1): Hoán vị hai dòng cho nhau d i d k

– (e2): Nhân 1 dòng với số λ ≠0, d i d i

– (e3): Thay 1 dòng bởi tổng của dòng ñó với tích λ dòng khác d i d i d k

A→→ +λ A′′′

Chú ý

1) Trong thực hành ta thường làm d i d i d k

A→µ +λ →B 2) Sau 1 số hữu hạn các PBðSC dòng ta ñược ma trận

B tương ñương với A, ký hiệu BA 3) Tương tự, ta cũng có các phép biến ñổi sơ cấp trên cột của ma trận

VD 11 Cho

A

0 1 7 / 5

B

Chứng tỏ AB

b) Ma trận sơ cấp

• Ma trận thu ñược từ In bởi ñúng 1 phép biến ñổi sơ cấp

dòng (cột) là ma trận sơ cấp

VD 12

,

là các ma

trận sơ cấp

1.4 Ma trận bậc thang và ma trận bậc thang rút gọn

a) Ma trận bậc thang

• Hàng có tất cả các phần tử ñều bằng 0 ñược gọi là hàng bằng 0

• Phần tử khác 0 ñầu tiên tính từ trái sang của 1 hàng ñược gọi là phần tử cơ sở của hàng ñó

• Ma trận bậc thang là ma trận khác 0 cấp m n× ( , m n≥2) thỏa:

1) Các hàng bằng 0 ở dưới các hàng khác 0; 2) Phần tử cơ sở của 1 hàng bất kỳ nằm bên phải phần tử cơ sở của hàng trên nó

Trang 3

VD 13

+

,

và In là các ma trận bậc thang;

+

không là ma trận bậc thang

ðịnh lý

• Mọi ma trận ñều có thể ñưa về bậc thang bằng hữu hạn

phép biến ñổi sơ cấp trên dòng

b) Ma trận bậc thang rút gọn

• Ma trận bậc thang rút gọn là ma trận bậc thang có phần tử

cơ sở của một dòng bất kỳ ñều bằng 1 và là phần tử khác 0 duy nhất của cột chứa nó

VD 14

In,

là các ma trận bậc

thang rút gọn

1.5 Ma trận khả nghịch

a) ðịnh nghĩa

• Ma trận AM n( )ℝ ñược gọi là khả nghịch nếu tồn tại

( )

n

BM ℝ sao cho AB = BA = In

Ma trận B là duy nhất và ñược gọi là ma trận nghịch ñảo

của A, ký hiệu A–1 Khi ñó:

A–1A = AA–1 = In; (A–1)–1 = A

• Nếu B là ma trận nghịch ñảo của A thì A cũng là ma trận

nghịch ñảo của B

VD 15

A  

  và

B  − 

AB = BA = I2

Nhận xét

1) Nếu ma trận vuông A có 1 dòng (hoặc 1 cột) bằng 0 thì không khả nghịch

2) Mọi ma trận sơ cấp ñều khả nghịch và ma trận nghịch ñảo cũng là ma trận sơ cấp

3) (AB)–1 = B–1A–1

b) Tìm ma trận nghịch ñảo bằng phép biến ñổi sơ cấp

dòng

• Cho AM n( )ℝ , ta tìm A–1 như sau:

Bước 1

Lập ma trận (A I n) (ma trận chia khối) bằng cách ghép In

vào bên phải A

Bước 2

Dùng phép biến ñổi sơ cấp dòng ñể ñưa (A I n) về dạng

(A B′ ) (A′là ma trận bậc thang dòng rút gọn)

1) Nếu A′ có 1 dòng (cột) bằng 0 hoặc A′ ≠I n thì A không khả nghịch

2) Nếu A′ =I n thì A khả nghịch và A–1 = B

VD 16 Tìm ma trận nghịch ñảo (nếu có) của:

A

B

§2 ðỊNH THỨC

2.1 ðịnh nghĩa

a) Ma trận con cấp k

n

cấp k ñược lập từ các phần tử nằm trên giao k dòng và k cột

của A ñược gọi là ma trận con cấp k của A

• Ma trận Mij cấp n–1 thu ñược từ A bằng cách bỏ ñi dòng

thứ i và cột thứ j là ma trận con của A ứng với phần tử aij

b) ðịnh thức

n

ký hiệu detA hay A , là 1 số thực ñược ñịnh nghĩa: 1) A cấp 1: A=(a11)⇒detA=a11;

21 22

det

3) A cấp n: det A = a11A11 + a12A12 + … + a1nA1n, trong

ñó Aij = (–1)i+jdet(Mij) là phần bù ñại số của phần tử aij

Trang 4

Chú ý

11 12 13

21 22 23 11 22 33 12 23 31 21 32 13

31 32 33

31 22 13 12 21 33 23 32 11

a a a a a a a a a

ðặ c biệt

det In = 1, det 0n = 0

VD 1 Tính các ñịnh thức của:

A  − 

 ,

B

C

2.2 Các tính chất cơ bản của ñịnh thức

n

chất cơ bản sau:

Tính chất 1

( )

det A T =detA

VD 2

;

Tính chất 2 Hoán vị hai dòng (cột) cho nhau thì ñịnh thức

ñổi dấu

VD 3

Hệ quả

• ðịnh thức có ít nhất 2 dòng (cột) giống nhau thì bằng 0

VD 4

= ;

2 3

2 5

2 5

1

x x x

y y

y y

= ;

2 5

2 5

2 5

1

1

y y

y y

y y

=

Tính chất 3 Nhân 1 dòng (cột) với số thực λ thì ñịnh thức

tăng lên λ lần

VD 5

+

+

Hệ quả

1) ðịnh thức có ít nhất 1 dòng (cột) bằng 0 thì bằng 0 2) ðịnh thức có 2 dòng (cột) tỉ lệ với nhau thì ñịnh thức bằng 0

Tính chất 4

• Nếu ñịnh thức có 1 dòng (cột) mà mỗi phần tử là tổng của

2 số hạng thì có thể tách thành tổng 2 ñịnh thức

VD 6

+

Tính chất 5

• ðịnh thức sẽ không ñổi nếu ta cộng vào 1 dòng (cột) với λ

lần dòng (cột) khác

VD 7 Tính các ñịnh thức:

x x x

Chú ý

• Phép biến ñổi

1 2 2 1

d→ −d d

nhân với số –2

2.3 ðịnh lý Laplace

n

triển det A sau:

a) Khai triển theo dòng thứ i

1 1 2 2 1

i i i i in in n

i j

ij ij ij ij j

A a A a A a A

=

b) Khai triển theo cột thứ j

1 1 2 2 1

j j j j nj nj n

i j

ij ij ij ij i

A a A a A a A

=

VD 8 Tính ñịnh thức

bằng cách khai triển theo dòng 1; cột 2

VD 9 Áp dụng tính chất và ñịnh lý Laplace, tính ñịnh thức:

Các kết quả ñặc biệt:

1)

11 22

n

n

nn

nn n n nn

a a a

(dạng tam giác)

Trang 5

2) det(AB) = detA.detB (ñịnh thức của tích hai ma trận)

0n

A B

A C

(ñịnh thức chia khối)

VD 10 a)

=

;

b)

=

;

c)

T

=

=

2.4 Ứng dụng ñịnh thức tìm ma trận nghịch ñảo a) ðịnh lý

• Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi det A khác 0

b) Thuật toán tìm A –1

• Bước 1

Tính det A Nếu det A = 0 thì kết luận A không khả nghịch,

ngược lại làm tiếp bước 2

• Bước 2

ij n ij n

• Bước 3 Ma trận nghịch ñảo là:

det

T

A

− =

VD 11 Tìm ma trận nghịch ñảo (nếu có) của:

A

B

Nhận xét

• Nếu ac bd− ≠0 thì:

1

1

=

2.5 Hạng của ma trận

a) ðịnh thức con cấp k

• Cho ma trận A=( )a ij m n× ðịnh thức của ma trận con cấp

k của A ñược gọi là ñịnh thức con cấp k của A

ðịnh lý

• Nếu trong ma trận A tất cả các ñịnh thức con cấp k ñều

bằng 0 thì các ñịnh thức con cấp k + 1 cũng bằng 0

b) Hạng của ma trận

• Hạng của ma trận A là cấp cao nhất của ñịnh thức con

khác 0 của A, ký hiệu r(A) Ta có:

1≤r A( )≤min{ , }m n

• Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r(A) = 0

c) Phương pháp tìm hạng của ma trận ðịnh lý

• Hạng của ma trận bậc thang (dòng) bằng số dòng khác 0 của ma trận ñó

• Cho A là ma vuông cấp n, ( )r A = ⇔n detA≠0

Phương pháp

• Bước 1 Dùng PBðSC dòng ñưa ma trận A về bậc thang

• Bước 2 Số dòng khác 0 của A sau biến ñổi là r(A)

VD 12 Tìm hạng của ma trận

A

VD 13 Tìm hạng của ma trận

A

VD 14 Tùy theo giá trị m, tìm hạng của ma trận

m A

m

Trang 6

§3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

3.1 ðịnh nghĩa

• Hệ phương trình tuyến tính gồm n ẩn và m phương trình

có dạng:

1 1 2 2

n n

n n

a x a x a x b

a x a x a x b

a x a x a x b

(1)

1

n

ij m n

m mn

×

(ma trận hệ số),

1 1

m

b

b

 

 

= =

 

 

(ma trận cột tự do)

n

x

x

 

 

= =

 

 

là ma trận cột ẩn

Khi ñó, hệ (1) trở thành AX =B

• Bộ số α =(α1 αn)T ñược gọi là nghiệm của (1) nếu

VD 1 Cho hệ phương trình:

ðưa hệ về dạng ma trận:

1 2 3 4

x x x x

 

= −

 

Khi ñó, (1; –1; –1; 1) là 1 nghiệm của hệ

3.2 ðịnh lý Crocneker – Capelli

• Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B Xét ma trận mở

n

m m mn m

A A B

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi r A( )=r A( )=r Khi ñó:

1) r = n: Hệ phương trình tuyến tính có nghiệm duy nhất; 2) r < n: Hệ phương trình tuyến tính có vô số nghiệm phụ thuộc vào n – r tham số

3.3 Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính

a) Phương pháp ma trận nghịch ñảo

• Cho hệ pttt AX = B, A là ma trận vuông cấp n khả nghịch

Ta có AX = ⇔B X =A B−1

VD 2 Giải hệ phương trình

x y z

y z

x y z

+ − =

b) Phương pháp ñịnh thức (Cramer)

• Cho hệ pttt AX = B, A là ma trận vuông cấp n

ðặt

1

A

1

j

j n

cột tự do)

Khi ñó, ta có các trường hợp:

1) Nếu ∆ ≠0 thì hệ có nghiệm duy nhất x jj, j 1,n

2) Nếu ∆ = ∆ = ∀ =j 0, j 1,n thì hệ có vô số nghiệm (thay tham số vào hệ và tính trực tiếp)

3) Nếu ∆ =0 và ∃∆ ≠j 0,j=1,n thì hệ vô nghiệm

VD 3 Giải hệ phương trình sau bằng ñịnh thức:

x y z

y z

x y z

+ − =

VD 4 Tùy theo tham số m, giải và biện luận hệ phương

trình:

2

1

mx y z

x my z m

x y mz m

c) Phương pháp Gauss

• Bước 1 ðưa ma trận mở rộng ( )A B về dạng bậc thang

bởi PBðSC trên dòng

• Bước 2 Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên

Chú ý

Trong quá trình thực hiện bước 1, nếu:

1) Có 2 dòng tỉ lệ thì xóa ñi 1 dòng;

2) Có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng ñó;

3) Có 1 dòng dạng (0 0b b), ≠0 thì kết luận hệ vô nghiệm

4) Gặp hệ giải ngay ñược thì không cần phải ñưa ( )A B về

bậc thang

Trang 7

VD 5 Giải hệ phương trình:

VD 6 Giải hệ phương trình:

2 7 = 1

3.4 Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất a) ðịnh nghĩa

• Hệ pttt thuần nhất là hệ pttt có dạng:

11 1 12 2 1

21 1 22 2 2

1 1 2 2

n n

n n

a x a x a x

a x a x a x

AX

a x a x a x

θ

(2)

Nhận xét

• Do r A( )=r A( ) nên hệ pttt thuần nhất luôn có nghiệm

Nghiệm (0; 0;…; 0) ñược gọi là nghiệm tầm thường

b) ðịnh lý

• Hệ (2) chỉ có nghiệm tầm thường

c) Liên hệ với hệ pttt tổng quát

ðịnh lý

• Xét hệ pttt tổng quát AX = B (1) và hệ pttt thuần nhất

AX =θ (2)

Khi ñó:

1) Hiệu hai nghiệm bất kỳ của (1) là nghiệm của (2);

2) Tổng 1 nghiệm bất kỳ của (1) và 1 nghiệm bất kỳ của (2)

là nghiệm của (1)

Chương 2 KHÔNG GIAN VECTOR

§1 KHÁI NIỆM KHÔNG GIAN VECTOR

1.1 ðịnh nghĩa

• Không gian vector V trên ℝ là cặp (V, ℝ) trang bị hai

phép toán

( , ) ( , )

+

1) x + y = y + x;

2) (x + y) + z = x + (y + z);

3) ∃ ∈!θ V x: + = + =θ θ x x;

4) (∃ − ∈x) V: (− + = + − =x) x x ( x) θ;

5) (λ λ1 2)x=λ λ1( 2x); 6) (λ x+y)=λxy;

7) (λ λ1+ 2)x=λ1x+λ2x; 8) 1.x = x

VD 1 Tập nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần

nhất là không gian vector

Tập V ={AM n( )ℝ} các ma trận vuông cấp n là kgvt

{ ( ,1 2, , n) i , 1, }

V = u= x x x x∈ ∀ ∈ℝ i n là kgvt Euclide ℝ n

1.2 Không gian con của kgvt

• Cho kgvt V, tập WV là kgvt con của V nếu (W, ℝ ) cũng là một kgvt

• Cho kgvt V, tập WV là kgvt con của V nếu:

(xy)∈W, ∀x y, ∈W, ∀ ∈λ ℝ

VD 2 Tập W={ }θ là kgvt con của mọi kgvt V

Trong ℝ , tập n W ={u=( , 0, , 0)x1 x1∈ℝ là kgvt con }

§2 SỰ ðỘC LẬP TUYẾN TÍNH VÀ PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH

2.1 ðịnh nghĩa

Trong kgvt V, cho n vector ui (i = 1, 2,…, n)

• Tổng

1

,

n

i i i

i

u

λ λ

=

∑ ℝ ñược gọi là một tổ hợp tuyến tính của

n vector ui

• Hệ n vector {u1, u2,…, un} ñược gọi là ñộc lập tuyến tính

nếu có

1

n

i i

i

u

=

=

∑ thì λi = ∀ =0, i 1,n

• Hệ n vector {u1, u2,…, un} không là ñộc lập tuyến tính thì

ñược gọi là phụ thuộc tuyến tính

VD 1 Trong ℝ , hệ {u2 1 = (1;–1), u2 = (2; 3)} là ñltt

ℝ , hệ {ui = (0; 0;…; 1; 0;…; 0)} (vị trí thứ i là 1)

là ñltt

ℝ , hệ {u1=(–1;3;2), u2=(2;0;1), u3=(0;6;5)} là pttt

ðịnh lý

• Hệ n vector phụ thuộc tuyến tính ⇔ ∃ 1 vector là tổ hợp tuyến tính của n – 1 vector còn lại

VD 2 Nếu x1 = 2x2 – 3x3 thì hệ {x1, x2, x3} là phụ thuộc tuyến tính

Hệ quả

• Hệ có 1 vector không thì phụ thuộc tuyến tính

• Nếu có 1 bộ phận của hệ phụ thuộc tuyến tính thì hệ phụ thuộc tuyến tính

2.2 Hệ vector trong n

ðịnh nghĩa

• Trong ℝ cho m vector n u i=(a a i1, i2, ,a in),i=1,m

Ta gọi A=( )a ij m n× là ma trận dòng của m vector ui

Trang 8

§3 CƠ SỞ – SỐ CHIỀU – TỌA ðỘ

ðịnh lý

• Trong ℝ , hệ n {u u1, 2, ,u m} ñộc lập tuyến tính khi và chỉ

khi r(A) = m (bằng số phần tử của hệ)

• Trong ℝ , hệ n {u u1, 2, ,u m} phụ thuộc tuyến tính khi và

chỉ khi r(A) < m

VD 3 Xét sự ñltt hay pttt của các hệ:

B1 = {(–1;2;0), (1;5;3), (2;3;3)}, B2 = {(–1; 2; 0), (2; 1; 1)}

Hệ quả

• Trong ℝ , hệ có nhiều hơn n vector thì phụ thuộc tuyến n

tính

• Trong ℝ , hệ n vector ñộc lập tuyến tính n ⇔detA≠0

3.1 Cơ sở của kgvt

ðịnh nghĩa

• Trong kgvt V, hệ B = {u1, u2,…, un} ñược gọi là một cơ sở

của V nếu hệ B ñltt và mọi vector của V ñều biểu diễn tuyến tính qua B

VD 1

– Trong ℝ , hệ n

E = {e1 = (1; 0;…; 0), e2 = (0; 1;…; 0), …, en = (0;…; 0; 1)}

là cơ sở chính tắc

– Trong ℝ , hệ B = {u2 1 = (1;–1), u2 = (2; 3)} là cơ sở

3.2 Số chiều của kgvt

ðịnh nghĩa

• Kgvt V ñược gọi là có n chiều, ký hiệu dimV = n, nếu

trong V có ít nhất 1 hệ gồm n vector ñltt và mọi hệ gồm n+1

vector ñều pttt

ðịnh lý

• dimV = n khi và chỉ khi trong V tồn tại 1 cơ sở gồm n

vector

Hệ quả

• Trong ℝ , mọi hệ gồm n vector ñltt ñều là cơ sở n

3.3 Tọa ñộ a) ðịnh nghĩa

• Trong kgvt V cho cơ sở B = {u1, u2,…, un} Khi ñó, mỗi

x V∈ có biểu diễn tuyến tính duy nhất x = x1u1+…+xnun

Ta nói x có tọa ñộ ñối với B là (x1,…, xn)

Ký hiệu [ ]B 1

n

x x x

 

 

= 

 

 

• ðặc biệt, tọa ñộ của vector x ñối với cơ sở chính tắc E là [x]E = [x] (tọa ñộ cột thông thường của x)

VD 2 Trong ℝ cho cơ sở B = {u2 1 = (2;–1), u2 = (1; 1)} và

x = (3;–5) Tìm [x]B

b) ðổi cơ sở

• Ma trận chuyển cơ sở

– Trong kgvt V cho 2 cơ sở

B1 = {u1, u2,…, un} và B2 = {v1, v2,…, vn}

Ma trận ( [ ] [ ]v1 B1 v2 B1 [ ]v n B1) ñược gọi là ma trận chuyển

cơ sở từ B1 sang B2 Ký hiệu

1 2

B B

– ðặc biệt, nếu E là cơ sở chính tắc thì:

P→ = u u u

• Công thức ñổi tọa ñộ

[ ]x B1 =P B1→B2[ ]x B2

VD 3 Trong ℝ cho 2 cơ sở B2 1 = {u1 = (1; 0), u2 = (0;–1)},

B2 = {v1 = (2;–1), v2 = (1; 1)} và [ ]x B2  12

= 

 

a) Tìm

1 2

B B

P → ; b) Tìm [ ]x B1

ðịnh lý

Trong kgvt ℝ cho 3 cơ sở Bn 1, B2 và B3 Khi ñó:

1)

i i

B B n

P → =I (i = 1, 2, 3);

2)

B B B B B B

P → =PP → ;

1

B B B B

P → = P → −

Hệ quả

1

B B B E E B E B E B

P → =PP→ = P→ − P

VD 4 Giải lại VD 3

3.4 Không gian con sinh bởi 1 hệ vector

• Trong kgvt V cho hệ m vector S = {u1,…, um} Tập tất cả

các tổ hợp tuyến tính của S ñược gọi là không gian con sinh

bởi S trên ℝ Ký hiệu spanS hoặc <S>

• Trong kgvt ℝn, ta có:

u u u = ∈xxuu + +λ u λ ∈ℝ

Khi ñó:

1) dim<S> = r(S) (hạng ma trận dòng m vector của S); 2) Nếu dim<S> = r thì mọi hệ con gồm r vector ñltt của S

ñều là cơ sở của spanS

VD 5

ℝ cho hệ vector

S = {u1 =(–2; 4;–2;–4), u2 = (2;–5;–3; 1), u3 = (–1; 3; 4; 1)} Tìm 1 cơ sở và dimspanS

Trang 9

4.1 ðịnh nghĩa

• Ánh xạ f :ℝn→ℝ thỏa m

n

f x y f x f y

x y

f λx+ λ=f x + λ

=

ñược gọi là ánh xạ tuyến tính

• Ánh xạ f :ℝn→ℝ thỏa n

n

f x y f x f y

x y

f λx+ λ=f x + λ

=

ñược gọi là phép biến ñổi tuyến tính

VD 1

f(x1; x2; x3) = (x1–x2 +x3; 2x1 +3x2) là AXTT từ ℝ3→ℝ 2

f(x1; x2) = (x1 – x2; 2x1 + 3x2) là PBðTT từ ℝ2→ℝ 2

f(x1; x2) = (x1 – x2; 2 + 3x2) không là PBðTT từ ℝ2→ℝ 2

Chú ý

ðiều kiện ( ) ( ) ( )

f x y f x f y

f λx λf x

=

f x λy f x λf y x y λ

VD 2 Các PBðTT thường gặp trong mặt phẳng:

1) Phép chiếu vuông góc xuống trục Ox, Oy:

f(x; y) = (x; 0), f(x; y) = (0; y)

2) Phép ñối xứng qua Ox, Oy:

f(x; y) = (x;–y), f(x; y) = (–x; y)

3) Phép quay góc φ quanh gốc tọa ñộ O:

f(x; y) = (xcosφ – ysinφ; xsinφ + ycosφ)

4.2 Ma trận của ánh xạ tuyến tính

a) ðịnh nghĩa

• Cho AXTT f :ℝn→ℝ và hai cơ sở lần lượt là m

B1 = {u1, u2,…, un} và B2 = {v1, v2,…, vm}

Ma trận cấp m n× ( [ ( )1 ] [2 ( 2)]2 [ ( n)]2)

gọi là ma trận của AXTT f trong cặp cơ sở B1, B2

1

[ ]B

B

Cụ thể, nếu

( )

( )

( )

1 11 1 21 2 31 3 1

2 12 1 22 2 32 3 2

1 1 2 2 3 3

m m

m m

f u a v a v a v a v

f u a v a v a v a v

f u a v a v a v a v

thì

2 1

[ ]

n

n B

B

m m mn

f

• Cho PBðTT f :ℝn →ℝ và cơ sở B = {un 1, u2,…, un}

Ma trận vuông cấp n ( [ ( )1 ] [ ( 2)] [ ( n)] )

gọi là ma trận của PBðTT f trong cơ sở B

Ký hiệu [ ]f B hoặc [f] hoặc A

Chú ý

• Nếu A là ma trận của AXTT f trong cặp cơ sở B1, B2 thì

VD 3 a) Cho AXTT

f(x, y, z, t) = (3x + y – z; x – 2y + t; y + 3z – 2t)

4

[ ]E

E

b) Cho AXTT f(x, y) = (3x; x – 2y; –5y) Tìm 3

2

[ ]E E

c) Cho PBðTT f(x, y, z) = (3x + y – z; x – 2y; y + 3z)

Tìm

3

[ ]f E

:

f ℝ →ℝ có ma trận của f trong hai

cơ sở chính tắc E2 và E3 là

A

= 

Tìm ma trận f trong hai cơ sở B1 = {u1 = (1; 1), u2 = (1; 2)}

và B2 = {v1 = (1; 0; 1), v2 = (1; 1; 1), v3 = (1; 0; 0)}

b) Ma trận ñồng dạng

ðịnh nghĩa

• Hai ma trận vuông A, B cấp n ñược gọi là ñồng dạng với

nhau nếu tồn tại ma trận khả nghịch P thỏa B = P–1AP

ðịnh lý

f ℝ →ℝ có ma trận trong các cặp cơ sở

1, 1

2, 2

B B tương ứng là A1, A2 và

1 2

B B

/ /

1 2

B B

f ℝ →ℝ có ma trận trong hai

cơ sở B1, B2 lần lượt là A, B và

1 2

B B

P=P → thì B = P–1AP

VD 5

Cho PBðTT f(x, y) = (x + y; x – 2y) Tìm ma trận của f

trong cơ sở chính tắc E và trong B={u1=(2;1),u2=(1;–1)}

VD 6

Cho AXTT f(x, y, z) = (x + y – z; x – y + z) Tìm ma trận

của f trong cặp cơ sở:

{ (1;1;0), (0;1;1), (1; 0;1)}

{ (2;1), (1;1)}

c) Thuật toán tìm ma trận của AXTT

f ℝ →ℝ và hai cơ sở lần lượt là

B1 = {u1, u2,…, un} và B2 = {v1, v2,…, vm}

– Ký hiệu:

( 1 2 m )

( ( )1 ( 2) ( n) )

1

B B

VD 7 Tìm lại các ma trận f trong VD 4 và VD 6

Trang 10

§5 CHÉO HÓA MA TRẬN

5.1 Giá trị riêng, vector riêng của PBðTT

a) ðịnh nghĩa

Cho PBðTT f :ℝn→ℝ có ma trận trong cơ sở n

B = {u1, u2,…, un} là A

• Số λ∈ℝ ñược gọi là giá trị riêng của A (hay f) nếu:

n

x x θ Ax λx

• Vector x ñược gọi là vector riêng của A (hay f) ứng với

giá trị riêng λ

• ða thức PA(λ) = det(A – λI) ñược gọi là ña thức ñặc trưng

của A (hay f) và λ là nghiệm của pt ñặc trưng PA(λ) = 0

Cách tìm giá trị riêng và vector riêng:

• Bước 1 Giải phương trình ñặc trưng A−λI =0 ñể tìm giá trị riêng λ

• Bước 2 Giải hệ phương trình (A−λI x) =θ , nghiệm không tầm thường là vector riêng

VD 1 Cho

A

Tìm giá trị riêng và vector riêng của A

VD 2 Cho

B

= − − − 

Tìm giá trị riêng và vector riêng của B

b) Tính chất

• Các vector riêng ứng với giá trị riêng λ cùng với vector

không tạo thành 1 không gian vector con riêng E(λ) của

n

• Các vector riêng ứng với giá trị riêng khác nhau thì ñộc

lập tuyến tính

5.2 Chéo hóa ma trận

a) ðịnh nghĩa

• Cho PBðTT f :ℝn →ℝ , nếu có một cơ sở sao cho ma n

trận của f là ma trận ñường chéo thì ta nói f chéo hóa ñược

• Ma trận vuông A là chéo hóa ñược nếu nó ñồng dạng với

ma trận ñường chéo D, nghĩa là P–1AP = D

Khi ñó, ta nói P làm chéo hóa A

VD 3 Cho

A

, xét ma trận:

b) ðiều kiện chéo hóa ñược ðịnh lý

• Nếu A có n giá trị riêng ñôi phân biệt thì A chéo hóa ñược

• A chéo hóa ñược khi và chỉ khi A có n giá trị riêng kể cả bội và số chiều của tất cả không gian con riêng bằng số bội của giá trị riêng tương ứng

c) Thuật toán chéo hóa ma trận

• Bước 1 Giải phương trình ñặc trưng ñể tìm các giá trị

riêng của A

1) Nếu A không có giá trị riêng nào thì A không chéo hóa ñược

2) Giả sử A có k giá trị riêng phân biệt λ1, λ2,…, λk với số

bội tương ứng n1, n2,…, nk Khi ñó:

a) n1 + n2 +…+ nk < n thì A không chéo hóa ñược

b) n1 + n2 +…+ nk = n thì ta làm tiếp bước 2

• Bước 2 Với mỗi λi tính r(A – λiI) = ri

Khi ñó dimE(λi) = n – ri

1) Nếu có một λi mà dimE(λi) < ni thì A không chéo hóa

ñược

2) Nếu dimE(λi) = ni với mọi λi thì kết luận A chéo hóa

ñược Ta làm tiếp bước 3

• Bước 3 Lập ma trận P có các cột là các vector cơ sở của

E(λi) Khi ñó, P–1AP = D với D là ma trận ñường chéo có các phần tử trên ñường chéo chính lần lượt là λi (xuất hiện liên tiếp ni lần)

VD 4 Chéo hóa các ma trận:

 ,

 

VD 5 Chéo hóa các ma trận :

A

,

B

Ngày đăng: 16/08/2013, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a ∈ℝ =n và ñượ c sắp xếp thành bảng: - Slide bài giảng toán a2 đại học
a ∈ℝ =n và ñượ c sắp xếp thành bảng: (Trang 1)
Chương 1. MA TRẬN – ðỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH §1. MA TRẬN  - Slide bài giảng toán a2 đại học
h ương 1. MA TRẬN – ðỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH §1. MA TRẬN (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w