1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Toán A2 TNKT

113 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính duy nhất của giới hạnNếu một hàm số có giới hạn thì giá trị giới hạn là duy nhất.. Chú ý: Từ định nghĩa ta suy ra 1 Định nghĩa hàm liên tục theo ngôn ngữ ε, δ là..... Tính liên tục

Trang 2

ù♥❣ ❞ö♥❣ ♥❤ú♥❣ ❦✐➳♥ t❤ù❝ ✤➣ ❤å❝ ✤➸ ❣✐↔✐ q✉②➳t ♠ët sè ❜➔✐ t♦→♥ tr♦♥❣ t❤ü❝t➳ ♥❤÷ t➼♥❤ ❣✐❛ tè❝✱ ✈➟♥ tè❝✱ ❞✐➺♥ t➼❝❤✱ t❤➸ t➼❝❤✳✳✳

Trang 5

Trang 8

L = lim

m →∞ xm+1 = x.L

❱➻ x > 1 → L = 0✳ ✭✣✐➲✉ ♥➔② ❧➔ ✈æ ❧þ✮

Trang 12

❁❚ü ✤å❝ ❝❤ù♥❣ ♠✐♥❤❃

✶✶

Trang 19

✶✳✷✳✷ ✣✐➲✉ ❦✐➺♥ ❤ë✐ tö ❝õ❛ ❞➣② ✤ì♥ ✤✐➺✉✱ ❝→❝ ♥❣✉②➯♥ ❧þ ❝õ❛ ❞➣② ❤ë✐tö

Trang 20

✶✾

Trang 22

✣à♥❤ ❧þ ✷✳ ✭✐✮ limn →∞(an+ bn) ≥ limn →∞an+ limn →∞bn.

✐✐✮ limn →∞(an + bn) ≥ limn →∞an + limn→∞bn

✐✐✐✮ −limn →∞an = limn→∞(−an)

✣à♥❤ ❧þ ✸✳ (an) ❤ë✐ tö ⇔ limn →∞an = limn→∞an

❈❤ù♥❣ ♠✐♥❤✳

(⇒) : an ❤ë✐ tö ⇒ limn →∞an = limn→∞an✳

✷✶

Trang 24

n −1

X

k=1

1k(k + 1)

Trang 26

❈⑩❈ ❉❸◆● ❇⑨■ ❚❾P

✶✮ ❚➻♠ ❣✐î✐ ❤↕♥✳

P❤÷ì♥❣ ♣❤→♣ ✶✳ ❘ót ❣å♥ ✲ ❞ò♥❣ ❝→❝ ❣✐î✐ ❤↕♥ ❝ì ❜↔♥ ✭t❤÷í♥❣ ❣➦♣✮✳P❤÷ì♥❣ ♣❤→♣ ✷✳ ❉ò♥❣ ♥❣✉②➯♥ ❧þ ❦➭♣



an ≤ cn ≤ bn

lim an = lim bn = αP❤÷ì♥❣ ♣❤→♣ ✸✳ ❚➻♠ limn →∞an❀ limn →∞an ✈➔ ❝❤➾ r❛ ❤❛✐ ❦➳t q✉↔ ♥➔②

Trang 27

✹✮ ❚➻♠ ❣✐î✐ ❤↕♥ tr➯♥✱ ❞÷î✐✳

✺✮ ❈❤ù♥❣ ♠✐♥❤ ♠ët sè ❦➳t q✉↔ ❦❤→❝✳

✷✻

Trang 28

✶✳✶✺✳ limn →∞(sin 12 + sin 222 + + sin n2n )

✶✳✶✻✳ limn →∞(cos 1!1.2 + cos 2!2.3 + + n(n+1)cos n! )

Trang 32

CHƯƠNG 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ VÀ HÀM

LIÊN TỤC (Tỉ Lệ TL/BT/TH: 8/2/20)2.1 HÀM SỐ

2.1.1 Các khái niệm cơ bản về hàm số

2.1.1.1 Định nghĩa Cho X ⊂ R, ta gọi một ánh xạ f : X → R là mộthàm số

3) Hàm f được gọi là đơn điệu nếu nó đơn điệu tăng hoặc giảm

4) Hàm f được gọi là bị chặn trên, dưới, bị chặn trên D nếu

∃ M > 0 : f(x) ≤ M, ∀x ∈ D,

∃ N > 0 : f(x) ≥ N, ∀x ∈ D,

∃ A > 0 : |f(x)| ≤ A, ∀x ∈ D

1

Trang 33

5) Hàm f được gọi là hàm số chẵn, lẻ, tuần hoàn (tự đọc)

• Hàm f được gọi là hàm lồi trên X

⇔ f, g cùng xác định trên X

f (x) > g(x) ∀x ∈ X3) Tổng của f (x) và g(x) trên D = Df ∩ Dg 6= ∅ là

⇒ (g ◦ f)(x) = g[f(x)]

2

Trang 34

5) hàm ngược

Cho f : X → Y là song ánh Ánh xạ mới, kí hiệu

f−1 : Y → X

y 7−→ x mà f (x) = yđược gọi là hàm ngược của hàm f

Chú ý

1 Nếu f−1 là hàm số ngược của f thì f cũng là hàm ngược của f−1 tức là(f−1)−1 = f Hơn nữa,

(f−1 ◦ f)(x) = x; (f ◦ f−1)(y) = y

Đồ thị y = f−1(x) và y = f (x) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

2 Để tìm hàm ngược củay = f (x) ta cần buộc f là song ánh và giải phươngtrình y = f (x) để tìm x = f−1(y)

2.1.2 Các loại hàm sơ cấp cơ bản

1 Hàm lũy thừa

Cho α ∈ R, hàm lũy thừa với số mũ α là ánh xạ f : R∗+ → R xác định bởi

f (x) = xα, ∀x ∈ R∗+.Nếu α = 0 → f(x) ≡ 1

Trang 35

x 7→ ch(x) = 12(ex + e−x)Hàm tanhypebolic là ánh xạ: th : R → R

x 7→ th(x) = sh(x)

ch(x) =

ex − e−x

ex + e−xHàm cotanhypebolic là ánh xạ: coth : R → R

x 7→ coth(x) = ch(x)sh(x) = e

x + e−x

ex − e−x.Nhận xét:

1 Hàm sh(x), th(x), coth(x) là các hàm lẻ; hàm ch(x) là hàm chẵn

2 Với mọi x, a, b, p, q ∈ R ta có

• ch2(x) − sh2(x) = 1(1) ⇒

4

Trang 36

Ví dụ: Hàm dấu không là hàm sơ cấp.

5

Trang 37

2.2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

2.2.1 Định nghĩa giới hạn hàm số

Định nghĩa:

• Ta gọi ε− lân cận của a ∈ R là khoảng (a − ε, a + ε)

• Ta gọi A− lân cận của +∞ là khoảng (A, +∞); A > 0 khá lớn

• Ta gọi B− lân cận của −∞ là khoảng (−∞, −B); B > 0 khá lớn

• a được gọi là điểm tụ của X ⇔ ∃(an) ⊂ X mà an → a

• Cho f xác định trên lân cận của a (nhưng có thể không xác định tại a)

1 Ta nói f có giới hạn là l khi x → a

⇔ ∀ε > 0, ∃δ > 0 : ∀x ∈ X, 0 < |x − a| < δ ⇒ |f(x) − l| < ε

Kí hiệu là: limx →af (x) = l hay f (x) → l khi x → a

(Mọi lân cận bé tùy ý của l, luôn có vô hạn phần tử xtập trung xung quanh

a mà f (x) thuộc vào lân cận đó)

2 Ta nói f có giới hạn là +∞ khi x → a

⇔ ∀A > 0, ∃δ > 0 : ∀x ∈ X : 0 < |x − a| < δ ⇒ f(x) > A

Kí hiệu là: limx →af (x) = +∞ hay f (x) → +∞ khi x → a

3 Ta nói f có giới hạn là −∞ khi x → a nếu −f có giới hạn là +∞ khi

x → a

⇔ ∀A > 0, ∃δ > 0 : ∀x ∈ X : 0 < |x − a| < δ ⇒ f(x) < −A

Kí hiệu là: limx →af (x) = −∞ hay f (x) → −∞ khi x → a

4 Ta nói f có giới hạn là l khi x → +∞

⇔ ∀ε > 0, ∃A > 0 : ∀x > A ⇒ |f(x) − l| < ε

6

Trang 38

Kí hiệu là: limx →+∞f (x) = l hay f (x) → l khi x → +∞.

5 Ta nói f có giới hạn là l khi x → −∞

⇔ ∀ε > 0, ∃A > 0 : ∀x < −A ⇒ |f(x) − l| < ε

Kí hiệu là: limx →−∞f (x) = l hay f (x) → l khi x → −∞

6 Ta nói f có giới hạn là +∞ tại x = +∞

⇔ ∀A > 0, ∃M > 0 : ∀x > M ⇒ f(x) > A

Kí hiệu là: limx →+∞f (x) = +∞ hay f (x) → +∞ khi x → +∞

7 Ta nói f có giới hạn là −∞ tại x = +∞ ⇔ −f có giới hạn là +∞ tại

x = +∞

8 Ta nói f có giới hạn là +∞ tại x = −∞

⇔ ∀A > 0, ∃M > 0 : ∀x < −M ⇒ f(x) > A

Kí hiệu là: limx →+∞f (x) = −∞ hay f (x) → +∞ khi x → −∞

9 Ta nói f có giới hạn là −∞ tại x = −∞ ⇔ −f có giới hạn là +∞ tại

1 f (x) = cos(x) có giới hạn là cos(x0) tại x = x0

Thật vậy, với ∀ε > 0 nếu chọn δ < ε, chẳng hạn δ = ε/2 thì

|cos(x) − cos(x0)| = 2.|sinx + x0

2 .sin

x − x0

2 |

7

Trang 40

Định lí 1 (Sự liên hệ với dãy số )

Trang 41

Định lí 2 (Tính duy nhất của giới hạn)

Nếu một hàm số có giới hạn thì giá trị giới hạn là duy nhất

Chứng minh Giả sử ngược lại: f (x) → l1; f (x) → l2 > l1 Khi đó lấy

Nếu f (x) → l khi x → a thì f (x) bị chặn trong một lân cận của a

Chứng minh f (x)→l nên với ε = 1, tồn tại δ > 0 : 0 < |x − α| < δ ⇒

|f(x) − l| < 1

⇒ |f(x)| − |l| ≤ |f(x)| − l| < 1∀x ∈ (a − δ, a + δ)\{a}

Chọn M = 1 + |l| ⇒ |f(x)| ≤ M ∀x ∈ (a − δ, a + δ)\{a}.

Định lý 4 (Liên hệ với giá trị tuyệt đối)

Nếu f (x) → l thì |f(x)| → |l| khi x → x0 Điều ngược lại không đúng Với

l = 0 thì điều ngược lại của định lý là đúng

Chẳng hạn |sign(x)| = 1 → 1 khi x → 0 nhưng limx →0sign(x) không tồntại

10

Trang 42

Chứng minh.

(xn) ⊂ X; xn→x0 ⇒ limn →∞f (xn) = l

Theo tính chất dãy số ⇒ lim

n →∞|f(xn)| = |l|, ∀(xn) ∈ X, xn→x0.Theo Định lý 1 ta có đpcm

Định lý 5 (Tính chất thứ tự của giới hạn và nguyên lý kẹp)

Cho f (x) → l khi x → a Khi đó,

i) Nếu A < l < B thì tồn tại δ-lân cận của a : A < f (x) < B

ii) Nếu α < f (x) < β trong δ-lân cận của a thì α ≤ l ≤ β

iii) f (x) → l, g(x) → l′; l > l′ ⇒ ∃U ∋ x0 : f (x) > g(x), ∀x ∈ U\{x0}.Chứng minh i) Chọn ε = min{l − A, B − l}, vì f (x)→l khi x → a, nêntồn tại δ > 0 để 0 < |x − a| < δ ⇒ |f(x) − l| < ε hay l − ε < f(x) < l + ε

⇒ l − (l − A) = A < f(x) < (B − l) + l = B; ∀x ∈ δ − lân cận của a.ii) Giả sử ngược lại l < α, theo i) tồn tại δ− lân cận của a để với mọi

x : 0 < |x − a| < δ thì f (x) < α < α >< α < f(x) ⇒ l ≥ α

Tương tự cho trường hợp l ≤ β

Hệ quả Nếu lim

x →af (x) = l, khi đó1) Nếu c < l thì trong lân cận đủ bé của a : c < f (x)

2) Nếu 1 < d thì trong lân cận đủ bé của a : d > f (x)

3) Nếu c ≤ f(x) thì trong lân cận đủ bé của a : c ≤ l

4) Nếu d ≥ f(x) thì trong lân cận đủ bé của a : d ≥ l

5) lim f (x) > 0 ⇒ f(x) > 0 trên lân cận của a

6) f (x) > 0 trên lân cận của a ⇒ l > 0

Trang 43

Chứng minh Với ε > 0, vì lim

x →af1(x) = lim

x →af2(x) = l ⇒ ∃δ1, δ2 > 0 để

l − ε < f1(x) < l + ε, ∀x : 0 < |x − a| < δ1,

l − ε < f2(x) < l + ε, ∀x : 0 < |x − a| < δ2.Lấy δ = min{δ1, δ2} và với f1 < g < f2 ta có

∀x : 0 < |x − a| < δ thì |g(x) − l| < ε ⇒ lim

x →ag(x) = l.Vậy, định lý được chứng minh

Trang 44

Định nghĩa Cho X ⊂ R, f : X−→R, x0 là điểm tụ của X ∩ [x0; +∞].

Ta nói l ∈ R là giới hạn của f khi x→x0 (tại x0) và viết

f (x0 + 0) = lim

x →x + 0

f (x) = lim

x →x + 0

|f(x) − l| < ε

Vì f (a − 0) = l ⇒ ∃δ2 > 0, ∀x ∈ X, 0 < a − x < δ2 ⇒ |f(x) − l| < ε.Đặt δ = min{δ1, δ2}

⇒ ∀x ∈ X, |x − a| < δ ⇒ |f(x) − l| < ε ⇒ limx

→af (x) = l

13

Trang 45

Định lý 2 (Tiêu chuẩn Cauchy)

Cho f : X−→R, x0 là điểm tụ của X,

∃ limx

→x 0

f (x) = 1

⇔ ∀ε > 0, ∃δ > 0, ∀x′, x′′ ∈ X, 0 < |x − x0|, |x′′− x0| < δ : |f(x′) − f(x′′)| < ε.Giới hạn tại ±∞

Định lý f (x)→l khi x→ ± ∞ ⇔ ∀ε > 0, ∃N > 0, ∀x′, x′′ > N (< −N)thì |f(x′) − f(x′′)| < ε

2.2.5 Các đại lượng vô cùng bé, vô cùng lớn, các dạng vô định giới hạn trên,giới hạn dưới

2.2.5.1 Vô cùng bé

Định nghĩa Cho A ⊂ R, x0 là điểm tụ của A, f : A−→R

Ta nói f là vô cùng bé (viết tắt là VCB) khi x → x0 nếu lim

Tổng quát: Nếu αi(x) là các VCB tại a, khi đó Pn

i=1

αi(x) và Qn

i=1

αi(x) là cácVCB tại a

2) f là VCB tại a, g bị chặn trong lân cận thủng của a Khi đó, f g là VCBtại a

3) Nếu f là VCL thì f không bị chặn Điều ngược lại không đúng

Trang 46

1.2.5.2 So sánh các VCB

Định lý Cho f, g là các VCB khi x → x0 và giả sử lim

x →x 0

f (x)g(x) = l ∈ R

• Nếu l = 0 ta nói f là VCB có bậc cao hơn g hay g là VCB có bậcthấp hơn f, ký hiệu f = 0(g)

• Nếu l 6= 0, l ∈ Rta nói f và g là hai VCB cùng bậc, ký hiệu: g = O(g)hay g = O(f ) Đặc biệt, nếu l = 1 ta nói f, g là hai VCB tương đương, kýhiệu: f ∼ g

•Nếul = ±∞ thì ta nói f là VCB có bậc thấp hơng, nghĩa làg = o(f )

Trang 47

Định lý 1 f ∼ g khi và chỉ khi f − g = o(f) hoặc f − g = o(g).

Ví dụ 3 (của Định lý 4)

lim

x →0

x + sin2x + tan3x2x + x3 + 4x5 lim xln(1 + x)

Trang 48

Chứng minh M M′ < [M H < AH ⇔ sin x < x < tanx với x > 0 →

→ cos x < sin x

x < 1Khi x → 0 thì theo nguyên lý kẹp → đpcm

n

n

≥ 1 + n.x

n = 1 + x, ∀x ≥ −1.Cho n → ∞ ta được

x →0

loga(1 + x)

x = logae → loga(1 + x) ∼ logae.x = x

lna → ln(1 + x) ∼ x6) lim

x →0

(1 + x)α − 1

x = α ⇒ (1 + x)α − 1 ∼ αx

17

Trang 49

= lim

x →0

5x21



2512

7 =

25

84.

18

Trang 50

- Nếu f liên tục tại mọi x0 ∈ X ta nói f liên tục trên X.

- Nếu f không liên tục tại x0 ta nói f gián đoạn tại x0

Chú ý: Từ định nghĩa ta suy ra

1) Định nghĩa hàm liên tục theo ngôn ngữ ε, δ là

2) f liên tục tại x0 ⇔ limx

→x 0

f (x) = f (x0).3) Nếu x0 là điểm cô lập của X thì f liên tục tại x0

f (x)

∄ lim

x →x − 0

f (x)

∃ lim

x →x + 0

f (x) 6= ∃ lim

x →x − 0

f (x)

19

Trang 51

⇒ x0 ∈ Df là điểm gián đoạn

⇒ f gián đoạn loại 2 tại mọi điểm

Phân loại điểm gián đoạn

• x0 là điểm gián đoạn loại 1 nếu ∃f(x0+ 0), ∃f(x0 − 0) và

f (x) = ∃ lim

x →x − 0

f (x) (x0 là điểm gián đoạn bỏ được)

 x0 ∈ D/ f

lim

x →x 0f (x) 6= f(x0)

• x0 là điểm gián đoạn lại 2 nếu là điểm gián đoạn nhưng không phải

là điểm gián đoạn loại 1

Định lý 3 f liên tục tại x0 ⇒ |f| liên tục tại x0

Định lý 4 f liên tục tại x0 ⇔ f liên tục cả hai phía

Địnhl lý 5 f ↑, liên tục cả trên (a, b)

20

Trang 52

Đặt A = inf

(a,b)f (x); B = sup

(a,b)f (x) ⇒ ∃x = f−1(y) và f−1 liên tục và tăngngặt trên (A, B)

(Định lý này đúng nếu thay ↑ bởi ↓)

Định lý f liên tục tại x0 ⇔ limx

→x 0

f (x) = f lim

x →x 0

x.2.3.2 Tính liên tục của hàm sơ cấp

Định lý Hàm sơ cấp luôn liên tục tại với mọi điểm thuộc tập xác định.2.3.3 Liên tục đều

2.3.3.1 Định nghĩa Cho X ⊂ R, f : X−→R được gọi là liên tục đềutrên X nếu

∀ε > 0, ∃δ > 0 : ∀x, y ∈ X, |x − y| ≤ δ −→ |f(x) − f(y)| ≤ ε

⇒ f không liên tục đều trên X:

∃ε > 0, ∀δ > 0, ∃x1, y1 : |x1− y1| ≤ δ −→ |f(x1) − f(y1)| ≥ ε

Chú ý 1) f liên tục đều trên X ⇒ f liên tục trên X

2) f không liên tục đều ⇐⇒ ∃ε > 0, ∀δ > 0, ∃x1, y1 : |x1 − y1| < δ mà

|f(x1) − f(y1)| > ε

3) f liên tục đều trên A ⇔ ∀(xn), (yn) ⊂ A, |xn − yn| → 0 thì |f(xn) −

f (yn)| → 0

Ví dụ

1 Nếu f là ánh xạ Lipschitz trên [a, b] thì f liên tục đều trên [a, b]

2 f (x) = x2 liên tục trên R nhưng không liên tục đều trên R

Cách 1 Thật vậy, nếu ngược lại

→ ∀ε > 0, ∃δ > 0 : ∀x1, x2 ∈ X, |x1 − x2| ≤ δ

21

Trang 53

→ chọn ε = 1 → |x2

1 − x22| < 1(∗)Lấyx1 = 1

Cách 2

Lấy xn = n + 1/n

yn = n

=⇒ |xn− yn| −→ 0

Ta có |f(xn) − f(yn)| = 2 + 1/n2 −→ 2

Ngày đăng: 27/01/2018, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN