1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng excel

59 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 574 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 12Nhóm hàm điều kiện Hàm SUMIF  Chức năng : tính tổng giá trị các ô trong vùng 2 tương ứng với vùng 1 thoả mãn điều kiện  Cú pháp : SUMIFvùng

Trang 2

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 2

I CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 3

Các hàm cơ bản trong Excel

Hàm : là công cụ để thực hiện các phép tính từ đơn

Trang 4

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 4

Trang 6

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 6

Trang 7

e Hàm RANK(a,b,c)

Chức năng : Xếp vị thứ theo độ lớn

Cú pháp : RANK(a,b,c)

 a: Giá trị số cần xếp hạng

 B : địa chỉ danh sách các giá trị cần xếp hạng

 C =0 hoặc bỏ qua xếp tăng dần

 C khác 0 xếp giảm dần

Chú ý : Địa chỉ vùng danh sách giá trị là địa chỉ tuyệt đối

Trang 8

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 8

3 Nhóm hàm kí tự văn bản

Hàm LEN

 Chức năng : Lấy độ dài của chuỗi

 Cú pháp : =LEN(chuỗi hoặc địa chỉ ô)

 Ví dụ : LEN(“TIN HOC”)  kết quả là 7

Trang 10

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 10

Trang 11

4 Nhóm hàm điều kiện

Hàm IF

Chức năng

Lấy một giá trị thoả mãn điều kiện trong biểu thức có

nhiều giá trị để lựa chọn tham gia vào việc ghi chép hoặc tính toán trong ô kết quả.

Cú pháp :

=IF(btlogic, giatri1,giatri2)

Btlogic đúng hàm trả lại giá trị 1

Btlogic sai hàm trả lại giá trị 2

Trang 12

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 12

Nhóm hàm điều kiện

Hàm SUMIF

Chức năng : tính tổng giá trị các ô trong vùng 2 tương ứng với

vùng 1 thoả mãn điều kiện

Cú pháp : SUMIF(vùng1, điều kiện,vùng2)

 Vùng 1: chứa điều kiện mà ta xét

 Vùng 2 : vùng cần tính

 Điều kiện : biểu thức đặt trong dấu “”

Hàm COUNTIF

Chức năng : Đếm các giá trị trong vùng thoả mãn điều kiện

Cú pháp : =COUNTIF(vùng cần xét, điều kiện)

Trang 14

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 14

6 Nhóm hàm ngày tháng

Hàm TODAY() : trả về ngày tháng hiện tại

Các hàm lấy thành phần của ngày tháng

• YEAR(bt Date)  lấy ra năm

• Month(bt Date)  lấy ra tháng

• Day(bt Date)  lấy ra ngày

Trang 15

7.Nhóm hàm tìm kiếm

a Hàm VLOOKUP (tìm theo cột)

Chức năng : thực hiện tìm giá trị cần tìm ở cột đầu tiên trong vùng đối

chiếu và lấy ra giá trị tương ứng ở cột chỉ định tham gia vào việc ghi chép và tính toán.

 D khác 0 hoặc bỏ qua : cách tìm tương đối, trong

trường hợp này cột đầu tiên trong vùng dữ liệu tham chiếu phải sắp xếp tăng dần

Chú ý : dữ liệu trong vùng tham chiếu phải dùng địa chỉ tuyêt đối

Trang 16

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 16

b Hàm HLOOKUP(tương tự)

Chức năng: Thực hiện tìm giá trị cần tìm ở dòng đầu tiên

trong vùng đối chiếu và lấy ra giá trị tương ứng ở dòng chỉ định tham gia vào việc ghi chép hoặc tính toán

Cú pháp:

=HLOOKUP(<Giá trị tìm>,<Vùng tham chiếu>,<Cột

cần lấy>)

Trang 18

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 18

Định dạng dữ liệu

b.Lớp Alignment

Định dạng căn chỉnh, dóng ô chứa số và ngày tháng

Horizonal : căn lề theo chiều ngang của ô (phải, trái, giữa)

Vertical : căn lề theo chiều dọc ô

Wrap text ngắt dòng khi văn bản tới lề ô

Merge cells : nhập các ô thành một ô

Shink to fit : co kí tự cho vừa kích thước ô

Orientation : hướng của dữ liệu

Trang 19

Định dạng dữ liệu

C Lớp FONT

Định dạng kiểu Font, cỡ chữ

D Lớp Border

Tạo đường viền và kẻ lưới

 Style : chọn kiểu đường

 Color : Màu đường

 Outline : Đường viền ngoài

 Inside : Đường kẻ lưới

Chú ý : có thể sử dụng biểu tượng Border trên thanh công cụ

e Lớp Patterns

Tạo mầu nền của ô

Trang 20

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 20

Vẽ biểu đồ

Chọn vùng dữ liệu cần tạo bảng : vào menu Insert / Chat

hiển thị hộp thoại Chart Wizard- Step 1 of 4- Chat type imục này chứa các mẫu cần về biểu đồ.

Nhấn Next : hiện Step 2 of 4 : trong hộp thoại này cho

dạng đồ thị ban đầu và đồ thị gồm 2 lớp.

Lớp Range : chứa dữ liệu vẽ biểu đồ

Lớp Seres : chọn tên biểu đồ chuỗi số, các nhãn cho trục X

Trang 21

Hiệu chỉnh biểu đồ

Nháy chuột vào biểu đồ cần hiệu chỉnh

Di chuyển biểu đồ : nháy chuột giữ tay đến khi con trỏ

chuột biến thành dấu chữ thập thì kéo chuột di chuyển biểu đồ đến vị trí mong muốn

Nháy chuột phải lên biểu đồ : chọn Chart Option  xuất

hiện hộp thoại Chart Option cho ta hiệu chỉnh

Trang 22

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 22

Sắp xếp danh sách

Nhằm sắp xếp danh sách theo một tiêu chuẩn nào đó : ví

dụ như họ tên, thu nhập

Cách làm :

Chọn danh sách : vào Menu : Data / Sort xuất hiện cửa sổ

Sort

Sort by : chọn tiêu chuẩn sắp xếp

Then by : sắp xếp dữ liệu sau khi dữ liệu đã sắp xếp theo

tiêu chuẩn Sort by

Ascending : sắp xếp tăng dần

Descending : sắp xếp giảm dần

Trang 23

 AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc

 Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc

Trang 24

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 24

Lọc dữ liệu dùng AutoFilter

Chọn miền CSDL gồm cả dòng tên trường

Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên trường có đầu mũi tên

thả xuống của hộp danh sách

Kích chuột vào đó, có danh sách thả xuống:

 All: để hiện lại mọi bản ghi

 Top 10…: các giá trị lớn nhất

 Custom…: tự định điều kiện lọc

 Các giá trị của cột

Trang 25

Lọc dữ liệu dùng AutoFilter (tiếp)

Nếu chọn Custom… sẽ hiện hộp thoại Custom AutoFilter

để người sử dụng tự định điều kiện lọc:

Trang 26

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 26

b) Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter

1 B1: Định miền điều kiện:

 Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện,

chú ý phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL

 Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều

kiện cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR

VD với miền CSDL như trên:

Trang 28

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 28

Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter (tiếp)

2 B2: Thực hiện lọc

Vào menu Data/Filter/Advanced Filter…

Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu Hiện KQ lọc ra nơi khác Chọn miền CSDL Chọn miền điều kiện Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong

số những KQ trùng lặp

Trang 29

HÀM MATCH()

Chức năng: Hàm MATCH() sẽ đưa ra vị trí tìm thấy (hoặc

gần đúng nếu không tìm thấy) của giá trị cần tìm trong

<Vùng tìm kiếm>

Cú pháp: MATCH(<Giá trị tìm kiếm>, <Vùng tìm kiếm>,

dạng)

Trong đó <Giá trị tìm kiếm> là giá trị dạng số bất kỳ hoặc kí

tự được dùng để tìm kiếm trong vùng tìm kiếm

Trang 30

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 30

Tham số <dạng> xác định cách thức tìm kiếm và phải là một trong ba

giá trị 1, 0 và -1

Nếu <dạng> là 1: hàm MATCH() tìm kiếm trong vùng cần được sắp

xếp theo thứ tự tăng dần và kết quả là vị trí của giá trị lớn nhất trong vùng nhưng không vượt quá <Giá trị tìm kiếm>

Nếu <dạng> là 0: hàm MATCH() tìm kiếm trong vùng không cần sắp

xếp và đưa ra vị trí trùng khớp với <Giá trị tìm kiếm> Nếu không tìm thấy, hàm đưa ra thông báo #N/A

Nếu <dạng> là -1: hàm MATCH() tìm kiếm trong 1 vùng được sắp xếp

theo thứ tự giảm dần Kết quả sẽ là vị trí có giá trị nhỏ nhất lớn hơn

hoặc bằng <Giá trị tìm kiếm> Nếu không có giá trị nào trong vùng lớn hơn <Giá trị tìm kiếm>, hàm đưa ra thông báo lỗi #N/A

Trang 31

Ví dụ

 Match(“A”,A9:A10,0)=1

Trang 32

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 32

HÀM INDEX()

Chức năng: Hàm này trả về giá trị của 1 ô trong vùng tìm

kiếm được xác định bởi dòng và cột.

Cú pháp: INDEX(<Vùng tìmkiếm>,<Dòng>,<Cột>)

Trang 33

Ví dụ

Index(A8:C10,2,2)=“Máy tính”

Trang 34

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 34

II CÁC HÀM TÍNH TOÁN KHẤU HAO

TRANG THIẾT BỊ

Trang 35

Chức năng:

- Tính tổng khấu hao theo tổng các năm của tài sản cố định

cho một chu kỳ xác định

- Trả về tỷ lệ khấu hao giảm số học

Cú pháp: SYD(Cost, Salvage, Life, Per)

+ Cost: là giá trị của tài sản

+ Salvage: là giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao

+ Life: là số kỳ hạn sử dụng của tài sản

+ Per: là số thứ tự năm tính khấu hao

Hàm SYD (Sum of Year'Digits)

Trang 36

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 36

Ví dụ

Năm 1996 anh Minh mua 1 TV 24 inch với giá 8600000

vnd Sau 5 năm anh bán lại được 1200000 vnd Hãy sử

dụng hàm SYD để tính khấu hao cho tháng thứ nhất, năm thứ nhất, năm thứ hai

SYD(6800000,1200000, 5*12, 1) -> 183606.5574

SYD(6800000,1200000, 5, 1) -> 183606.5574

SYD(6800000,1200000, 5, 2) -> ?

Trang 37

Hàm DB (Declining Balance)

Chức năng:

Tính khấu hao cho một tài sản sử dụng phương pháp số

dư giảm dần theo một mức cố định trong một khoảng thời gian xác định.

Cho biết sự sụt giá của ts trong một kỳ cụ thể sử dụng

phương pháp cân đối suy hao cố định

Cú pháp: DB(Cost, Salvage, Life, Periot, Month)

+ Cost: là giá trị của tài sản

+ Life: là số kỳ tính khấu hao của tài sản

+ Salvage: là giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao

+ Periot: là số thứ tự năm tính khấu hao (năm thứ 1, năm

thứ 2, …)

+ Month: là số tháng còn lại trong năm bắt đầu tính khấu

hao, nếu không có thì excel chấp nhận là tính từ tháng 1

Trang 38

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 38

Ví dụ

Đầu tháng 4 năm 1990 nhà máy Z mua 1 máy bào với giá

2400$ Sau 10 năm sử dụng bán lại được 300$ Tính

khấu hao cho năm thứ 1, thứ 2 của chiếc máy đó.

DB(2400, 300, 10, 1, 9) -> 338.4

DB(2400, 300, 10, 2, 9) -> 384.58

Trang 39

Hàm DDB (Double Declining Balance)

Chức năng:

Tính khấu hao cho một TSCĐ theo phương pháp tỷ lệ giảm dần số học (số dư giảm gấp đôi hay một tỷ lệ giảm xác định)

Cú pháp: DDB(Cost, Salvage, Life, Periot, Factor)

+ Cost: là giá trị của tài sản

+ Life: là số kỳ tính khấu hao của tài sản

+ Salvage: là giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao

+ Factor : factor là tỷ lệ trích khấu hao Nếu bỏ qua Excel

gán là 2

Trang 40

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 40

Ví dụ

Năm 1991 anh Bình mua 1 máy vi tính với giá 2600$ Sau

4 năm sử dụng bán lại được 500$ Hãy tính khấu hao của

ngày đầu tiên, tháng đầu tiên, năm đầu tiên.

DDB(2600, 500, 4*365, 1) -> 3.56

DDB(2600, 500, 4*12, 1) -> 108.33

Trang 41

Cú pháp: SLN(Cost, Salvage, Life)

+ Cost: là giá trị của tài sản

+ Salvage: là giá trị còn lại của tài sản sau khi đã khấu hao

+ Life: là số kỳ tính khấu hao của tài sản

Hàm SLN tính khấu hao theo công thức:

SLN=(Cost-Salvage)/Life

Trang 42

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 42

Ví dụ

Công ty CMT mua 1 xe ôtô với giá 20000$, sau 10 năm bán

được 4500$ Tính khấu hao đều cho mỗi năm của chiếc

xe ôtô đó

SLN(20000, 4500, 10) -> 1550

Trang 43

III CÁC HÀM LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH TOÁN HIỆU QUẢ

VỐN ĐẦU TƯ

Trang 44

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 44

Hàm FVSCHEDULE

Chức năng: Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư

khi lãi suất thay đổi

Hàm Fvschedule tính toán theo công thức:

Fvschedule = Principal*(1+Rate1)*(1+Rate2)*… (1+Raten)

Cú pháp: FVSCHEDULE(Principal, Schedule)

+ Fvschedule: là giá trị tương lai của 1 khoản đầu tư

+ Principal: là giá trị hiện tại của 1 khoản đầu tư

+ Schedule: là 1 dãy tỷ lệ lãi suất được áp dụng

Trang 45

Hàm FV (Future Value)

Chức năng: Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có

lãi suất cố định trả theo định kỳ hoặc gửi thêm vào

Cú pháp: FV(Rate, Nper, Pmt, Pv, Type)

+ Rate: Tỷ lệ lãi suất mỗi kỳ (theo tháng, quý, năm)

+ Nper: số kỳ chi trả(số tháng, quý, năm)

+ Pmt: số tiền chi trả (hay thu về) trong mỗi kỳ, cố định trong

suốt giai đoạn Nó bao gồm vốn và lãi suất nhưng không

chứa các chi phí hoặc thuế khác Nếu Pmt không có thì

phải có Pv

+ Pv: là giá trị đầu tư ban đầu Nếu Pv không có thì phải có Pmt + Type: bằng 1 nếu số tiền tính đầu kỳ, bằng 0 nếu cuối kỳ

Trang 46

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 46

Ví dụ:

Anh an có 1000$ gửi tiết kiệm với lãi

suất 12% năm Đầu mỗi tháng tiếp

theo anh ta lại gửi kèm vào 100$

trong vòng 5 năm Hỏi sau 5 năm

anh an có bao nhiêu tiền?

FV(12%/12, 5*12, -100, -1000, 1)

-> 10065.33$

Trang 47

Ví dụ

Chị Hoa có 1000$ gửi vào tiết kiệm với lãi suất trong 5 năm

tương ứng là 3%, 2.5%, 2.7%, 2.8%, 2.4% Sau 5 năm

chị Hoa có bao nhiêu tiền.

FVSCHEDULE(1000, {0.03, 0.025, 0.027, 0.028, 0.024}) ->

1141.365

Trang 48

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 48

Hàm PV (Present Value)

Chức năng: Trả về giá trị hiện tại của một khoản đầu tư theo

từng kỳ

Cú pháp: PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)

+ Rate: tỷ lệ lãi suất mỗi kỳ(theo tháng, quý, năm)

+ Nper: số kỳ chi trả(số tháng, quý, năm)

+ Pmt: số tiền chi trả(hay thu về) trong mỗi kỳ, cố định trong

suốt giai đoạn Nó bao gồm vốn và lãi suất nhưng ko chứa các chi phí hoặc thuế khác Nếu Pmt không có thì phải có Fv

+ Fv: giá trị tương lai hoặc cân bằng tiền mặt mà ta muốn tìm

sau lần chi trả cuối cùng Nếu Fv ko có thì phải có Pmt

+ Type: bằng 1 nếu số tiền tính đầu kỳ, bằng 0 nếu cuối kỳ

Trang 49

Ví dụ

Anh An có nhu cầu mua một mảnh đất Giá hiện tại của tài sản cố

định này là 800 triệu đồng Biết lãi suất ngân hàng là 10% năm Có các phương thức thanh toán sau đặt ra tuỳ công ty lựa chọn:

a Cho thanh toán chậm sau 1 năm phải trả 860 triệu đồng.

b Cho thanh toán chậm trong vòng 3 năm, cuối mỗi năm phải trả 300 triệu đồng.

c Cho thanh toán chậm, sau 4 năm phải trả số tiền là 1200 triệu đồng.

d Cho thanh toán chậm trong vòng 4 năm, cuỗi mỗi năm phải trả 250 triệu đồng.

e Thanh toán ngay 800 triệu đồng.

Yêu cầu: Sử dụng hàm PV cho biết Anh An nên chọn phương án nào?

Trang 50

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 50

Cú pháp

=PV(B2,C2,D2,E2)

Anh An nên chọn phương án 2 vì có giá trị hiện tại nhỏ

nhất

Trang 51

Hàm NPV (Net Present Value)

Chức năng: Tính giá trị hiện tại ròng của 1 dự án đầu tư (giá trị hiện tại ròng là số chênh lệch giữa giá trị của tiền dự

đoán thu được trong tương lai với giá trị hiện tại của vốn

đầu tư).

Hàm NPV tính theo công thức:

Cú pháp: NPV(Rate, Value1, Value2,…)

+ Rate: là lãi suất mỗi kỳ(tháng, quý, năm)

+ Value1, Value2,…: giá trị tiền dự đoán thu được trong

tương lai mỗi kỳ (tính cho tháng, quý, năm)

Trang 52

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 52

Ví dụ

Công ty a có khoản tiền 160000$ muốn đầu tư vào 1 trong 2

dự án trong vòng 5 năm Dự án xây khách sạn cho thuê dự

kiến sẽ thu về số tiền hàng năm là: 5400$, 23400$, 43200$, 54300$, 85400$ với tỷ lệ triết khấu là 6.5% trong suốt thời

gian đó Dự án nuôi cá lồng dự kiến sẽ thu được 5600$,

23100$, 37400$, 46800$, 97300$ với tỷ lệ triết khấu là

6.9% Bạn hãy khuyên công ty CDC dự án nào.

Trang 53

Hàm PMT (Payment)

Chức năng: Tính số khoản tương đương từng kỳ cho một

khoản đầu tư có lãi suất cố định trả theo định kỳ.

Cú pháp: PMT(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)

+ Rate: tỷ lệ lãi suất mỗi kỳ(theo tháng, quý, năm)

+ Nper: số kỳ chi trả(số tháng, quý, năm)

+ Pv: tổng số tiền chi trả(hay thu về) hiện tại của mỗi kỳ

trong tương lai, cố định trong suốt giai đoạn bao gồm cả

vốn và lãi suất, ko chứa các chi phí hoặc thuế khác đôi khi

đi kèm với các khoản vay Nếu Pv ko có thì phải có Fv

+ Fv: giá trị tương lai hoặc cân bằng tiền mặt mà ta muốn tìm sau lần chi trả cuối cùng Nếu Fv ko có thì phải có Pv

+ Type: bằng 1 nếu số tiền tính đầu kỳ, bằng 0 hoặc bỏ trống nếu cuối kỳ

Trang 54

Nguyễn Trung Kiên - Kienntneu@gmail.com 54

Ví dụ

a suất vay là 8% năm vay trong thời hạn 25 năm với số tiền

vay ban đầu là 100000usd

Với 25*12=300 tháng, lãi suất mỗi tháng là 8%/12=0.67%

= PMT(0.67%, 300, 100000) -> -774.47

b Anh Bình muốn có số tiền 50000$ sau 18 năm tiết kiệm

Biết lãi suất tiết kiệm là 6% năm Hỏi cuối mỗi tháng anh

Bình phải gửi vào tiết kiệm bao nhiêu tiền?

= PMT(6%/12, 18*12, 0, 50000) -> -129.08

Trang 55

Hàm NPER

Chức năng: Hàm tìm số kỳ hạn cần thiết để đầu tư hoàn thành (hay thanh toán hết) một khoản đầu tư (hay mua trả góp) với mức

đầu tư (hay thanh toán) không đổi và lãi suất ko đổi trong suốt

quá trình đầu tư (trả góp)

Cú pháp: NPER(Rate, Pmt, Pv, Fv, type)

+ Rate: là tỉ lệ lãi suất mỗi kỳ (theo tháng, quý, năm)

+ Pmt: là số tiền chi trả (hay thu về) trong mỗi kỳ, cố định trong

suốt giai đoạn Nó bao gồm vốn và lãi suất nhưng ko chứa các

chi phí hoặc thuế khác

+ Pv: là số tiền nhận được vào kỳ đầu tiên (hay giá trọ hàng trả góp + Fv: là giá trị tương lai hoặc cân bằng tiền mặt mà ta muốn thu về (giữ lại) sau lần chi trả cuối cùng Nếu Fv bỏ qua thì phải cho giá trị bằng 0

+ Type: 1 nếu số tiền tính đầu kỳ, 0 nếu cuối kỳ

Ngày đăng: 05/12/2016, 11:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN