Bài giảng cơ học đất đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh của thầy TS. Đỗ Thanh Hải biên soạn, bao gồm các phần: Chương 1. Bản chất vật lý của đất; Chương 2. Phân bố ứng suất trong đất; Chương 3. Biến dạng và độ lún của nền đất; Chương 5. Áp lực đất lên tường chắn. chúc các bạn học tập thật tốt với môn học thú vị này.
Trang 1CƠ HỌC ĐẤT (SOIL MECHANICS)
Trang 2CHƯƠNG mở đau
CƠ HỌC ĐẤT
1. Tính chất vật lý của đất
2. Tính chất cơ học của đất
3. Phân bố ứng suất trong đất
4. Biến dạng của đất nền
5. Sức chịu tải của nền đất
Trang 3I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐẤT
1. Mở đầu
2. Sự hình thành của đất
3. CaÙc pha hợp thành đất
4. CaÙc chỉ tiêu vật lí và trạng thái
5. Phân loại đất
Trang 41.Mở đầu
Trang 5Định nghĩa Đất
1. Định nghĩa đất : Tất cả các loại đất
đá rời rạc
2. Sự phát triển của môn học :
-Coulomb (1773) :áp lực đất
-Boussinesq (1885):Ứng suất
-Terzaghi (1925) :Lý thuyết cố kết
Trang 6Mục đích của việc học cơ học đất
Phân tích số liệu báo cáo địa chất
Sử dụng số liệu cho việc thiết kế nền và móng công trình
Trang 7II Sự hình thành của đất
Do sự phá hoại làm thay đổi thành phần đá gốc
dưới tác dụng của hóa học và vật lí
Đá gốc ( Đá cứng ) :
Đá macma : Granit,basalt ,andesite, porphire,dolerite… tạo từ vật liệu nóng chảy lỏng trong lòng hay ngay tại vỏ quả đất
Đá trầm tích : Đá vôi (limestone) , đá cát kết
(sandstone),đá sét (claystone), đá bùn (mudstone)… do vật liệu lăng đọng trong lớp thủy quyển ( dưới tác đông của nhiệt và áp lực )
Đá biến chất : Đá hoa (marble),đá thạch anh
(quartzite),đá phiến (slate),diệp thạch (Schist)
Trang 8Các loại phong hóa
Phong hóa hoá học : do các chất HH có trong thiên nhiên làm vở vụn
Phong hóa vật lý :Do nhiệt độ , cơ
học (gió) làm vở vụn
Phong hóa sinh học :do tác dụng của các loài vi sinh
Trang 9Các sản phẩm phong hóa
BaÛng 1-1
Khóang trong đá Các khoáng trong vụn
đá Loại đất hình thành Thạch anh (quartz) Thạch anh Cát
Moscovite Moscovite Cát mica
Orthoclase feldspar Illiite hoặc Kaolinite Sét sáng màu
Biotite mica Clorite hoặc
vermiculite Sét sẫm màu Plagioclase felspar monmorilonite Sét trương nở
Trang 104.Các pha hợp thành đất
1. Pha rắn :Gồm các hạt đất
a Thành phần khoáng : nguyên sinh
(mica, thạch anh ),thứ sinh(sét ,mica ,muối,…)
b Thành phần hạt :(Thành phần cấp
phối)
Trang 11PHÂN LOẠI HẠT ĐẤT
1. Thành phần hạt :
* Nhóm hạt thô :đá hộc , cuội , sỏi ,cát
* Nhóm hạt mịn : bột ,sét , keo
2. Đặc tính nhóm hạt :
Hạt thô :rời rạc ở trạng thái khô hoặc bảo hòa Hạt mịn : có tính deỏ khi chứa một lượng nước nhất định
Trang 12Pha rắn :Bảng phân loại đất
BaÛng kích thước nhóm hạt (mm)
Đá tảng Cuội Sỏi Cát Bột Sét Keo
Atterber
g >200 200-20 20-2 2-0.2 0,2—0,02 0,02—0,002 <0.002 ASTM >300 300
75 75 2 2—0.075 0.075
-0.005
0.001 <0.001
0.005-AASHTO > 75
75 2 2—0.075 0.075
-0.005
0.001 <0.001
0.005-QP45-78 >200
200-10 10-2 2-0.05 0.05-0.005
Trang 13Pha rắn :Hình dạng hạt đất
Hình dạng hạt đất ảnh hưởng đến tính chất của đất Hình dạng hạt lớn : Tròn nhẳn hoặc góc cạnh
Hình dạng hạt nhỏ : hình phiến hoặc hình kim mỏng Hạt có kích thước càng nhỏ có tỉ diện tích càng lớn nên có nhiều tính chất độc đáo như tính trương nở , tính dính …
Trang 142.Pha lỏng của đất
Nước trong đất gồm :
Nước trong khóang vật : Nước trong mạng tinh thể của đất tồn tại dạng phân tử H2O hoặc ion H+,OH-
Nước kết hợp mặt ngoài ( nước liên kết )
Nước tự do
Nước hút bám Nước liên kết mạnh Nước liên kết yếu Nước tự do
Hạt đất
Trang 153.Pha khí của đất
Tồn tại trong các lổ rỗng của đất
Bao gồm :
Trang 16VI.CaÙc chỉ tiêu vật lý
Sơ đồ hoá thành phần đất :
Trang 18Cách xác định hàm lượng % nhóm hạt
Dựa vào đường cấp phối hạt, là đường biểu
diễn tỉ lệ % các nhóm hạt khác nhau trong
đất, có 2 pp để xác định
- Phương pháp cơ học hay pp rây sàng:
+ Dùng cho hạt có D > 0,074 mm (# 200), (thí
nghiệm rây sàng)
+ Tính % trọng lượng nhỏ hơn (khối lượng
đất lọt qua rây có đường kính D / khối lượng
tổng cộng của mẫu đất)
Trang 19Cách xác định hàm lượng
% nhóm hạt
Trang 20Cách xác định hàm lượng % nhóm hạt
Trang 31VI.CaÙc chỉ tiêu vật lý
2.Độ ẩm của đất : w = Qn*100/Qh [%] 3.Độ bảo hòa : G = Vn/ Vr = 0-1
4.Độ rổng : n% = Vr*100 / V
5.Hệ số rỗng : e = Vr / Vh
Trang 32Các công thức tính đổi :
Trang 33Chỉ tiêu trạng thái của đất dính
1 Độ đặc của đất dính :
c: giới hạn co :độ ẩm ứng với trạng thái rắn và nửa rắn
d: giới hạn dẻo: độ ẩm ứng với trạng thái nửa rắn và trạng thái dẻo
n: giới hạn nhảo: độ ẩm ứng với trạng thái dẻo và trạng thái nhảo
dẻo nhảo
Trang 34Giới hạn dẻo
Trang 39Chỉ tiêu trạng thái của đất rời
Đất cát chặt : 1>=D >0.67
Đất cát chặt vừa: 0.67 >D >0.33
Đất cát chặt : 0.33 >D > 0.0
Trang 40Chỉ tiêu trạng thái của đất rời
Phân loại đất cát theo hệ số rổng:
LOẠI ĐẤT CHẶT CHẶT VỪA XỐP
CaÙt sỏi ,cát thô ,
cát vừa <0.55 0.55<<0.70 >0.70 Cát nhỏ <0.60 0.60<<0.75 >0.75 Cát bột <0.60 0.60<<0.80 >0.80
Trang 41Chỉ tiêu trạng thái của đất dính
3.Độ sệt B của đất dính : B = ( - d)/ (n - d)
* Đất cát pha :
û Trạng thái sệt (nhảo): B>1
û Trạng thái dẻo: 1>= B>=0
Û Trạng thái rắn: B < 0
* Đất sét pha và sét:
Trang 42V Phân loại đất :
Hạt đất %Nhóm hạt đất Tên đất
Trang 43V Phân loại đất rời:
TÊN ĐẤT CẤP PHỐI HẠT THEO % TL ĐẤT KHÔ ĐẤT HÒN LỚN
Đá dăm ,cuội Khối lượng hạt > 10mm chiếm trên 50% Sỏi ( Tròn ,góc cạnh) Khối lượng hạt > 10mm chiếm trên 50%
ĐẤT CÁT
Cát sỏi Khối lượng hạt > 2mm chiếm trên 25% Cát thô Khối lượng hạt > 0.5mm chiếm trên 50% Cát vừa Khối lượng hạt > 0.25mm chiếm trên 50% Cát nhỏ Khối lượng hạt > 0.10mm chiếm trên 75% Cát bột Khối lượng hạt > 0.10mm chiếm dưới 75%
Trang 44Phân loại đất theo TCVN 5747-1993:
Trang 45Thiết bị khoan khảo sát
Trang 46Tb khoan
Trang 47Đá tự nhiên
Trang 48Cấu trúc hạt thô
Trang 50Bộ rây
Trang 53Trang 55
Rây ướt
Trang 56Cọ trong bộ rây
Trang 66II.TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA ĐẤT
Trang 672.Tính thấm của đất
Nước chảy qua lỗ rỗng do có sự
chênh lệch cao độ
Đất dưới công trình giảm độ rỗng
theo thời gian tính thấm giảm
Tính thấm có thể gây hư hỏng công trình
Trang 692.Tính neùn luùn của đñất
Qui luật lún : Lún trong đất không xảy ra tức thời
Nén lặp đi lặp lại nhiều lần : biến dạng
dư giảm dần và chỉ còn lại biến dạng
đàn hồi
Trang 723.Tính chống cắt
Đất chống được sự phá hoại do cắt nhờ :
Lực ma sát giữa các hạt đất Lực dính giữa các hạt
Trang 733.Tính chống cắt
Trang 79Neùn ba truïc
Trang 83Nén mẫu cát không thóat nước,áp lực âm tạo áp lực hông
Trang 843.Tính đầm chặt
Gia tăng độ chặt của đất để tăng lực dính
Đối với công trình đất đắp, tránh lún và trượt bản thân phần đắp
Đối với lỏi chống thấm của đập, hình thành một khối cách nước không có vết nứt
Đối với nền đường, gia tăng sức chịu tải và độ cứng
Khi xây dựng một phi đạo hoặc đường bằng đất, thích ứng với chất lượng đất tại chổ hay thay bằng một lớp đã cải
thiện
Trong mọi trường hợp, giảm độ thấm và giảm hấp thụ nước
Trang 86H=12in
Trang 943 : Phân bố ứng suất trong đất
I. Thành phần ứng suất và các loại ứng suất
II. Ứng suất do trọng lượng bản thân gây ra
III. Ứng suất do tải trọng ngoài gây ra
IV. Ứng suất trong trường hợp bài toán không
gian
V. Ưùng suất trong trường hợp bài toán phẳng
VI. Ứng suất thủy động
Trang 95Thành phần ứng suất và các loại ứng suất
1./-Thành phần ứng suất trong phân tố đất :
+ Ứng suất pháp : x y z
+ Ứng suất tiếp : zx zy yx yz xy xz
2 /- Các loại ứng suất trong đất :
+ Ứng suất do trọng lượng bản thân đất + Ứng suất do tải trọng bên ngoài gây ra + Ứng suất thuỷ động do dòng nước chảy gây
ra + Ứng suất tiếp xúc do tải trọng công trình tác dụng ở chiều sâu chôn móng
Trang 96Ứng suất do trọng lượng bản thân
Ứng suất do trọng lượng bản thân tại điểm M có độ sâu H :
,z = v = H
Trang 97Ứng suất do tải trọng ngoài
Tuỳ thuộc vào dạng tải trọng
Ngay tại đáy móng, ứng suất lớn nhấät và giảm dần theo độ sâu
Phạm vi gây lún :
Ứng suất do tt ngoài <= 0.2 Ứng suất bản thân
Trang 994 BIẾN DẠNG CỦA ĐẤT NỀN
I. Một số khái niệm
II. Các phương pháp xác định độ lún ổn định
III. Xác định độ lún theo thời gian
Trang 100I Khái niệm về độ lún
Độ lún : S= S1 + S2+ S3 + S4 + …
Trong đó :
S1 : Độ lún do kết cấu đất bị phá hoại
S2 : Độ lún do nền bị trượt ra ngòai (nở hông )
S3 : Độ lún do tải trọng công trình (nén chặt )
S4 : Độ lún do từ biến (cố kết )
S5 : Độ lún do thay đổi độ ẩm.(co ngót)
S6 : Độ lún do ảnh hưởng thực vật
S7 : Độ lún do hạ mực nước ngầm
S8 : Độ lún do sự biến đổ nhiệt độ
S9 : Độ lún do thấm và xói mòn
S10 : Độ lún do đào mỏ…
Trang 101Khái niệm về áp lực gây lún
Aùp lực gây lún : p= po - hm
hm
po
Trong đó : po : áp lực dưới đáy móng do công trìng gây ra
hm: chiều sâu shôn móng
: dung trọng của lớp đất trong phạm vi chiều
sâu chôn móng Nếu có nhiều lớp : tb
Trang 102Khái niệm về biến dạng
Các thành phần biến dạng :Cơ chế biến dạng của đất rất phức tạp Cơ bản gồm 2 loại như sau :
1.Biến dạng đàn hồi : Biến dạng của khung hạt ứng với tải trọng gây lún nhỏ
2.Biến dạng dẻo :Biến dạng của khung hạt ứng với tải trọng lớn làm các hạt đất sắp xếp lại Biến dạng này
không hồi phục
Lún là biến dạng theo phương thẳng đứng
Trang 103Aûnh hưởng của nước đối với biến dạng
Nứớc trong đất gồm :
1 Nước trong hạt khoáng hay nước liên kết hóa học :
Không ảnh hưởng đến biến dạng
2 Nước liên kết chặt trên bề mặt hạt đất : Không ảnh
hưởng đến biến dạng
3 Nước liên kết yếu, phần bên ngoài của vỏ nước, có thể bị tách khỏi vỏ nước bởi tác dụng của tải ngoài, có thể ảnh
hưởng đến biến dạng của đất nền
4.Nước trọng lực là phần nước bị chi phối bởi ảnh hưởng của lực trọng trường gồm nước mao dẫn và nước có thể di chuyển giữa các hạt đất do trọng lực, loại nước này ảnh hưởng rất lớn đến sự chảy trong đất và biến dạng của đất nền
Trang 104Hộp nén cố kết
Trang 105Dung cuï
Trang 107Gọt mẫu đất
Trang 1135 SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN ĐẤT
Trang 114Tổng quan sức chống cắt của đất
Nguyên nhân gây trượt:
cơ lý
Trang 115Một số hình ảnh hư hỏng công trình do trượt : Trượt đất tự nhiên
Trang 116Nền nhà bị trượt
Trang 117Nhà được bảo vệ bởi tường chắn lũ bùn
Trang 118Mái dập đất bị trượt dọc
Trang 119Quạt gió bị lật
Trang 120Các dạng mặt trượt
ĐÁY TƯỜNG CHẮN TRƯỢT MÁI DỐC
Trang 121Trượt sâu và trượt mái
Trang 122Công thức theo QP.XD 45-78
f f
Trang 123Bảng A,B,D được xác dịnh theo công thức :
2 cot
25 ,
2 cot
2 cot
Trang 124QPXD 45-70
Trong QPXD 45-70, công thức này được giới thiệu dưới dạng sức chịu tải tiêu chuẩn của đất nền có dạng:
Rtc = m(Ab2 + BDf1 +Dc)
Các đặc trưng đất nền trong Rtc là các đặc trưng tiêu
chuẩn gồm tc , c tc và tc
Trong đó m - hệ số điều kiện làm việc, được chọn như sau:
m = 0,6 khi nền là cát bột dưới mực nước ngầm
m = 0,8 khi nền là cát mịn dưới mực nước ngầm
m = 1 với các trường hợp khác
Trang 125ktc - hệ số độ tin cậy, được chọn như sau:
ktc = 1 khi các đặc trưng tính toán lấy trực tiếp từ các thí nghiệm
ktc = 1,1 khi các đặc trưng tính toán lấy trực tiếp từ các bảng thống kê
tc
k m
m1 2
Trang 126Bảng tra m1,m2 (trang 266)
Đất hòn lớn lắp đầy cát Các loại
cát (trừ cát mịn và cát bụi)
Cát mịn
•Khô và ít ẩm
•Bão hòa nước
1,2 1,1
1,1 1,1
1,3 1,3
Cát bụi
•Khô và ít ẩm
•Bão hòa nước
1,2 1,1
1,1 1,0
1,2 1,2
Đất hòn lớn lấp đầy sét
Các loại có độ sệt B> 0,5