Nhập dữ liệu - Mỗi ô trong bảng tính có thể nhận các loại dữ liệu sau: Chữ, số, ngày tháng, thời gian, chú thích và công thức - Muốn nhập dữ liệu cho ô: Ta chọn ô đó sau đó nhập dữ liệu
Trang 1Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
1 Khởi động và thoát khỏi EXCEL
C2: Nhấn chuột vào dấu nhân góc trên phải
C3: Nhấn đúp chuột vào chữ X ở góc trên trái
Trang 2Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
2 Cửa sổ EXCEL
Thanh tiêu đềChứa tên ch ơng trình
và File đang làm việc
Thanh MenuGồm có Menu Ngang và Menu dọc
Thanh công cụ
chuẩn
Thanh công cụ FORMAT
Thanh công thức
Các hàng từ 1 -65536Các cột (256 cột) từ A,B,C Z,AA,AB, AZ, …Th ớc cuộn ngangTh ớc cuộn dọc …
Các Sheet (có 255)Thanh trạng thái
Trang 3Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
a Nhập dữ liệu
- Mỗi ô trong bảng tính có thể nhận các loại dữ liệu sau:
Chữ, số, ngày tháng, thời gian, chú thích và công thức
- Muốn nhập dữ liệu cho ô: Ta chọn ô đó sau đó nhập dữ
liệu vào
3 Một số thao tác cơ bản
+ Dữ liệu kiểu chữ bao gồm các ký tự và chữ số
+ Dữ liệu kiểu số : bao gồm các chữ số
+ Dữ liệu kiểu ngày tháng đ ợc nhập vào theo các định
dạnh : dd/mm/yy hay mm/dd/yy
+ Dữ liệu thời gian đ ợc nhập vào theo định dạng:
Giờ:Phút:Giây AM/PM
+ Dữ liệu chú thích là lời chú thích thêm cho ô
+ Dữ liệu công thức bắt đầu bằng một dấu ”=“ hoặc “+”
hoặc “-” ( kết quả hiện trong ô là giá trị)
Trang 4Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
- Tạo mới bảng tính (New)
C1: Chọn biểu t ợng New trên thanh công cụ
C2: File\New (Ctrl+N)
- Cất bảng tính (Save) ( với File ch a đ ợc cất)
C1: Nhấn biểu t ợng
C2: File\Save (Ctrl+S)
Sau khi dùng 1 trong 2 cách trên xuất hiện hộp thoại
- Chọn ổ đĩa th mục chứa tại : Save in
- Đặt tên tại ô : File Name
Trang 5Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
b Chọn đối t ợng (Bôi đen)
C1: Dùng chuột
- Chọn 1 ô: Kích chuột vào ô đó
- Chọn vùng ô Kích chuột ô đầu giữ và di tới ô cuối
- Chọn cột hoặc dòng: Kích chuột vào cột hoặc dòng đó
- Chọn cột hoặc dòng liền nhau: Kích chuột vào cột hoặc
dòng đầu sau đó di tới cột hoặc dòng cuối
- Chọn ô hoặc cột hoặc dòng không liền nhau : trong khi
chọn giữ phím Ctrl
- Chọn toàn bảng tính Kíck chuột vào giao giữa cột và dòng
hoặc nhấn phím Ctrl+A
C2: Dùng bàn phím: Kết hợp phím Shift và các phím mũi
tên để chọn các ô trong bảng tính
3 Một số thao tác cơ bản
Trang 6Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 7Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 8Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Xo¸ xong c¸c « bªn ph¶i
dÈy sang thay thÕ
Xo¸ c¸c dßng chõa « ® îc
chän c¸c dßng d íi ®Èy lªn
Xo¸ c¸c cét chõa « ® îc
Trang 9Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 10Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
e Hiệu chỉnh kích th ớc ô dòng cột
C1: Thay đổi kích th ớc dòng
+ Chọn 1dòng hoặc nhiều dòng
+ Format\Row\Height hoặc Kích phải chuột chọn
RowHeight (xuất hiện hộp thoại sau)
3 Một số thao tác cơ bản
+ Nhập độ cao dòng nhấn OK
Ngoài ra ta có thể dùng chuột kéo để thay đổi độ cao
Trang 11Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 12Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
g Tạo huỷ bỏ đ ờng viền cho khung, màu nền
C1: Dùng thanh công cụ (kẻ đơn giản)
+ Chọn 1 hoặc vùng ô
+ Sử dụng công cụ sau
Kẻ khung Màu nền Màu chữ
Trang 13Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
3 Mét sè thao t¸c c¬ b¶n
g T¹o huû bá ® êng viÒn
cho khung, mµu nÒn
+ Trang Border kÎ viÒn
+ Trang Patterns t« mµu
Trang 14Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
3 Một số thao tác cơ bản
h Thêm, xoá, đổi tên trang bảng tính (WorkSheet)
- Thêm WorkSheet : Insert\WorksSheet
- Xoá: chọn Sheet cần xoá sau đó vào Menu Edit\DeleteSheet
- Đổi tên: Kích chuột phải vào Sheet cần đổi tên chọn ReName
Sau đó gõ tên mới vào
j L u bảng tính lên đĩa
- File\Save (hoặc SaveAs để l u vỡi tên khác, vị trí khác)
- Chọn th mục, ổ đĩa ở mục SaveIn
- Đặt tên tại mục File Name
- Chọn kiểu loại File ở mục Save As Type (nếu cần)
- Nhấn nút Save
Trang 15Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 16Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
2 §Þnh d¹ng, c¨n lÒ trong «
- B«i ®en « hoÆc vïng « hoÆc toµn bé b¶ng tÝnh
C2: Dïng Menu : Format\Cell ( Ph¶i chuét FormatCell)
Trang c¨n chØnh lÒ
1 2
1: C¨n theo chiÒu ngang « 2: C¨n theo chiÒu cao « 3: C¨n chØnh dßng ch÷ 4: NhiÒu dßng trong 1 « 5: Ch÷ võa b¼ng «
6: Nèi t¸ch «
3
4
6 6
Trang 17Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Thay đổi Font chữ
2: Kiểu chữ: Đậm, nghiênh,
3: Cỡ chữ
4: Chữ gạch chân 5: Màu chữ
6: Effects – hiệu ứng 7: Khung xem tr ớc
3
6
7
Trang 18Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
3 §Þnh d¹ng sè, ngµy th¸ng, thêi gian
- B«i ®en « hoÆc vïng « hoÆc toµn bé b¶ng tÝnh
Dïng Menu : Format\Cell ( Ph¶i chuét FormatCell)
Chän trang Number
- Number: §Þnh d¹ng sè
- Currency, Accounting: d¹ng tiÒn tÖ
- Date : §Þnh d¹ng ngµy
- Time : §Þnh d¹ng thêi gian
- Text : §Þnh d¹ng ch÷
- Custom: §Þnh d¹ng kiÓu riªng
Trang 19+ Khôi phục trạng thái tr ớc một lệnh
C1: Edit \ Undo (hoặc nhấn Ctrl + Z)
C2: Nhấn biểu t ợng trên thanh công cụ
+ Quay lại trạng thái một lệnh
C1: Edit \ Redo (hoặc nhấn Ctrl + Y)
C2: Nhấn biểu t ợng trên thanh công cụ
4 Copy, di chuyển (Cut), xoá
+ Copy bên trong văn bản
- Bôi đen chỗ cần Copy (nguồn)
- Nhấn biểu t ợng hoặc nhấn Ctrl + C
- Đặt con trỏ tại vùng đích nhấn hoặc Ctrl + V
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 20+ Copy giữa các tài liệu đ ợc mở
- Mở 2 File.
- Bôi đen chỗ cần Copy ( tại File nguồn)
- Nhấn biểu t ợng hoặc nhấn Ctrl + C
- Vào Windows -> chọn File đích
- Đặt con trỏ tại vùng đích nhấn hoặc Ctrl + V
+ Di chuyển bên trong văn bản (Cut)
- Bôi đen chỗ cần Cut (nguồn)
- Nhấn biểu t ợng hoặc nhấn Ctrl + X
- Đặt con trỏ tại vùng đích nhấn hoặc Ctrl + V
+ Di chuyển giữa các tài liệu đ ợc mở
- Mở 2 File Bôi đen chỗ cần Cut ( tại File nguồn)
- Nhấn biểu t ợng hoặc nhấn Ctrl + X
- Vào Windows -> chọn File đích
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 21Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
2: Ngang khæ giÊy 3: Chän khæ giÊy
Trang 22Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
6: Khoảng cách tiêu đề
d ới
Trang 23Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
6 Tạo tiêu đề cho trang in
- File\Page Setup
1: Tiêu đề trên
2: Tiêu đề d ới
Trang 24Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 25Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 26Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
5 Các toán tử
a Toán tử số: (Xếp theo thứ tự u tiên).
% phần trăm, ^ Luỹ thừa , *,/ Nhân chia, +,- Cộng, trừ.
b Toán tử chuỗi : & nối chuỗi
c Các Toán tử so sánh
> lớn hơn, < nhỏ hơn, = bằng, >= lớn hơn hoặc bằng
<= nhỏ hơn hoặc bằng, <> khác
Trong các phép toán có thể sử dụng các dấu ngoặc, Excel sẽ
u tiên các biểu thức trong ngoặc tr ớc
6 Địa chỉ t ơng đối tuyệt đối
a Địa chỉ t ơng đối
- Địa chỉ bình th ờng của ô hoặc vùng khi nhập vào trong
công thức gọi là địa chỉ tuơng đối VD1 : =B5 + F4 - D6
- Khi sao chép công thức (Click & Drag) các địa chỉ t ơng đối
trong công thức sẽ tự thay đổi theo vị trí t ơng ứng ở nơi đ ợc chép
Trang 27Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
7 Cách lập công thức
b Địa chỉ tuyết đối
- Các địa chỉ trong công thức đứng sau dấu $ sẽ trở thành địa chỉ tuyệt đối Có thể chỉ đặt giá trị tuyệt đối theo dòng và cột.
VD3: =$B$5+$F4-D$6
- $B$5: Đặt giá trị tuyệt đối cả cột và dòng (có thể nhấn F4).
- #F4: Đặt giá trị tuyệt đối theo cột.
- D$5: Đặt giá trị tuyệt đối theo dòng.
- Khi sao chép công thức (click & drag), các địa chỉ tuyệt đối trong công thức sẽ kông thay đổi nh địa chỉ t ơng đối.
- Khi nhập công thức vào ô phải bắt đầu bằng dấu (=) hoặc các
ký tự +, -, @, #, dữ liệu nhập vào công thức là các con số, địa chỉ của
ô, vùng, ngày tháng, nếu có dạng chuỗi phải để trong dấu nháy đôi ("
")
VD: =(A4+B4 - 100)/4
(dữ liệu ô A4 cộng với ô B4 và trừ 100, tất cả chia cho 4).
- Có thể gõ địa chỉ ô vào công thức hay dùng trỏ chuột Click chọn
ô, vùng muốn nhập, tên của ô hoặc vùng sẽ tự động đ ợc nhập vào.
Trang 28Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
8 Các thông báo lỗi
#DIV/0!: Trong công thức có phép toán chia cho không (Zero)
#NUM!: Các con số trong công thức không hợp lý
#REF!: Trong công thức có tham chiếu đến những ô không tồn tại, hoặc đã bị xoá
#VALUE!: Trong công thức dùng sai kiểu dữ liệu, nh cộng trừ các dữ liệu dạng chuỗi làm cho kết quả trở lên vô nghĩa
#NAME!: Sử dụng tên ô, vùng không hợp lý hoặc nhập dữ liệu dạng chuỗi không để trong dấu nháy đôi
Trang 29Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
T¨ng gi¶m sè 0 sau
dÊu ph¶y
Trang 30Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
10 Sao chép dữ liệu có tính toán
Cũng nh sao chép dữ liệu không có tính toán, ta cần thực hiện lần l ợt các b ớc sau
- Chọn khối muốn sao chép
-Thực hiện một trong những cách sau
+ Click biểu t ợng Copy + Chọn Menu Edit \ Copy (Ctrl+C)
+ Right Click và chọn Copy
- Di chuyển tới đích
-Chọn Edit \ Paste Special
hoặc chuột phải chọn Paste Special
Trang 31Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
- All: Copy tất cả
- None: Copy không tính toán
- Add : Cộng vùng nguồn với vùng đích
-Subtract: Trừ vùng nguồn với vùng đích
- Divide: Chia vùng nguồn cho vùng đích
Trang 32Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 33Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 34hàm trong EXCEL 97
Hàm là dạng công thức đã đ ợc viết sẵn để giúp tính toán nhanh hơn Các hàm đều có dạng tổng quát nh sau:
Tên hàm (các tham biến) Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 36c MOD (sè bÞ chia, sè chia)
- LÊy gi¸ trÞ d cña phÐp chia
- VD: =MOD(10,3) {=1} 10 chia cho 3 d 1
Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 372 Nhãm hµm thèng kª
a) Average ( sè thø nhÊt, sè thø 2, )
- TÝnh b×nh qu©n cña c¸c sè trong ngoÆc
- VÝ dô = Average(4,6,8,10) { KÕt qu¶ =7 }
b) Count (gi¸ trÞ 1, gi¸ trÞ 2, )
Trang 38c) COUNTA (gi¸ trÞ1, gi¸ trÞ 2, )
- §Õm c¸c phÇn tö kh¸c trèng cã d÷ liÖu
- VD: Xem vïng A7:C8 cã 6 «, nh ng 4 « kh«ng cã d÷ liÖu.
Trang 39a LEFT (chuỗi, số kí tự muốn lấy)
- Lấy các ký tự phía bên trái của chuỗi
-VD:=LEFT("Tp.HCM",2) {=Tp}
b RIGHT (chuỗi, số kí tự muốn lấy)
- Lấy các ký tự phía bên trái của chuỗi
-VD:=RIGHT("Tp.HCM",3) {=HCM}
c MID (chuỗi, số bắt đầu lấy, số kí tự)
- Lấy các ký tự từ số bắt đầu đến số kết thúc
- VD:=MID("Vu Thi Thu",4,3) {=Thi}
lấy 3 ký tự từ vị trí thứ 4 từ trái qua.
Trang 40e LOWER (chuçi)
- §æi chuçi thµnh ch÷ th êng
- VD:=LOWER("Vu Thi Thu") {=vu thi thu}
Trang 41a IF (điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai)
- Trả về giá trị đúng nếu đúng điều kiện, ng ợc lại Trả giá trị sai.
-VD: =IF(C4>=5,"nhanh","chậm")
Nếu ô C4 lớn hơn hoặc bằng 5 thì giá trị Trả về là
"nhanh", ng ợc lại là "chậm"
b.COUNTIF (vùng, "điều kiện")
- Đếm các ô thoả mãn điều kiện trong vùng.
- VD: (Lấy dữ liệu của B4:B7 ở VD trên)
=COUNTIF(B4:B7,"<5") {=1}
4 Nhóm hàm có điều kiện
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 42b SUMIF (vung1,"điều kiện,"vùng2")
- Tính tổng giá trị các ô trong vùng 2 t ơng ứng với các ô vùng 1 đẫ thỏa mãn điều kiện (phải để điều kiện trong ngoặc kép).
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 43Có thể dùng hàm DAY để tính số ngày, tuần
-VD:Dữ liệu trong ô C3 là ngày 11/25/98
=(DAY(C3)-DAY(B3)) {-19}
5 Nhóm hàm ngày tháng
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 45a AND (các biểu thức điều kiện)
- Trả về giá trị và Logic ( True hay False) của các
biểu thức điều kiện.
- VD:=IF(AND(B3.5,E3="A")," Đ ","H")
Nếu B3 lớn hơn 5 và E3 là A thì cho kết quả là "Đ",
ng ợc lại sẽ cho kết quả là "H".
b.OR (các biểu thức điều kiện)
- Trả về giá trị "hoặc" logic ( True hay False) của các
biểu thức điều kiện.
- VD:=IF(OR(B3<5,C3<1),"không đạt","đạt")
Nếu B3 nhỏ hơn 5 hoặc C3 nhỏ hơn 1 sẽ cho kết quả
là "không đạt", ng ợc lại sẽ cho kết quả là "đạt".
6 Nhóm hàm Logic
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 46c NOT (c¸c biÓu thøc ®iÒu kiÖn).
- Tr¶ vÒ gi¸ trÞ "kh«ng" logic ( True hay False) cña c¸c
biÓu thøc ®iÒu kiÖn.
- VD:=IF(AND(B3>5,NOT(C3=0))," § ","H")
NÕu B3 lín h¬n 5 vµ C3 kh«ng b»ng kh«ng cho kÕt qu¶
lµ " § ", ng îc l¹i sÏ cho kÕt qu¶ lµ "H".
Modun 4: B¶ng tÝnh ®iÖn tö Excel
Trang 47a VLOOKUP (X,vùng tham chiếu,n,0)
- Tìm giá trị X ở cột thứ nhất trong vùng tham chiếu và lấy giá trị t ơng ứng ở cột thứ n.
- VD :Dựa vào các bảng mã hàng để điền tên thích hợp vào cột tên hàng của bảng phiếu giao hàng.
Lập công thức cho ô C13:
=VLOOKUP(B13,$A$2:$B$5,2,0) {=sắt}
- Tìm một giá trị bằng giá trị của ô B13 trong cột thứ nhất của vùng A2:B5 và lấy giá trị t ơng ứng ở cột thứ hai (kết quả =Sắt).
- Trong công thức nên đặt giá trị tuyệt đối cho địa chỉ vùng
để không bị thay đổi khi sao chép.
7 Nhóm hàm tìm kiếm
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel
Trang 48b HLOOKUP (x,vùng tham chiếu,n,0)
- Tìm giá trị x ở dòng thứ nhất trong vùng tham chiếu và lấy giá trị t ơng ứng ở dòng thứ n.
- VD: Dựa vào bảng giá để điền vào cột giá của bảng phiếu giao hàng.
Lập công thức cho ô D13:
=HLOOKUP(D13, ,$A$7:$B$8,2,0) {=100}
- T ơng tự nh hàm VLOOKUP nh ng tìm theo dòng thay vì theo cột.
Modun 4: Bảng tính điện tử Excel