Quãng đường chuyển động s được biểu diễn gần đúng bởi công thức: s = 5t2 Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét... Hàm số nghịch biến.. Hàm số đồng biến khi x>0, ngh
Trang 11 Ví dụ mở đầu:
Quãng đường chuyển động s được
biểu diễn gần đúng bởi công thức:
s = 5t2
Trong đó t là thời gian tính bằng
giây, s tính bằng mét.
Theo công thức: s = 5t2
Bảng sau biểu thị vài cặp giá trị
tương ứng của t và s
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 21 Ví dụ mở đầu:
s = 5t2
y = ax2 (a ≠ 0)
Trong các hàm số sau, đâu là hàm
số y = ax2; Xác định hệ số a:
2
3
x
b/ y =
a/ y = x1 2
2
c/ y = 3x2 + 1
d/ y = -x2
Hàm số y = ax2 và hệ số a của nó là:
a = 1
2
a = -1
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 31 Ví dụ mở đầu:
s = 5t2
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
?1 Điền vào những ô trống các giá trị
tương ứng của y trong hai bảng sau:
y=2x2 18 8 2 0 2 8 18
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
và đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 41 Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
và đồng biến khi x>0
và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
y=2x2 18 8 2 0 2 8 18
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?3 Đối với hàm số y = 2x 2, khi x ≠ 0 ,giá
trị của y dương hay âm? Khi x =0 thì sao?
- Tương tự đối với hàm số y = - 2x 2
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi x ≠ 0 giá trị của y âm.
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x≠0; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x≠0; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số
là y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 51 Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
và đồng biến khi x>0
và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x≠0; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x≠0; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số
là y = 0
y= x2
y=- x2
?4/ Cho hai hàm số y = x2 và y =- x2 tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét trên:
1 2
1 2
1 2
1 2
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5
-4,5 -0,5 -2
-4,5 -2 -0,5 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 6Hàm số
Trang 7Câu 1: Cho hàm số y= 2010x 2
Hàm số đồng biến.
Hàm số nghịch biến.
Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0 Tất cả các ý trên đều đúng.
A
B
C
D
Trang 8y=2x+2
y=-y=-2 x 2
Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 2: Cho hàm số sau, hàm số nào có dạng y=ax 2 (a 0)≠
15
x
3
A
B
C
D
Trang 9Câu 3: Cho hàm số y= ( - 2)x 2
Hàm số đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
Giá trị hàm số luôn luôn âm
Tất cả các ý trên đều sai.
3
Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
A
B
C
D
Trang 10BT 1a/30
S = π R 2 (cm 2 )
14,51
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 11Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
và các vấn đề liên quan.
-Xem lại các Bài tập đã giải -Làm các BT còn lại 1b, c; 2; 3/31
1 Ví dụ mở đầu: y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác định
với mọi giá trị của x thuộc R
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và
đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và
nghịch biến khi x>0
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x≠0; y=0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x≠0; y=0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)