Biết dùng t/chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ngợc lại.. Thái độ: Tính cẩn thận, có sự liên hệ thực tế.. Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.. Kiểm tra: Trả bài kt chơng 3
Trang 1Ngày soạn: 27/02/2011
Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) -Phơng trình bậc hai một ẩn
A-
Mục tiêu của ch ơng:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các tính chất cả hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) và đồ thị của nó Biết dùng t/chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ngợc lại
- Năm vững các quy tắc giải p/trình bậc hai các dạng ax2 + c = 0, ax2 + bx = 0 và dạng tổng quát
- Nắm vững các hệ thức Vi-ét và ứng dụng vào việc nhẩm nghiệm của p/trình bạc hai trong các trờng hợp a + b + c = 0 và a – b + c = 0, biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẩm đợc nghiệm của những phơng trình đơn giản nh
x2 – 5x + 6 = 0, x2 + 6x + 8 = 0
2 Kỹ năng: Nhận biết hàm số y = ax2 ( a ≠ 0) và vận dụng các t/chất của hàm số trong bài toán thực tế.
3 Thái độ: Tính cẩn thận, có sự liên hệ thực tế.
Tiết 47- Đ 1 Hàm số y = a x2 ( a ≠ 0 )
A-
Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu các tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2 Kỹ năng: Vẽ đợc đồ thị của h/số y = ax2 (a ≠ 0) với giá trị bằng số của a
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
B-
Chuẩn bị:
GV : - Bảng phụ
HS - MTBT, đọc trớc bài
C-Ph ơng pháp: Quan sát, vấn đáp, hợp tác nhóm
D - Các hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp
II Kiểm tra: Trả bài kt chơng 3 Giới thiệu nội dung của chơng 4
III Bài mới:
GV đa ví dụ mở đầu ở SGK
- HS : Đọc ví dụ 1
- GV : Ghi công thức s = 5t2 lên bảng
- GV: Dùng bảng phụ vẽ bảng ở SGK cho HS
điền vào các giá trị thích hợp
- HS nêu mối quan hệ giữa hai đại lợng s và t
- GV : Giới thiệu hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
1 Ví dụ mở đầu : SGK
HS : Tìm ví dụ hàm số có dạng trên (s = π R2)
Ta sẽ thông qua việc xét các
ví dụ để rút ra t/chất của hàm
số y = ax2 (a ≠ 0)
Dùng bảng phụ ghi lại 2 bảng
?1 HS lên bảng điền
? nhận xét, so sánh các giá
trị x1 = -2 ; x2 = 1 ; và
f(x1) ; f(x2) Tơng ứng với
hàm số cho trên
- Từ công việc so sánh trên
HS thực hiện bài tập ?2
- Tìm t/chất của h/số y = ax2
(a ≠ 0)
- Dùng bảng phụ ghi bảng nh
hình bên cho HS điền vào các
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
?1
y = -2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2
* Đối với hàm số y = 2x2
- Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm
- Khi x tăng nhng luôn dơng thì y tăng
* Đối với hàm số y = - 2x2
- Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng
Trang 2ô cần thiết ( x > 0 …)
- Dựa vào bảng giá trị thực
hiện câu ?3 (theo nhóm)
? Nêu nhận xét
- HS nghiên cứu bài tập ?4 và
trả lời câu hỏi : Trong 2 bảng
giá trị đó bảng nào các giá trị
của y nhận giá trị dơng, bảng
nào giá trị của y âm Giải
thích ?
-?4 để kiểm nghiệm lại
HS1: điền bảng 1 và nhận xét
a = 1
2 > 0 nên y > 0 với mọi x
≠ 0; y = 0 khi x = 0 giả trị nhỏ
nhất của hàm số y = 0
HS2: điền bảng 2 và nhận xét
a = -1
2 < 0 nên y < 0 với mọi
x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 gía trị
lớn nhất của hàm số y = 0
- Khi x tăng nhng luôn dơng thì y giảm Tính chất Hàm số y = ax2 (a≠0)
a >0 a<0
Nghịch biến x<0 x>0
?3
- Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 thì giá trị y luôn dơng, khi x = 0 thì y = 0
- Đối với hàm số y = - 2x2, khi x ≠ 0 thì giá trị y luôn âm, khi x = 0 thì y = 0
Nhận xét : SGK
y = 1
2x2 1
4
2 0 1
2 2 41
2
y = -1
2x2 -41
2 -2 -1
2 0 -1
2 -2 -41
2
IV Củng cố:
- Hàm số và t/chất của h/số Đọc “Có thể em cha biết”
V h ớng dẫn về nhà: Học bài và làm bài tập 2, 3 tr 31 SGK Đọc bài đọc thêm :
Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx- 500 để tính giá trị của biểu thức
*Hớng dẫn bài 3 : áp dụng công thức F = a v2
E- Rút kinh nghiệm:
………
………
………