1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG

10 631 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Tác giả Bùi Ngọc Linh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: BÙINGỌC LINH ÔN TẬP LÝ THUYẾT... Vị trí tương đôi của hai mặt phẳng œ: Ax+By+Cz+D=0 œ ': A'x+Bˆy+€Cˆz+Dˆ=0 a Hai mat phang a va a’ cốt nhau theo một đường thăng khi và chỉ khi hai

Trang 1

GV: BÙINGỌC LINH

ÔN TẬP LÝ THUYẾT

Trang 2

Vị trí tương đôi của hai mặt phẳng

(œ): Ax+By+Cz+D=0 (œ '): A'x+Bˆy+€Cˆz+Dˆ=0

a) Hai mat phang (a) va (a’) cốt nhau theo một đường thăng khi

và chỉ khi hai vectơ pháp fuyền của chúng không cùng phương

H =( 4: B;C) n'=(4': B':C’)

Vay : (a) cat (@’) @ A: B:C 4A’: B’ :C’

b) (0) trùng với (Œ') ˆ <= " " _C _Ð

4 Pu,CpD 4A BC D

c) (0) song song (Œ*) © — =— =— 4—

Chùm mat phăng

Hai mặt phang (a) va (a’) cat nhau theo mét dwong thang d

Tap hop cdc mat phang qua d goi la chim mat phang

MAxX+By+Cz+D)+ w(A’x+B’y+C’z+D’) = 0, 47+ w 4 0 (2) Phương trình (2) là phương trình chùm mặt phẳng

Trang 3

VÍ DỤ

Cho ba mặt phẳng (đ,) (0,) (G,) lần lượt có phương trình:

(0,):2x-y+z+1 =0 ,(0,):x+3y-z+2=0 , (0,):-2x+2y+3z+3=0

1) Chứng minh (Œ,) cắt (g,)

Giải ni, —(2;- 1:1) H› =(1:3;- Ệ „là các véc tơ pháp tuyến

Vậy : (g,) cắt (0,) © 2:-1:1 #Z 1:3:-1

2) Viết phương trình mặt phẳng (a) qua giao tuyến của (a)

cắt (0,) va di qua diém M, =(1 ;2 ; 1)

M(2x-y+z+1)+ wu(x+3y-z+2) = 0`, À2+ u2 # 0 hay

(20+ u)X+ (-À+3 w)y+ (À- u)Zz+ +2 u =0 M, =(1 52 ; l)€(œ) nền:

(2À+ u)1+ (-À+3 w)2+ (À- u)Í+ À+2 u =Ú ©2 À+8 u=0 © À+4 u=0

Cho A=4 thi u=-1 phương trình mặt phẳng (œ) là:

7X-7y+5z+2=0

Trang 4

3) Viết phương trình mặt phẳng (B) qua giao tuyến của (@,)

và (0,) và song song với trục Oy

GIẢI phương trình mặt phẳng (6) có dạng:

(2À+ u)X+ (-À+3 u)y+ (À- u)Z+ À+2 u =0

Ví (6B) /Oy nên hệ số củay trong phương trình (B) bằng 0

(-A+3 u)=0 Cho À=3 thì u =1 phương trình (B): 7x+2z+5=0 4) Viết phương trình mặt phẳng (y) qua giao tuyến của (@,)

và (0,) và vuông góc mặt phẳng (œ.)

GIẢI Phương trình mặt phẳng (y) có dạng:

(2À+ u)x+ (-À+3 W)y+ (A- W)Z+ À+2 u =0

mặt phẳng (y)có véc tơ pháp tuyến 77 =(22 + tl- Ä +31; ~- u) mat phang (œ,) có véc tơ pháp tuyến n'=(- 2;2;3)

Hai mặt phẳng vuông góc nên: mm =0 ©

= (2À+ u)(-2)+ (-À+3 u).2+ (À-u)3=0 «© -3À+u=0 Cho À=l thì u=3 phương trình (y): Šx+8y-2z+7=0

Trang 5

BÀI TẬP

Bail Xét vị trí tương đối của các mặt phẳng có phưong trình: a)x+2y-z+5=0 va 2x+3y-7z-4=0

Giai Hai mặt phẳng cắt nhau vi:1:2:-1 # 2:3:-7

b) x-2y+z+3= và 2x-y+4z-2=0

Giải Hai mặt phẳng cắt nhau vì:1:-2:1 # 2:-1:4

c) xt+y+z- 1=0 và 2x+2y-2z+3=0

Giai Hai mặt phẳng cắt nhau vì:1:1:1 # 2:2:-2

d)3x-2y-3z+5=0 va9x-6y-9z-5=0

Giải Hai mặt phẳng song song vì: 3= ˆ= ` _

9 -6 -9 -5

e) x-y+2z-4=0 va 10x-10y+20z-40=0

Giai Hai mat phang tring nhau vi: + = TL _“ _ 4

I0 -10 20 - 40

Trang 6

Bài 2:Xác định gia tril va m để các cặp mặt phẳng sau dây

sonø song với nhau

a) 2x+ly+2z+3=0 va mx+2y-4z+7=0

Giải: a)ĐỂ hai mặt phẳng song song thì điều kiện cần và đủ là:

2 2

m 2 -4 7 £2 A=\

2 -4 b) 2x+y+mz-2=0 vaxtly+2z+8=0

a5 lm =4

2l m -2 1 /

—====—===- <= < =a] < ]

(1 2

Trang 7

Bài 3: Cho hai mặt phẳng có phương trình:

2x-my+3z-6+m=0 va (m+3)x-2y+(5m+1)z-10=0

Với giá trị nào của m để hai mặt phẳng đó:

a)Song song với nhau 2 b)Trùng nhau ?

c)Cắt nhau ?

Giải: a)Song song với nhau ?

om

mt+3 2 : _1 _ 3 _'0+ DTM (x) @ ‹ c? T7 —

m+3 2 5m+l -10 2 _ 3

m=1 thi khéng thoa (*)

Vậy không có giá trị nào của m để hai mặt phẳng // b)Trùng nhau khi m=l c)Cắt nhau khi m+1

Trang 8

Bài 4: Viết phương trình của mặt phẳngtrong mỗi trường hợp sau: a) Viết phương trình mặt phẳng (ơ) qua điểm M, =(2 ;1;- I)

và đi qua giao tuyến của (@,) cắt (0.)

GIAI phương trình mặt phăng (ơ) có dạng:

M(X-y+z-4)+ u(3x-y+z-1) = 0Ú, Àˆ+ u? # 0 hay

(À+3 u)x- (À+ w)y+ (À+ u)z-4 À- u =0 M, =(2;1;-1 )€(œ) nên:

(A+3 u)2- (À+ u).Í+ (À+ w)(-1)-4 À- u=Ú © -4À+3 u=0

Cho À=3 thì u=4 phương trình mặt phẳng (œ) là:

15x-7y+7z-16=0 b) Viết phương trình mặt phẳng (6) qua giao tuyén cua nf:

y+2z-4=0 vàx+y-z-3=0 đồng thời song song với mf:x+y+z-2=0

GIẢI phương trình mặt phẳng (B) co dang:

My+2z-4)+ w(xt+y-z-3) =0,A7+ u2 4 0 hay

u X+ (À+ u)y+ (2À- u)z-4À-3u=0 Hai mat phẳng song song

Trang 9

c) Viết phương trình mặt phẳng (y) qua giao tuyến của 3x-y+z-2=0

và x+4y-5=0 đồng thời vuông góc mặt phẳng 2x-z+7=()

GIẢI Phương trình mặt phẳng (y) có dạng:

(3À+ u)x+ (-À+4 u)y+ Àz-2 À -5 u =0

mặt phẳng (y) có véc tơ pháp tuyến n= [32 tu; -A+4u; |

mặt phẳng 2x-z-7=0 có véc tơ pháp tuyến n'= [2;0;-1]

Hai mặt phẳng vuông góc nên: mm" =Úc=

= (3ÀA+U)(2)+(-À+4u)(@+(À)(-1) =0 © 5ÀA+2u=0

Cho À=-2 thì u=5 phương trình (): x-22y+2z+21=0

BÀI 5:Xác định các giá trị lạm để ba mặt phẳng sau đây cùng đi qua một đường thẳng:

5xtly+4z+m=0 3x-7y+z-3=0 x-9y-2z+5=U Cách 1:Hai mặt phẳng: 3x-7y+z-3=0 Và x-9y-2z+5=0

Cắt nhau theo đương thẳng d Chọn trên d 2 diễm phân biệt

Giải :

Trang 10

MyvaN thay toạ độ M và N vào phương trình:5x+ly+4z+m=0

tìm được: l=-5 ; m=-Il

Cách 2:

Mặt phẳng thứ ba đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng kia nên

phương trình của nó có dạng phương trình chùm:

XM(3x-7y+z-3)+ u(x-9y-2z+5) = (}, + u2 # 0 (3À+ u)x- (7À+9 u)y+ (À-2u )z-3 À +5 ụ =0

Ta có mặt phẳng thứ ba: 5x+ly+4z+m=0

Vay: 3A+ u=5 (1); 7A+9 v= -l (2)

từ(1);(3) tacd: }=2 uụ= -I

Thay A=2 we -l vao (2) va(4) dugc:l=-5 va m=-II

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w