Hóa Tính: Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng.. Cộng hiđro phản ứng hiđro hóa... Cộng halogen phản ứng halogen hóa... * Chú ý: Các anken có cấu
Trang 1TỔ HÓA
TRƯỜNG THPT
HÀM THUẬN BẮC
Trang 2Bài tập 1:Viết CTCT các đồng phân có cùng CTPT
C4H8 và gọi tên thay thế và cho biết chất nào có
đồng phân hình học.
CH2 =CH –CH2 –CH3 But - 1- en
CH2 = C –CH3 2- metyl Propen
CH3
CH3 –CH =CH –CH3 But - 2 - en
(có đồng phân hình học)
H3C CH3 H3C H
C = C C = C
H H H CH3
Cis - But – 2 – en Trans – But – 2 – en
Trang 3Liên kết π
H
H
H H
? Cho bi t c u t o c a anken ế ấ ạ ủ
C C
linh
ng.
độ Liên kết σ bền vững.
? T c u t o trên cho bi t tính ừ ấ ạ ế
chất hóa học đặc trưng c a anken ủ
π
σ
Trang 4III Hóa Tính: Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng.
1 Phản ứng cộng:
a Cộng hiđro (phản ứng hiđro hóa).
* Thí dụ:
* PTTQ: CnH2n + H2 CNi,t 0 nH2n + 2
CH 3 CH 2
+ H H
CH CH 2
Ni, t0
Trang 5dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đđ
* Thí nghiệmï: Dẫn khí etilen qua dung dịch brom
? Quan sát hiện tượng, nhận xét, viết PTPƯ.
b Cộng halogen (phản ứng halogen hóa).
Trang 6CH2 CH2
+ Br Br
CH2 CH2 Br Br
* ? Viết PTPƯ giữa etilen với dung dịch Brom.
anken (Hiđrocacbon không no).
Màu nâu đỏ 1,2-đibrometan
(không màu).
* PTTQ: C n H 2n + Br 2 C n H 2n Br 2
Trang 7c Cộng HX (X là OH-, Cl, Br, I …)
CH2 = CH2 + H- OH H t 2 SO 4 loãng 0 CH???? 3-CH2 - OH
Etylen Ancol etylic
** Thí dụ:
H2O
** PTTQ: CnH2n + H2O H 2 SO 4 đặc CnH2n + 1OH
t 0
Ancol
Trang 8CH 2
- Thí dụ 1:
3 –CH –CH 3 (spc) Br
CH 3 –CH 2 –CH 2 ( spp)
Br
1-BromPropan
CH 3 – CH = CH 2 + HBr 2-bromPropan
* C ng axit ộ (HCl, HBr, HI) các axit m nh ạ
* TQ: C2H2n + H X → Cn H2n+1 X
CH 2 + HCl CH 3 CH 2 Cl
Trang 9* Chú ý: Các anken có cấu tạo phân tử không đối xứng khi tác dụng với HX có thể sinh ra hỗn hợp hai sản phẩm.
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử
cacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X
* Quy tắc cộng Mac – côp – nhi – côp:
Trang 10CH2 CH2
Trùng hợp
P ,xt , t 0
CH2 CH2
n
n
PolyEtylen (nh a P.E) ự
Etylen
2 Phản ứng trùng hợp:
- Định nghĩa: Trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp
nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo
thành những phân tử rất lớn (gọi là polime).
- Thí dụ:
CH 2 CH 2 + CH 2 CH 2
CH 2 CH 2 +
CH2 = CH –CH3 Trùng hợp
P,xt,t0 CH2 CH ─ CH3
n n
Poly Propylen (nhựa PP) Propylen
Trang 113. PHẢN ỨNG OXI HOÁ
H2SO4 đđ
Khí Etylen bị đốt cháy
Thí nghiệm: đốt cháy etilen
? Quan sát hiện tượng, nhận xét viết PTPƯ.
Trang 12n n
3n 2
C2H4 3 2 2 H2O
t0
t0
3 Phản ứng Oxy hoá:
a Phản ứng đốt cháy: (pư oxi hoá hoàn toàn).
CO2
↑ +
O2 →
* Thí dụ:
* PTTQ:
? Nhận xét số mol của CO2 v i H ớ 2O
CnH2n + O2 CO2 + H2O
+
Trang 13Khí Etilen
dung dịch
? Quan sát hiện tượng, nhận xét, viết PTPƯ.
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đđ
* Thí nghiệm: dẫn khí etilen qua dung dịch KMnO4
Trang 14b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
⇒ Dùng dung dịch KMnO4 nhận biết
Anken (H.C không no).
* Chú ý: các đồng đẳng của etilen cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
(KMnO4) Phản ứng này được dùng để
phân biệt anken với ankan.
+ KMnO 4 + H 2 O CH 2 – CH 2
OH OH
+ 2 MnO 2↓ + 2 KOH
2 3
Trang 15IV Điều chế
1 Phòng thí nghiệm
* Tách nước từ ancol etylic
H
H 2 SO 4 đặc
170 0 c
HX
+
CH2 – CH2
H
CH2 CH2
ddKOH
X
* Tách hiđro halogenua
2 Trong công nghiệp: các anken được điều chế từ ankan.
CnH2n + 2 t 0 , p, xt CnH2n
+
H 2 anken
ankan
Trang 16450
Giấm
DX HALOGEN
ancol
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
V – ỨNG DỤNG:
Trang 17CỦNG CỐ
Câu 1: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A butan
Câu 2: Monome tham gia phản ứng trùng hợp tạo nên sản phẩm có tên gọi viết tắt P.P là:
Câu 3: Phản ứng hóa học đặc trưng của anken là:
D cộng
Đúng rồi