1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TÍCH vô HƯỚNG

33 627 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 642,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ Nội dung bài học: 1 Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ2 Các tính chất của tích vô hướng 3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng 4 Ứng dụng... 1 Định nghĩa tí

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

N ng, 15/09/2008

Đà ẵ

Wellcome !

Trang 2

Tích vô hướng của hai véctơ

Tổ: Toán - Tin

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Khi nào góc giữa hai véctơ bằng

00 ? Bằng 1800 ? Bằng 900 ?

Trang 7

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI

VÉCTƠ

Nội dung bài học:

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ2) Các tính chất của tích vô hướng

3) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

4) Ứng dụng

Trang 8

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

a) Định nghĩa: ( SGK_41 )

Cho hai véctơ a và b khác véctơ 0 Tích vô

hướng của hai véctơ a và b là một số, kí hiệu

là a b , được xác định bởi công thức sau:

Trong trường hợp ít nhất một trong hai véctơ a

và b bằng véctơ 0 ta quy ước a b =0

Trang 9

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Cho a và b khác 0 Khi nào

Trang 10

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Tích a a ?

bình phương vô hướng của véctơ a

Trang 11

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Trang 12

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Trang 13

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

C

.

Trang 14

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Trang 15

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

.

M

Trang 16

1)Tích vô hướng của hai véctơ

.

Trang 17

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

GA BC

G A

.

M

Trang 18

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ

Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G Tính các tích vô hướng sau

AB AC ; AC BC ; AC AC

CB BG ; GB GC ; GA BCTính: AB AC + AC BC

CM BG (M là trung điểm của cạnh BC)

Trang 19

2) Các tính chất của tích vô hướng

Với ba véctơ a, b, c bất kì và mọi số k ta có:

(ka ) b = k ( a b )

Trang 20

2) Các tính chất của tích vô hướng

Nhận xét:

Trang 21

2) Các tính chất của tích vô hướng

Công của lực F làm vật di chuyển từ A

đến B là: A = F AB

Hình 2.10

Trang 22

2) Các tính chất của tích vô hướng

Nhận xét: Cho hai véctơ OA và OB Gọi B’ là hìnhchiếu của B trên đường thẳng

Trang 23

C ng c ủ ố

+) Tính góc giữa hai véctơ

+) Tính tích vô hướng của hai véctơ

+) Các tính chất của tích vô hướng

+) BTVN: Bài 1, 2, 3 SGK_45

+) Bài tập: Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông tại A

Trang 24

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

),

;

(O i j

) ,

2 2

1

2 1

1b i a b i j a b j i a b j

=

0

.

; 1

2 2

Trang 25

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Ví dụ 1: Trên mp toạ độ Oxy cho ba điểm A(2,4), B(1,2), C(6,2) Chứng minh: ABAC

Trang 26

4 Ứng dụng

a, Độ dài véctơ

)

; (a1 a2

2 1

2

a a

Trang 27

40 45 50

55 5

10

8 )

3 , 1 ( − ⇒ a =

a

2 )

2 , 2

a

13 )

3 , 2

a

10 )

3 , 1 ( − − ⇒ a =

a

Trang 28

=

Trang 29

4 Ứng dụng

c, Khoảng cách giữa hai điểm

(x B x A y B y A

AB = − −

( ) ( 2 ) 2

A B

A

B x y y x

Trang 31

a b a b

a b cos a b

Trang 33

11

Ngày đăng: 01/12/2016, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w