Các học thuyết tiến hóa... Học thuyết tiến hóa của Larmmác... Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn ON THE ORIGIN OF SPECIES BY MEANS OF NATURAL.. Vài mâu rùa quan sát doc của Dac-Uyn o T
Trang 1Các học thuyết tiến hóa
Trang 2Học thuyết tiến hóa của Larmmác
Trang 3ý hình thành
loài hơu cao cổ
từ loài hơu cổ
ngắn
mn |
Ỷ
Disuse
Offspring
(inheritance of | acquired traits) _
Trang 4
Theo quan niêm cua Lamac thi !
AF : ng Don
—_—
5,
ij | A
Trang 5
Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn
ON
THE ORIGIN OF SPECIES
BY MEANS OF NATURAL SELECTION,
On THR
PRESERVATION OF FAVOURED RACES IN THE STRUGGLE
POR LIFE,
By CHARLES DARWIN, M.A.,
PRLLOW OF TITHE BOVAL, GROLOGICAL, LINN ZAN, ETC., MOOCTRTINE;
AUTOR OF ‘ JOURNAL OF RESEARCHES DURING MH M 4 NRAGLE'S VoTAGE
HOOND THE WORLD.”
LONDON:
JONUN MURRAY, ALBEMARLE STREET
1850,
The right of Translation (4 cererend
Trang 6Hành trình vòng quanh thế gidi cua Dac-Uyn
Trang 7Vài mâu rùa quan sát doc
của Dac-Uyn
o Tower
2 ° Marchenà”
Dao Pinta
mati trung gian
Santa Fe
OC a Dao Hood
Floreana Hood mai yén ngua, tut sau
Dao Isabela Các kiếu mại ràa đáng quan
Trang 8
Đác-Uyn là ngời quan sát tỉnh tế cả với đối tong hoang dai
lân vật nuôi, cây trồng (vd: chim, côn trùng )
(a) large ground finch, beak (b) small ground finch, beak
suited to large seeds suited to small seeds
(c) warbler finch, beak (d) vegetarian tree finch, beak suited to insects suited to leaves
Kich thoc, hinh dang mo chim phu hop voi dang thitc dn cua ching
Trang 9Dac-Uyn là ngời quan
sát tỉnh tế
Trang 10
Dac-Uyn la ngoi quan sat tinh tế
Medium
ground
finch
=e
G fortis
Large
ground
œ
Small
finch
= cm S&S
magnirostris
| he
Seed eaters
Medium
ground tree
Large cactus ground ground finch
G coniro-
stris
Sharp-beaked ground finch
ce difficilis
Cactus
flower eaters
Ị
Ground finches Genus Geospiza
©1999 Addison Wesley Longman, Inc
Woodpecker tree finch finch
Se ec
G scandens C parvulus C pauper C pallidus
sore Large Mangrove | Warbler
ne tree finch| finch finch
S| =| @| eo
C crassi- | C psitta- | C helio- | Certhidea
|
Common ancestor
of Galapagos finches
Trang 11Đác-DUyn sử dụng chọn lọc nhân tạo để minh họa
cho khả năng làm biến đổi của chọn lọc
Trang 12Đác-DUyn sử dụng chọn lọc nhân tạo để minh họa
cho khả năng làm biến đổi của chọn lọc
Trang 13
Tranh biém hoa
phản đối “neuồn gốc các loài cúa ” Đác-Uyn
Trang 14Học thuyết tiến hóa tổng hơp
QUA TRINH TIEN HOA NHỎ:
qua trinh phan hoa thanh phan kiéu gen cua quan thé ban dau doi tac dong Cua các nhân tố tiến hóa ( quá trình dot biến, quá (rình giao phối, quá trình chọn loc tu nhiên, các cơ chế cach li, .) kết quả dân đến hình
hoc thuy ét
tiến hóa ton Ợ
hợp
QUA TRINH TIEN HOA LON:
quá trình hình thành các đơn vị phân loại
trên loài (chi, họ, bộ )
Trang 15
Sự hình
thành quần
thể kháng
thuốc diệt
con trung
Insecticide application
Chromosome with
gene conferring
resistance to insecticide
Copyright © Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings.
Trang 16
Các đặc điểm tơng đồng giữa các loài phát sinh từ càng một đặc điểm chung của tổ tiên (cùng hoặc không cùng thực hiện một chức năng)
Human Cat Whale Bat
Trang 17Bằng chứng cho thuyết tiến hóa tổng hợp
Thâm chí, nhiều điểm tơng đồng khó nhận ra khi trởng thành
nhng khá rõ ràng ở giai đoạn phát triển phôi sớm