Cả A,B,C đều sai Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích của vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng: A.. Sức hút của không khí Câu 2: 2đ Viết công thức liên
Trang 1I TRẮC NGHIỆM: (2Đ)
Câu 1: Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:
A Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước B Độ dài lớn nhất ghi trên thước
C Độ dài giữa các vạch (0-1), (1-2), (2-3), (3-4),… D Cả A,B,C đều sai
Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích của vật rắn không thấm
nước thì thể tích của vật bằng:
A Thể tích bình tràn B Thể tích nước tràn từ bình tràn sang bình chứa
C Thể tích bình chứa D Thể tích nước còn lại trong bình chứa
Câu 3: Để đo thể tích chất lỏng ta dùng :
Câu 4: Khi buông viên phấn, viên phấn rơi ra vì:
A Sức đẩy của không khí B Lực hút của trái đất tác dụng lên nó
C Lực đẩy của tay C Sức hút của không khí
Câu 2: (2đ) Viết công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của cùng một
vật Nêu rõ tên, đơn vị từng đại lượng trong công thức?
Câu 3: (2,5đ) Hãy tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của một vật Biết rằng
vật đó nặng 2 tạ và có thể tích là 2m3
Câu 4: (2đ) Lấy 2 ví dụ về việc sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống hàng
ngày?
I TRẮC NGHIỆM: (2Đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ
II TỰ LUẬN: (8Đ)
Câu 1: (1,5đ)
a 0,05km = 50m (0,5đ)
b 72000cm3 = 72dm3 (0,5đ)
Trang 2c 0,64dm3 = 0,64lớt (0,5đ)
Cõu 2 (2đ) P = 10 m (1đ)
P là trọng lượng của vật, đơn vị là Niu tơn (N) (0,5đ)
m là khối lượng của vật, đơn vị là kilụgam (kg) (0,5đ)
- Để đưa vật liệu lờn cao người ta dựng rũng rọc
- Để đưa một vật nặng lờn sàn ụtụ người ta dựng mặt phẳng nghiờng
đề2 ĐỀ THI HỌC Kè I
MễN: VẬT LÍ 6THỜI GIAN: 45’
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
1 Để đo chiều dài của một vật (khoảng 30 cm), nờn chọn thước nào trong cỏcthước đó cho sau đõy là phự hợp nhất ?
A Thước cú giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1mm
B Thước cú giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1cm
C Thước cú giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất 1mm
D Thước cú giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 5 cm
2 Người ta dựng một bỡnh chia độ chứa 55 cm3 nước để đo thể tớch của một hũnsỏi Khi thả hũn sỏi vào bỡnh, sỏi ngập hoàn toàn trong nước và mực nướctrong bỡnh dõng lờn tới vạch 100 cm3 Thể tớch hũn sỏi là bao nhiờu ?
D 155 cm3
3 Hai lực nào sau đõy được gọi là cõn bằng ?
A Hai lực cựng phương, cựng chiều, mạnh như nhau tỏc dụng lờn hai vật khỏcnhau
B Hai lực cựng phương, cựng chiều, mạnh như nhau tỏc dụng lờn cựng mộtvật
C Hai lực cựng phương, ngược chiều, mạnh như nhau tỏc dụng lờn hai vật xanhau
D Hai lực cú phương trờn cựng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh nhưnhau tỏc dụng lờn cựng một vật
Trang 34 Trọng lượng của vật có 20 g là bao nhiêu ?
D 200 N
5 Khi treo một quả nặng vào đầu dưới của một lò xo thì chiều dài lò xo là 98
cm Biết độ biến dạng của lò xo khi đó là 2 cm Hỏi chiều dài tự nhiên của lò
9 Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao So với cách kéothẳng đứng vật lên, cách sử dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì ?
A Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật
B Có thể làm giảm trọng lượng của vật
C Có thể kéo vật lên dễ hơn
D Kéo vật lên nhanh hơn
10 Một lít bằng giá trị nào dưới đây ?
1) Đơn vị đo thể tích thường dùng là a) Niutơn trên mét khối (N/m3 )
Trang 41
2
3
4
2) Đơn vị trọng lượng riêng là b) Niutơn (N)
3) Đơn vị của khối lượng riêng là c) mét khối (m3) và lít (l)
4) Đơn vị đo lực là d) kilôgam (kg)
e) kilôgam trên mét khối (kg/m3)
II/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1 Trọng lực là gì ? Dụng cụ dùng để đo lực là gì ? (1 điểm)
Câu 2 Một chiếc xe tải có khối lượng 3,2 tấn thì chiếc xe sẽ có trọng lượng
bao nhiêu niutơn? (1điểm)
khối lượng riêng của vật rắn trên Từ đó suy ra chất làm vật này là chất gì ?
(1,5 điểm)
Câu 4 Cho ví dụ về lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển
động của vật hoặc làm vật biến dạng ? (1 điểm)
thùng xe có độ cao h1 thì lực kéo cần thiết là F1 ( hình 1)
h2, (h2 > h1) thì lực kéo F2 cần thiết sẽ như thế nào so với F1? ( hình 1)
độ cao h2 thì có lực kéo cần thiết F2 nhỏ hơn F1 Hãy so sánh l 2 với l 1 ?
Trang 54 Ví dụ: Đá quả bóng, tác dụng lực đá làm biến dạng và đồng thởi
làm cho quả bóng biến đổi chuyển động từ đứng yên rồi chuyển động nhanh lên
0,5
Tác dụng lực kéo lò xo, làm cho lò xo biến dạng từ ngắn thành dài 0,5
5 a) Chiều dài tấm ván không đổi l 1, chiều cao tăng lên ( h2 > h1) nên
mặt phẳng nghiêng nhiều thì lực cần để kéo vật tăng lên
0,5
Vậy: Với h2 > h1 thì F2 > F1 0,25
b) Dùng tấm ván có chiều dài l2 để đưa vật nặng A lên thùng xe có
độ cao h2 thì có lực kéo cần thiết F2 nhỏ hơn F1 Chiều cao không đổi h2, để có F2 < F1 nên lực kéo F2 trên mặt phẳng nghiêng ít, mặt
phẳng nghiêng ít thì chiều dài tấm ván l 2 tăng lên dài hơn l 1
0,5
Vậy: Với F2 < F1 thì l 2 > l 1 0,25
Trang 6Câu 1: (0.5 điểm) Trên bao xi măng cĩ ghi 50kg Số đĩ cho biết:
A Khối lượng của bao xi măng B Trọng lượng của bao xi măng
C Khối lượng của xi măng chứa trong
bao
D Trọng lượng của xi măng trong bao
Câu 2: (0.5 điểm) Đơn vị đo thể tích thường dùng là:
khác
Câu 3: (0.5 đi m) V t cĩ kh i l ng 430g s cĩ tr ng l ng là bao nhiêu Niu t n? ểm) ật cĩ khối lượng 430g sẽ cĩ trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ối lượng 430g sẽ cĩ trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ượng 430g sẽ cĩ trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ẽ cĩ trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ượng 430g sẽ cĩ trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ơn?
Câu 4: (0.5 điểm) Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để kéo vật lên ta thấy nhẹ
nhàng hơn so với khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng là vì:
A Lực dùng để kéo vật nhỏ hơn B Do trọng lượng của vật giảm đi
C Do tư thế kéo thoải mái hơn D Do hướng kéo thay đổi
II Tự luận ( 8 điểm)
Hãy tính:
a) Khối lượng của chiếc cột
b) Trọng lượng riêng của chiếc cột
c) Khối lượng riêng của chiếc cột và cho biết chiếc cột làm bằng gì?
( Biết khối lượng riêng của chì:11300 kg/m3; đá: 2600kg/m3; gỗ: 800kg/
m3)
Câu 3: (2 điểm) Trên giường ngủ của bạn Hải cĩ 1 chiếc đệm mút Lúc mới
mua về thì đệm rất dày nhưng sau một thời gian sử dụng thì đệm bị xẹp xuống
Trang 7Hải thắc mắc không hiểu vì sao đệm mút cũng như một số vật dụng bằng mút
khác sau một thời gian sử dụng lại hay bị xẹp xuống so với ban đầu Em hãy giải
b) d = ? N/m3c) D = ? kg/m3 Cho biết chiếc cột làm bằng gì?
Giải
a) Khối lượng của chiếc cột là:
P = 10m
=> m = P : 10 = 5200 : 10 = 520 ( kg)b) Trọng lượng riêng của chiếc cột là:
5200 26000
0, 2
P d V
10.5
3 Đệm mút hay những vật làm bằng mút là những vật có tính 1
Trang 8(2 đ) chất đàn hồi, khi khụng tỏc dụng lực thỡ chỳng cú thể trở lại
hỡnh dạng ban đầu
Tuy nhiờn khi dựng lõu, chỳng ta liờn tục tỏc dụng lực lờn đệm nờn tớnh đàn hồi bị mất dần Lỳc đú thỡ dự ta thụi khụng tỏc dụng lực nữa thỡ đệm cũng khụng trở lại hỡnh dỏng ban đầu được
1
đề4 ĐỀ THI HỌC Kè I
MễN: VẬT LÍ 6THỜI GIAN: 45’
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm)
I Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất: (3 điểm)
Cõu 1 Một yến bằng ?
Cõu 2 Bạn Nam tỏc dụng vào bạn Mai một lực từ phớa sau làm bạn Mai ngó sấp xuống sàn đú là ?
Cõu 3 Một hộp sữa ụng thọ ghi 397 gam, con số đú chỉ ?
Cõu 4 Để đo độ dài của một vật ta nờn dựng ?
Cõu 5 Giới hạn đo của thước là?
C Độ dài lớn nhất ghi trờn thước D Cả A, B, C đều sai
Cõu 6 Một vật cú khối lượng là m, thể tớch là V, thỡ khối lượng riờng của vật là D được tớnh bởi cụng thức ?
m
C D = m
II Điền từ hoặc cụm từ thớch hợp vào chỗ trống trong cỏc cõu sau: (2 điểm)
1 Đơn vị đo lực là ……… kớ hiệu
………
2 Mỏy cơ đơn giản là những dụng cụ giỳp thực hiện cụng việc
……… hơn (nhanh/ dễ dàng) Mặt phẳng nghiờng, đũn bẩy, rũngrọc là ……… (pa lăng/ mỏy cơ đơn giản)
B TỰ LUẬN:(5điểm)
Trang 91 Trọng lượng riêng là gì? Nêu đơn vị của trọng lượng riêng ( 1 điểm)
2 Khối lượng riêng là gì nêu đơn vị của khối lượng riêng ( 1 điểm)
3 Nếu khối lượng của một ống bê tông là 200 kg lực kéo của 4 người là 400 N, thì
những người này có kéo được ống bê tông lên hay không ? Vì sao? (3điểm)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm)
I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (3 điểm)
( Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)
II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2
điểm)
1 Newtơn, N (1 điểm)
2 Dễ dàng, máy cơ đơn giản ( 1điểm)
B TỰ LUẬN:
1 Nêu đúng định nghĩa, đơn vị ( 1điểm)
2 Nêu đúng định nghĩa, đơn vị ( 1điểm)
b Vì F < P nên 4 người không thể kéo được ống
bê tông (0,75 điểm) ĐS: a P = 2000 N(0,75điểm)
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
I.Trắc nghiệm: (7 điểm)
Trang 10Câu 1 Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Đo chiều dài cuốn SGK Vật Lí 6, nên chọn thước nào sau đây là phù hợp
nhất?
A Thước 15cm có ĐCNN 1mm B Thước 20cm có ĐCNN 1mm
C Thước 25cm có ĐCNN 1mm D Thước 25cm có ĐCNN 1cm
2 Đơn vị trọng lượng riêng là gì?
3.Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D.Cái mở nút chai
sỏi Khi thả hòn sỏi vào bình, sỏi ngập hoàn toàn trong nước và mức nước trongbình dâng tới vạch 100cm3 Thể tích của hòn sỏi là bao nhiêu?
cm3
5 Khi treo quả nặng vào dầu dưới của một lò xo thì chiều dài của lò xo là 98cm.
Biết độ biến dạng của lò xo là 2cm Hỏi chiều dài tự nhiên của lò xo là bao nhiêu?
6 Người thợ xây đứng trên cao dùng dây kéo bao xi măng lên Khi đó lực kéo
của người thợ có phương, chiều như thế nào?
A Lực kéo cùng phương, cùng chiều với trọng lực
B Lực kéo cùng phương, khác chiều với trọng lực
C Lực kéo khác phương, cùng chiều với trọng lực
D Lực kéo cùng phương, ngược chiều với trọng lực
Câu 2 Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào cuối mỗi câu sau:
1 Khi dùng thước cần biết GHĐ và ĐCNN của thước.
2 Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực đàn hồi.
3 Khi kéo một vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực nhỏ hơn trọng
lượng của vật
4 Khi đo nhiều lần chiều dài của một sân trường trong điều kiện không đổi mà
thu được nhiều giá trị khác nhau thì kết quả của phép đo là giá trị trung bình củatất cả các giá trị đo được
5 Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực đẩy.
6 Một vật có khối lượng 250g thì có trọng lượng 2,5N.
Câu 3 Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau:
1 Đo thể tích ………… chỉ cần dùng bình chia độ.
2 Hai lực cân bằng là hai lực có ………, ……… , cùng độ lớn và
cùng đặt ở một vật
3 Để đo thể tích quả khóa không lọt vào bình chia độ, ta (a)
……… vào trong bình tràn Thể tích của phần chất lỏng (b)
……… bằng thể tích của quả khóa
Câu 4. N i m i ý c t A v i m t ý c t B đ đ c câu có n i dung đúng: ối lượng 430g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ở cột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ới một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ở cột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng: ểm) ượng 430g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu Niu tơn? ột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng:
Trang 11A B Nối ý
1 Để đo chiều dài ta dùng
2 Để đo khối lượng ta dùng
3 Để đo lực ta dùng
4 Đơn vị của lực là
a) Cânb) Niu tơn (N)c) Thướcd) Ki lô gam (Kg)e) Lực kếf) Mét (m)
1 - ……
2 - ……
3 - ……
4 - ……
II Tự luận (3 điểm)
Câu 1 Một vật có khối lượng 600g treo vào một sợi dây cố định.
a) Giải thích vì sao vật đứng yên?
b) Cắt sợi dây, vật rơi xuống Giải thích vì sao?
Câu 2 Lấy hai ví dụ về sử dụng máy cơ đơn giản?
1 chất lỏng
2 cùng phương, ngược chiều
3 a) quả khóa b) tràn ra
0,250,250,50,54
11
2 -Ví dụ 1: (Tùy HS)- Ví dụ 2: (Tùy HS) 0,50,5
Trang 12đề :6
THỜI GIAN: 45’
A Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn
Câu 1 Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn
Câu 3: Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nớc đang sôi?
A Nhiệt kế rợu B Nhiệt kế thuỷ ngân
C Nhiệt kế y tế D Cả 3 Nhiệt kế trên đều không dùng ợc
đ-Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách
sắp xếp nào là đúng?
A.Rắn, lỏng, khí B.Khí, lỏng, rắn
C.Rắn, khí, lỏng D.Khí, rắn, lỏng
Câu 5: Tại sao chỗ tiếp nối của 2 đầu thanh ray đờng sắt lại có 1 khe hở?
A.Vì không thể hàn 2 thanh ray đợc
B.Vì để lắp các thanh ray đợc đễ dàng hơn
C.Vì khi tăng nhiệt độ thanh ray sẽ dài ra
Câu 6 Trong nhiệt giai Ferenhai , nhiệt độ của nớc đá đang tan là :
Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây , đặc điểm nào không phải là đặc điểm của
sự bay hơi ?
A Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào
B Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
C.Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng
Câu 8 Trong các hiện tợng sau đay , hiện tợng nào không liên quan đến sự
nóng chảy ?
A Bỏ một cục nớc đá vào trong một cốc nớc
B Đốt một ngọn nến
C Đốt một ngọn đèn dầu
Câu 9 Điền từ ( cụm từ) thích hợp vào chỗ trống :
a/ Tốc độ bay hơi của 1 chất lỏng phụ thuộc vào 3 yếu tố là :
Câu 11: Tại sao khi rót nớc nóng ra khỏi phích nớc, rồi đậy nút lại ngay thì nút
hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tợng này? (1 điểm)
A Phần trắc nghiệm (5,5 đ)Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Trang 13Câu 10 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy (0,75đ)
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc (0,75 đ)
Câu 11 Khi rót nớc ra có 1 lợng không khí ở ngoài tràn vào phích Nếu đậy nút
ngay thì lợng không khí này sẽ bị nớc trong phích làm nóng lên, nở ra và có thể làm bật nút phích
Thời gian làm bài: 45 phỳt
PHẦN I: (4đ ) - Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng, chớnh xỏc nhất:
Cõu 1: Khi đun núng một lượng chất lỏng thỡ:
A Khối lượng của chất lỏng tăng B Trọng lượng của chất lỏng tăng C Thể tớch của chất lỏng tăng D
Cả ba ý A, B và C
Cõu 2: Khi nung núng vật rắn thỡ:
A Khối lượng của vật tăng B Khối lượng riờng của vật
riờng của vật giảm
Cõu 3: Khi chất khớ bị giản nở vỡ nhiệt thỡ:
A Khối lượng riờng của chất khớ tăng B Khối lượng của chất khớ khụng thay đổi C Trọng lượng của chất khớ tăng
D Khụng cú kết luận nào đỳng
Cõu 4: Sự nở vỡ nhiệt của cỏc chất giảm dần theo thứ tự:
Trang 14Câu 5: Nhiệt kế y tế thường có thang chia độ từ 35oC đến 42oCvì:
A Thân nhiệt thường không xuống thấp hơn 35oC
B Thân nhiệt thường không lên cao quá 42oC
C Cả hai lý do trên
D Không phải hai lý do trên
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi
là nhiệt độ nóng chảy B Các chất rắn khác nhau thì có nhiệt độ nóng chảy khác nhau C Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của các chất không thay đổi
D Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy thì chất ở thể lỏng
PHẦN II: (6đ )
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
A Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi
thêm 1oC thì chiều dài của sắt tăng thêm 0,000012 chiều dài ban đầu Nếu nhiệt
độ tăng lên đến 50oC thì chiều dài thanh ray là:
Câu 4: Đồ thị cho dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian đun
nóng một chất rắn nào đó Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời câu hỏi sau:
Nhiệt độ ( oC )
Thời gian ( phút )
a) Chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào?