1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kỳ 1 hóa học 10

11 566 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn hóa học 10
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học?. Nguyên tố X ở nhóm VA có công thức của oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro tương ứng là: A.. Tổng số hạt

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HOÁ HỌC 10 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010-2011

-A/ LÝ THUYẾT

CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ

1 Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, và cấu tạo của hạt nhân nguyên tử Kích thước và khối lượng nguyên tử của nguyên tử

2 Hãy cho biết các khái niệm về điện tích hạt nhân, số khối và công thức?

3 Hãy cho biết các khái niệm về ngtố, số hiệu nguyên tử, các đại lượng đặc trưng của nguyên tử

4 Hãy cho biết các khái niệm về đồng vị cho ví dụ minh họa

5 Hãy cho biết các khái niệm về nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình và công thức tính

6 Hãy cho biết các khái niệm về lớp và phân lớp electron

7 Hãy cho biết số electron tối đa trong một phân lớp và một lớp

8 Hãy viết sơ đồ biễu diễn thứ tự mức năng lượng của các phân lớp electron

9 Hãy cho biết các bước viết cấu hình electron Cho VD:

10 Thế nào là nguyên tố s,p,d,f

11 Hãy cho biết đặc điểm lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm Ý nghĩa.?

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC- ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

1 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn? Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn?

2 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học ? một số nhóm A tiêu biểu ?

3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố ? Định luật tuần hoàn?

4 Ý nghĩa bảng hệ thống tuần hoàn?

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC

1 Định nghĩa ion, cation, anion, ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử và liên kết ion Tính chất chung của các hợp chất ion và tên gọi các hợp chất ion

2 Định nghĩa liên kết cộng hóa trị, liên kết cộng hóa trị không cực, liên kết cộng hóa trị có cực, liên kết đơn, liên kết đôi Quy ước cách biểu diễn công thức electron và công thức cấu tạo Mối quan hệ giữa hiệu độ âm điện và liên kết hóa học

3 So sánh lực liên kết trong kiểu tinh thể: nguyên tử, phân tử và ion So sánh độ bền của ba kiểu tinh thể trên, tính chất của tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử

4 Định nghĩa điện hóa trị, cộng hóa trị, số oxi hóa, các quy tắc xác định số oxi hóa

CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

1 Định nghĩa phản ứng oxi hóa khử, chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron

2 Định nghĩa phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế và phản ứng trao đổi

3 Nắm vững các bước lập phương trình hoá học của phản ứng OXH – K

B/ BÀI TẬP:

Ia Trắc nghiệm:

1 Một ngtố có cấu hình e nguyên tử là: 1s22s22p63s23p6 3d64s2 Vị trí của ngtố đó là:

A Nhóm VIIIB, chu kì 3

B Nhóm VIIIA, chu kì 4

C Nhóm VIIIA, chu kì 3

D. Nhóm VIIIB, chu kì 4

2 Một ngtố có cấu hình e nguyên tử là: 1s2 Vị trí của ngtố đó là:

A Nhóm IIA, chu kì 1

B Nhóm IA, chu kì 2

C Nhóm VIIIA, chu kì 2

D Nhóm VIIIA, chu kì 1

3 Tổng số hạt của một nguyên tử của ngtố X là 48 Vị trí của X trong bảng HTTH là:

Trang 2

A Nhóm VIA, chu kì 3, là ngtố phi kim

B Nhóm VIA, chu kì 2, là ngtố phi kim

C Nhóm VA, chu kì 3, là ngtố kim loại

D Nhóm IIIA, chu kì 4, là ngtố kim loại

4 X, Y là 2 ngtố cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp Tổng số proton của X và Y lầ 26

Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:

A 9; 17 B 8; 16 C 12; 14 D kết quả khác

5 Thứ tự độ mạnh tăng dần của các bazơ:

A. Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

B. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

C. Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

D. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

6 Sắp xếp các axit theo độ mạnh giảm dần Biết P, As thuộc nhóm VA, S nhóm VIA, P và S ở chu

kì 3, As ở chu kì 4

A. H2SO4 > H3PO4 > H3AsO4

B. H2SO4 > H3AsO4 > H3PO4

C. H3PO4 > H3AsO4 > H2SO4

D. H3AsO4 > H2SO4 > H3PO4

7 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng độ âm điện của ngtử?

A) F < Li < Na < C < N

B) Na < Li < C < N < F

C) Li < F < N < Na < C

D) N < F < Li < C < Na

8 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F , Li , C tăng dần theo thứ tự sau :

A Li < Be < F < C B F < C < Be < Li

C Be < Li < F < C D C < F < Li < Be

9 Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 chu kỳ , có tổng số hạt p là 13 Hai nguyên tố đó là

A. Ne và Al C P và N

B. Na và Mg D Tất cả đều sai

10 So sánh tính axit của H2SiO3 , H2CO3 ,HNO3

A. HNO3> H2CO3 > H2SiO3

B. H2CO3 > H2SiO3 > HNO3

C. HNO3> H2SiO3 > H2CO3

D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3

11 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tính phi kim giảm dần?

A. Cl, P, S, Si C Cl, S, P, Si

B. Cl, S, Si, P D S, Cl, Si, P

12 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tính phi kim tăng dần?

A. P, N, As, O, F C P, As, N, O, F

B. As, P, N, O, F D N, P, As, O, F

13 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tính phi kim tăng dần?

A Na, Al, Mg, Si, S, P, Cl

B Na, Mg, Al, P, Si, S, Cl

C Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl

D Tất cả đều sai.

14 Công thức của các oxit cao nhất của chúng là các công thức nào sau đây:

A. NaO, MgO, Al2O3, SiO, P2O5, SO3, Cl2O7

B. Na2O, Mg2O , Al2O3, SiO2, P2O3, SO2, Cl2O7

C. Na2O, MgO, Al2O3, SiO, P2O5, SO3, Cl2O5

Trang 3

D. Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7

15 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:

A nguyên tử khối B Hoá trị cao nhất với oxi

C số e LNC D cả B và C đúng

16 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a) tất cả các ngtố nhóm IA ( trừ H) đều là kim loại

b) tất cả các ngtố thuộc nhóm IVA đều là phi kim

c) tất cả các ngtố nhóm B đều là kim loại

A a), b), c) đều sai.

B b), c) sai.

C chỉ có b) sai.

D chỉ có c) sai.

17 Theo quy luật biến đổi tính chất của các ngtố trong bảng tuần hoàn thì:

A Liti là kim loại mạnh nhất

B Xesi là kim loại yếu nhất

C Iôt là phi kim mạnh nhất

D Flo là phi kim mạnh nhất

18 Khi xếp theo chiều tăng dần của ĐTHN thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?

A Số lớp electron

B Số electron lớp ngoài cùng

C Nguyên tử khối

D Cả 3 yếu tố A,B,C

19 Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là những nguyên tố nào sau đây:

A Các nguyên tố s và p B Các nguyên tố p và d

C Các nguyên tố d và f D Các nguyên tố p và f

20 Nguyên tố X ở ô số 37, X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn:

A Chu kỳ 3 , nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm IA

C Chu kỳ 5 , nhóm IA D Chu kỳ 4 , nhóm IIA

21 Ng tố R có cấu hình e ng tử là 1s2 2s2 2p3 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với H là phương

án nào sau đây:

A RO3 , RH2 B R2O7 , RH

C RO2 , RH4 D R2O5 , RH3

22 Tính chất hoá học tương tự nhau của các nguyên tố nhóm IA được gây ra bởi đặc điểm chung nào

sau đây?

A Số lớp electron như nhau

B Số electron lớp K bằng 2

C Số electron lớp ngoài cùng bằng 1

D Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử như nhau

23 Cho 5 cấu hình electron của 5 nguyên tố lần lượt là:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 2. 1s2 2s2 2p4

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4 1s1 5 1s2 2s2 2p6 3s1

a) Hãy xét xem cấu hình electron nào là cấu hình electron của nguyên tố kim loại? phi kim?

A 1, 2, 3: kim loại 4,5: phi kim

B B.1, 4: kim loại 2,3,5: phi kim

C 1, 2, 3: phi kim 4,5: kim loại

D 1,3,4: kim loại 2,5: phi kim

E Tất cả đều sai

b) Phân nhóm của các nguyên tố trên là

A 4, 5 thuộc phân nhóm chính nhóm IA

B B 1, 2 thuộc phân nhóm chính nhóm VIA

C 3 thuộc phân nhóm chính nhóm VIIA

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 4

E Cả A, B, C, D đều sai

c) Chu kì của các nguyên tố trên là

A 1,3,5 ở chu kì 3; 4 ở chu kì 1; 2 ở chu kì 2

B 1,3 ở chu kì 3; 4,5 ở chu kì 1

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B, C đều sai

d) số electron hóa trị lần lượt theo thứ tự là:

A 4,6,7,2,1 B 6,6,7,1,1

C 4,6,7,1,1, D 4,4,51,1,

24 Hai nguyên tử X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì thuộc bảng HTTH có tổng số điện tích

hạt nhân là 25 Từ giả thiết trên hãy trả lời các câu hỏi sau đây

a) Số điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 8 C 12 và 13 D 11 và 12 E Các kết quả trên đều sai

b) X và Y thuộc chu kì nào:

A.Chu kì 1 B.Chu kì 2

C.Chu kì 3 D Chu kì 4 E.Chu kì 5

c) X, Y thuộc các phân nhóm nào?

A X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA

B X thuộc nhóm IIB, Y thuộc nhóm IIIA

C X thuộc nhóm IIB, Y thuộc nhóm IIIB

D X thuộc nhóm IA, Y thuộc nhóm IIA

E Tất cả đều sai

25 Trong cùng một chu kỳ khi đi từ trái sang fải theo chiều Z tăng :

A Bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B Bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.

D Bán kính nguyên tử giảm dần,độ âm điện giảm dần.

26 Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

A cacbon B Flo C Xesi D Clo

27 Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:

A Natri B Kali C Xesi D Clo

28 Trong các hydroxit dưới đây ,chât nào có tính axit mạnh nhất

A.H2SO4 B.H2SeO4 C HClO4 D HBrO4

29. Nguyên tố X ở nhóm VA có công thức của oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro tương ứng là: A) XO3 ; H2X C) X2O5 ; XH3

B) XO2 ; XH4 D) XO4 ; XH4

30 R là ngtố nhóm VA, oxit cao nhất của nó có công thức hoá học là:

A R2O B R2O5 C R2O3 D RO2

31 Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO2 Ngtố R là:

A Cacbon B lưu huỳnh C photpho D Nitơ

32 Oxit cao nhất của ngtố R ứng với công thức R2O3 Nguyên tố R là:

A) Cacbon B) Nitơ C) Nhôm D) Lưu huỳnh

33 Nguyên tử của nguyên tố R có 5e ở lớp ngoài cùng Công thức hợp chất khí với hidro của ngtố R

là:

A) RH3 B) RH C) RH2 D) RH4

34 Nguyên tố A tạo được các hợp chất AH3 , ACl5 , A2O5 , Na3AO4.Trong bảng TH, A cùng thuộc nhóm với nguyên tố nào sau đây:

A Nitơ B Phopho C.Oxi D Flo

35 oxit cao nhất của một ngtố X ứng với công thức XO2 Ngtố X đó là:

A Cacbon B lưu huỳnh C clo D Nitơ

36 Một nguyên tố R thuộc nhóm VA trong công thức oxit bâc cao nhât có chứa 56 % khối lượng

oxi Tên nguyên tố R là:

Trang 5

A phot pho B nitơ C asen D Antimon

37 Ngtử X có Z= 17 Hoá trị nguyên tố đối với hiđro và hoá trị cao nhất đối với oxi lần lượt là:

A 1; 5 B 1; 6 C 1; 7 D 2; 7

38 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kì 3 là nguyên tố kim loại?

39 Cho 1,56 gam kim loại A ở nhóm IA tác dụng với nước thu được 0,448 lit khí (đktc) Kim loại A

là:

40 Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng

41 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn.

Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Hai nguyên tố đó là:

42 Trong nguyên tử X tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

16 Số proton và số khối của nguyên tử X là:

A Z = 16, A = 32 B Z = 17, A = 35 C Z = 19, A = 39 D.Z = 15, A = 31

43 Nguyên tố A tạo được hai loại oxit, phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit lần lượt bằng

50%, 60% Nguyên tử khối của A và công thức 2 oxit trên là:

A 32, SO2, SO3 B 64, Cu2O, CuO C 56, FeO, Fe2O3 D.Kết qủa khác

44 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH Y tạo được hợp chất khí với hidro và

công thức oxit cao nhất là YO3

Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối

45 Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA, tác dụng với nước thì có 0,336 lít hidro thoát ra (ở

đktc) Kim loại đó là: A Mg B Ca C Ba D.Kết quả khác

46 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA là 28.

Nguyên tử đó thuộc chu kỳ ?A Chu kỳ 2, B Chu kỳ 3 C Chu kỳ 4 D Tất cả đều sai

47 Xét xem bazơ nào ma ̣nh nhất?

A. NaOH B.Mg(OH)2 C.Be(OH)2 D.Al(OH)3

48 Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:

A Chu kỳ 2, nhóm VIA B Chu kỳ 4, nhóm IA C Chu kỳ 3, nhóm IA D.Chu kỳ 4, nhóm VIA

49.Trong cùng một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới thì:

A Bán kính nguyên tử tăng dần B.Tính kim loại tăng dần C.Độ âm điện tăng dần

D.Hai điều A, B E.Hai điều A, C

50 Trong cùng một chu kì của HTTH, khi đi từ trái sang phải thì:

A Bán kính nguyên tử giảm dần B.Tính phi kim giảm dần

C.Độ âm điện giảm dần D.Hai điều A, C E.Hai điều B, C

51.Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A giữa các nguyên tử phi kim với nhau

B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau

C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử

52 Chọn phát biểu đúng nhất:

Liên kết ion là liên kết

A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit

B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim

C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại

D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

53 Trong các hợp chất sau đây:

A. H2O C KBr

Hợp chất nào là hợp chất ion?

Trang 6

54 Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

55 Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9 Các ion Na+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là:

A Có cùng số proton

B Có cùng notron

C Có cùng số electron

D Không có đặc điểm gì chung

56 Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A. N2, Cl2, HCl, H2, F2

B. N2, Cl2, I2, H2, F2

C. N2, Cl2, CO2, H2, HF

D. NO2, Cl2, HI, H2, F2

57 Một nguyên tử X có tổng số electron lớp ngoài cùng là 7 Công thức phân tử của hợp chất giữa

nguyên tố này với hiđro là: A.H2X B XH4 C. XH3 D HX

58 Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p63s2

C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5

59 Kết luận nào sau đây sai:

A Liên kết trong phân tử NH3 , H2O , H2S là liên kết cọng hóa trị có cực

B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim

D Liên kết trong phân tử Cl2 , H2 , O2 , N2 là liên kết cọng hóa trị không cực

60 Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử trên, liên kết trong phân tử

nào mang nhiều tính chất ion nhất

61 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2

62 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p63s23p64s2 Chọn các cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X:

A 1s2 2s2 2p63s23p64s2 B 1s2 2s2 2p63s23p6

C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2

63 Chỉ ra các giá trị lớn nhất của số liên kết cộng hóa trị có thể được tạo thành bởi một nguyên tố có

cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4?

64 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết của nguyên tố R với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây:

A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết cho nhận

65 Dãy nào trong dãy hợp chất dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần.

A CO2 , SiO2 , ZnO , CaO B BaCl2 , ZnSO4 , CuCl2 , Na2O

C FeCl2 , CrCl2 , NiCl , MnCl2 D NaBr , NaCl , KBr , LiF

66 Cho các chất sau: MgCl2 , Na2O , NCl3 , HCl, KCl Hợp chất nào sau có liên kết cộng hóa trị

Trang 7

67 Cho các phân tử sau: Cl2O, NCl3 , NO , H2S, NH3 Trong các phân tử trên, phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là:

68 Trong các hợp chất sau : NaCl , KF , CH4 , LiF Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị

A NaCl B KF C CH4 D LiF

69 Cho tinh thể các chất sau :

Lưu huỳnh ,than chì , nước đá , muối ăn

Tinh thể Ion là tinh thể

A Lưu huỳnh B than chì C nước đá D muối ăn

70.Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành:

A giữa các nguyên tử

B do sự góp chung electron

C do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mang điện trái dấu

D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

71 Cho các hợp chất: HCl, NaCl, CaO, H2O, NH3 Các hợp chất có liên kết ion là:

A HCl, NaCl B NaCl, CaO C CaO, H2O D.H2O, NH3.

72 Cho F(Z=9), Ne(Z=10), Mg(Z=12) Các ion và nguyên tử F-, Mg2+, Ne có cùng:

A số proton B số khối C số electron D số nơtron

73 Cho A(Z=11), B(Z=17) Công thức hợp chất và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất

giữa A và B là: A A2B với liên kết ion B A2B với liên kết cộng hóa trị

C AB với liên kết ion D AB với liên kết cộng hóa trị

74 Cho N(Z=7), O(Z=8) Số electron có trong ion NO3− là: A 29 B 30 C 31 D 2

75 Số oxy hóa của Clo trong hợp chất KClO3 là: A +1 B +3 C -1 D +5

76 Chọn phát biểu đúng :

A Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng không có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố

B Trong phản ứng hoá hợp số oxy hoá của các nguyên tố không thay đổi

C Trong phản ứng thế số oxy hoá của các nguyên tố luôn thay đổi

D Trong phản ứng phân huỷ số oxy hoá của các nguyên tố luôn luôn thay đổi

77 Cho phản ứng : 3 Fe + 2O2 → Fe3O4 .Trong phản ứng này , nguyên tử sắt :

C Vừa bị khử , vừa bị oxy hoá C Không bị khử ,không bị oxy hoá

78 Cho phản ứng : Cl2 + NaOH→ NaCl + NaClO + H2O

Trong phản ứng này , clo đóng vai trò :

C.Vừa là chất khử , vừa là chất oxy hoá D Không là chất khử , không là chất oxy hoá

79 Cho phản ứng : MnO2 + HCl→ MnCl2 + Cl2 +H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :

A 2 , 4 , 2 , 1 , 1 B 1 , 4 , 1, 2 , 1 C 4 , 1 , 1 ,1 , 2 D 1 , 4 , 1 , 1 , 2

80 Cho các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử:

A KClO3 → KCl + O2 B Cu(OH)2 → CuO + H2O

C Na + Cl2→ NaCl D CuO +H2 → Cu + H2O

81 Số oxy hóa của clo trong dãy các hợp chất sau : HCl , HClO , HClO2 ,HClO3 , HClO4 là :

A -1 , +1 , +3 , +5 ,+7 B +7 ,+5 , +3 , +1 ,-1

C +1 , -1 , +3 , + 5 , +7 D +5 , +3 , +7 ,+1 , -1

82 Phản ứng : Cl2 + H2O→ HCl + HClO , thuộc loại :

A Phản ứng trung hoà B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng oxy hoá khử D Phản ứng tự oxy hoá khử

83 Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxy hoá khử là :

Trang 8

A Tạo ra chất kết tủa

B Có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố trong phản ứng

C Tạo ra chất khí

D Có sự thay đổi màu sắc của các chất

84 Sự oxy hoá một nguyên tố là sự mất electron của nguyên tố đó

85 Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng hoá học trong đó có sự nhường và nhận proton

86 Cho các phản ứng sau ; phản ứng nào là phản ứng oxy hoá -khử

A P2O5 + H2O→ H3PO4 B CaCO3 + HCl→ CaCl2+ CO2 + H2O

C Fe + Cl2→ FeCl3 D Na2SO4 + BaCl2→BaSO4 + NaCl

87 Cho phản ứng : KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 +H2O

Vai trò của HCl trong phản ứng là:

C Chất tạo môi trường D Kết quả khác , cụ thể là :……

88 Thả dây đồng vào dung dịch AgNO3 , ở đây xảy ra phản ứng :

89 Chất khử là chất :

A Có khả năng nhận electron B Có khả năng nhận proton

C Có số oxy hoá tăng sau phản ứng D Có số oxy hoá giảm sau phản ứng

90 Cho phản ứng : Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

Trong phản ứng này 1 ion Cu2+ đã :

A Nhận 2 e B nhường 1e C Nhận 1 e D nhường 2e

91 Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố nitơ không thể hiện tính khử ?

92 Cho phản ứng : 2KClO3→ KCl + 3O2

lượng kaliclorat cần để điều chế 72g oxy là:

93 Để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 850ml dung dịch bạcnitrat 0,15M cần bao nhiêu gam sắt?

94 Thể tích dung dịch HNO3 0,5 M cần thiết để hoà tan vừa hết 4,8 g Cu theo phản ứng :

Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO +H2O

95 Cần bao nhiêu lit O2(đktc) phản ứng vừa đủ với 1mol NH3 để tạo thành 2 sản phẩm khử là NO và

H2O ? A 22,4 lit B 28lit C.56lit D 112 lit

96 Hoà tan 3,06 g kim loại chưa rõ hoá trị vào dung dịch HNO3 thu được 1,904 lit khí NO

(đ ktc)không màu , hoá nâu trong không khí Kim loại đã dùng là :

97 Xét phản ứng : SO2 + Cl2 + H2O HCl + H2SO4 Trong phản ứng này vai trò của SO2

là:

A Chất oxi hoá B Chất khử C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất tạo môi trường

D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

98 Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

B 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + 6 H2O

C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

99 Trong các phản ứng sau:

1)CaCO3 + H2O + CO2 > Ca(HCO3)2 2)2SO2+O2 > 2SO3

3)4KClO3 > 3KClO4 + KCl 4)AgNO3 + NaCl > NaNO3 + AgCl

5)8Al+3Fe3O4 > 4Al2O3 + 9Fe

phản ứng nào không phải là phản ứng OXH khử

Trang 9

A) 2,3 B) 4,5 C) 2,3,4 D) 1,4

100 Số OXH của N trong các phân tử và Ion:NxOy , NH4+ , NO2- , N2H5+ , NH2OH , lần lượt là:

A) +2x/y , -3, +3 , +2 , +1 B) +2y/x, -3, +3 , -2 , -1

C) +2x/y , -3, -3 , -2 , -1 D) -2y/x , -3, +3 , +2 , -1

Ib.Tự luận :

1 Học sinh nắm vững các bài tập đã làm ở Sách Giáo Khoa, Sách Bài tập

2 Bài tập tham khảo :

Chương I và II

Bài1:Hoà tan hoàn toàn 9,6g hỗn hợp hai oxit của hai kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu

kỳ liên tiếp bằng 100ml d2 HCl 13,27% (d=1,1g/ml)

a Xác định hai kim loại X, Y

b. Tính nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch thu được

Bài2:Oxi tự nhiên có ba đồng vị: 99,757% 16O; 0,039% 17O; 0,204% 18O tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17O

Bài3:K có 3 đồng vị 39K

19 chiếm 93,258%, 40K

19 chiếm 0,012%,41K

19 chiếm 6,730%

a) Tính nguyên tử khối trung bình của K

b) Giả sử hổn hợp trên có 2 ng tử 40K

19 thì số ng tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu?

Bài 4:Nguyên tử của một nguyên tố Xcó tổng số hạt là 115, trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Tìm Z, A của nguyên tố

Bài 5:Hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì, có tổng số điện tích hạt nhân 25+.

Hãy xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng HTTH

Bài 6:Hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một nhóm, có tổng số điện tích hạt

nhân 52+

Hãy xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng HTTH

Bài 7:Trong một nguyên tử, tổng các hạt là 36, trong đó tổng hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 12 hạt hãy xác định vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH

Bài 8:Ôxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nó chứa 8,82% H về khối lượng

a)Tìm nguyên tử khối của R

b) Viết cấu hình e của R

c) Suy vị trí và tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố R

( Biết N có Z = 7, A = 14.P có Z = 15, A = 31 O có Z = 8, A = 16

S có Z = 16, A = 32 Cl có Z = 17, A = 35,5 Br có Z = 35, A = 80

Bài 9:Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là HR Ôxit cao nhất của nó chứa 61,2% O về khối

lượng

a)Tìm nguyên tử khối của R

b)Viết cấu hình e của R

c)Suy vị trí và tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố R

( Biết N có Z = 7, A = 14.P có Z = 15, A = 31 O có Z = 8, A = 16

S có Z = 16, A = 32 Cl có Z = 17, A = 35,5 Br có Z = 35, A = 80.)

Bài 10: Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với 50gam H2O tạo ra 0,336 lit khí H2

( đktc) và dung dịch A

a) Xác định kim loại đó

b)Tính C% của dung dịch thu được sau phản ứng

Bài 11:Khi cho 4,8 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với 490gam dung dịch H2SO4 10% tạo ra 4,48 lit khí H2 ( đktc) và dung dịch A

a) Xác định kim loại đó

b)Tính C% của dung dịch thu được sau phản ứng

Bài 12: Hoà tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp 2 muối cácbonat của 2 kim loại X,Y thuộc nhóm IIA và

thuộc 2 chu kỳ liên tiếp bằng d2 HCl thu được 4,88 lít CO2 (ĐKC) Hai kim loại X,Y là:

Trang 10

A Be (M=9)và Mg (M=24) B Mg (M=24) và Ca (M=40) C Ca (M=40) và Sr (M=88) D Sr (M=88) và Ba (M=137)

Bài 13:Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số prôton trong hai hạt

nhân nguyên tử là 39 Xác định A, B

Cho 19,8 g hỗn hợp A, B phản ứng vừa đủ với 33g d2 HCl thu được 8,96 lít khí (ĐKC) và một dung dịch X

a) Tính khối lượng mỗi chất A, B trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong d2 X

(K=39, Ca=40, Li=7, Na=23, Cl=35,5; Mg=24; S=32, O=16, H=1)

Bài 14:Hai nguyên tố A và B thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH

có tổng số prôton trong hai hạt nhân nguyên tử là 16 Xác định A, B

Cho 7,35 g hỗn hợp A, B phản ứng vừa đủ với 30g d2 H2SO4 thu được 8,96 lít khí (ĐKC) và một dung dịch X

a) Tính khối lượng mỗi chất A, B trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong d2 X

(Be=9, Mg=24, Li=7, Na=23, Ca=40, S=32, O=16, H=1)

Bài 15:.a) Hai nguyên tố Avà B cùng thuộc 1nhóm A và hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn có tổng số hiệu nguyên tử là 32.Xác định vị trí và cho biết A,B là những nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn

b)Hoà tan vừa đủ 13,6g hỗn hợp A,B trong 175 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1,12g/ml).Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và C% mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng

Bài 16: Viết cấu hình electron của các ion và nguyên tử sau : Na+, K+,Ba2+,Ga3+,P3-,Se2 -, Br -, Fe2+,

Fe3+,Cu1+,Ag, Cr, Cu ,I,Rb.(Biết số hiệu nguyên tử lần lượt là :

11,19,56,31,15,34,35,26,29,47,24,53,37)

Bài 17: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố A là 13, của B là 28.

a) Xác định khối lượng nguyên tử của A và B b) Viết các cấu hình electron của chúng

Bài 18: Khối lượng nguyên tử của Cu là 63,54 đvC Đồng có 2 đồng vị là Cu2963 , Cu2965 Tìm % về

số nguyên tử mỗi đồng vị Hãy viết cấu hình electron của Cu63

29 , Cu65

29 và của Cu , + Cu 2 +

Bài 19: Mg có 2 đồng vị X và Y Số khối của X là 24, đồng vị Y nhiều hơn X 1 nơtron Tỉ lệ số

nguyên tử X và Y là 3 : 2 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Mg

Chương III: Liên kết Hoá Học

Bài 1:Cho phân tử các chất : H2O , SO2 , SO3, P2O5 , Al2O3 , H2CO3, HNO3 , H2SO4 ,H3PO4 ,HClO, HClO4

Xác định dạng liên kết trong mỗi chất , viết Cte , CTCT và xác định hoá trị các nguyên tố trong từng chất

Bài 2:Dựa vào hiệu độ âm điện ,hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các liên kết trong phân tử

các chất :

a) N2 , CaO, NH3

b) CaO ,MgO,CH4 , AlN , N2 , NaBr, AlCl3 , BCl3

Bài 3:Biết rằng tính phi kim giảm : O,Cl,N,S,H,Na , hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các liên

kết trong phân tử các chất :Cl2 , SO3 , Cl2O7, NaCl, NH3

Bài 4:Cho các cặp nguyên tử :

-X có 13p , Y có nhiều hơn X 4 hạt e

-A có 1e hoá trị , Bcó 7e hoá trị

-M (Z=12) , N(Z=7)

Ngày đăng: 19/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w