Các qui tắc làm tính trên các phân thức đại số NỘI DUNG KIẾN THỨC CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG... PHÂN THỨC ĐẠI SỐPhân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ…?... ức cũn
Trang 11 Nêu khái niệm phân số ? Cho ví dụ ?
2.Định nghĩa hai phân số bằng nhau ?Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau.
b
c d a
Trang 2Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Phân thức đại số
2 Tính chất cơ bản của phân thức đại số
3 Rút gọn phân thức đại số
4 Các qui tắc làm tính trên các phân thức đại số
NỘI DUNG KIẾN THỨC CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG
Trang 3Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ…?
Trang 4Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa Ví dụ: Quan sát biểu thức có dạng
3
4x - 7 2x + 4x - 5
2
15 3x - 7x + 8
x -12 1
1)
2)
3)
A B
Gọi là những phân thức đại số
(hay phân thức)
a Ví dụ
b Định nghĩa (SGK)
- M i a th c c ng ỗi đa thức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ức cũng được coi như một ũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ược coi như một c coi nh m t ư ột
phân th c v i m u th c b ng 1 ức cũng được coi như một ới mẫu thức bằng 1 ẫu thức bằng 1 ức cũng được coi như một ằng 1.
- S 0, s 1 c ng là phân th c ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ũng được coi như một ức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số i s
Chú ý:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (hay phân thức) Biểu thức 3x+1 có là một phân
thức đại số vì 3x-1 = 3x-1
1
? Biểu thức 3x+1 có phải là một phân thức đại số không ? vì sao?
?1 : Em hãy viết một phân thức đại số
?2 : Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? v ì sao ?
Một số thực a bất kì có là một phân thức vì nó viết đ ợc d ới dạng : A
B
- Một số thực a bất kì có là một phân
thức
Trang 51 Định nghĩa
a Ví dụ
b Định nghĩa (SGK)
- M i a th c c ng ỗi đa thức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ức cũng được coi như một ũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ược coi như một c coi nh m t phân ư ột
th c v i m u th c b ng 1 ức cũng được coi như một ới mẫu thức bằng 1 ẫu thức bằng 1 ức cũng được coi như một ằng 1.
- S 0, s 1 c ng là phân th c ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ũng được coi như một ức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số i s
Chú ý:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (hay phân thức)
- Một số thực a bất kì có là một phân thức
2 Hai phân thức bằng nhau
Ta viết : B = A D C nếu A.D = B.C
Định nghĩa (SGK)
Cỏc biểu thức sau cú phải là phõn thức đại số khụng ? Vỡ sao ?
1
2 y
1
1 2
x x
x
0
1
3
x
4
3
, b)
2 3
0
4 2
x x
,f)
Cỏc phõn thức đại số là:
1
2 y
4
3
a)
2 3
0
Cho hai đa thức x + 2 và y -1.
Hóy lập cỏc phõn thức từ hai đa thức trờn ?
X +2
y - 1 x +2
y - 1
; ; x +2 ; y -1
Cỏc phõn thức lập từ hai đa thức trờn là:
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
* Muốn chứng minh phõn thức
ta làm như sau:
A B
C D
=
Vớ dụ:
Vỡ : x 1 x 1 1 x2 1
1 x
1 1
x
1 x
2
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C
Muốn chứng minh phõn thức ta làm
như sau:
A B
C D
=
Bước 3: Kết luận
Trang 6Giải :
Vỡ 3x2y 2y2 = 6xy3 x (= 6x2y3)
Giải Xột x.(3x + 6) và 3.(x2 + 2x)
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x
3.(x2 + 2x) = 3x2 + 6x
x.(3x + 6) = 3.(x2 + 2x)
2 3
2
2y
x 6xy
y 3x
?3 Cú thể kết luận 23 2 hay khụng ?
2y
x 6xy
y 3x
cú bằng nhau khụng.
Xột xem hai phõn thức và
?4
6 3x
2x
x2
3 x
= (Theo Đ/N)
Vậy
3
x
6 3x
2x
x2
1 Định nghĩa
a Ví dụ
b Định nghĩa (SGK)
- M i a th c c ng ỗi đa thức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ức cũng được coi như một ũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ược coi như một c coi nh m t phân ư ột
th c v i m u th c b ng 1 ức cũng được coi như một ới mẫu thức bằng 1 ẫu thức bằng 1 ức cũng được coi như một ằng 1.
- S 0, s 1 c ng là phân th c ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ũng được coi như một ức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số i s
Chú ý:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (hay phân thức)
- Một số thực a bất kì có là một phân thức
2 Hai phân thức bằng nhau
Ta viết: C
D
A
B = nếu A.D = B.C
Định nghĩa (SGK)
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C
Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
Bước 3: Kết luận
Muốn chứng minh phõn thức ta làm
như sau:
A B
C D
=
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 71 Định nghĩa
a Ví dụ
b Định nghĩa (SGK)
- M i a th c c ng ỗi đa thức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ức cũng được coi như một ũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ược coi như một c coi nh m t phân ư ột
th c v i m u th c b ng 1 ức cũng được coi như một ới mẫu thức bằng 1 ẫu thức bằng 1 ức cũng được coi như một ằng 1.
- S 0, s 1 c ng là phân th c ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ũng được coi như một ức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số i s
Chú ý:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (hay phân thức)
- Một số thực a bất kì có là một phân thức
2 Hai phân thức bằng nhau
Ta viết: C
D
A
B = nếu A.D = B.C
Định nghĩa (SGK)
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C
Muốn chứng minh phõn thức ta làm
như sau:
A B
C D
=
Bạn Võn làm đỳng vỡ : (3x + 3).x = 3x.(x + 1)
Giải
Bạn Quang núi rằng :
Theo em, ai núi đỳng ?
3
3x + 3 3x
=
=
3x + 3 3x
x + 1 x
cũn bạn Võn thỡ núi :
=
?5
Bạn Quang núi sai vỡ : (3x + 3).1 3x.3
3 Luyện tập
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1 + 2: Nhóm 3 + 4:
Các phân thức sau có bằng nhau không ?
x2 2x - 3 – 2x - 3
x2 + x
x - 3 x
x và
x2 – 4x + 3
x2 - x
x2 – 2x -
3 x2 + x
x - 3 x
x2 – 4x + 3
x2 - x
= =
Trang 8Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ… đa thức
Trang 91 Định nghĩa
a Ví dụ
b Định nghĩa (SGK)
- M i a th c c ng ỗi đa thức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ức cũng được coi như một ũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ược coi như một c coi nh m t phân ư ột
th c v i m u th c b ng 1 ức cũng được coi như một ới mẫu thức bằng 1 ẫu thức bằng 1 ức cũng được coi như một ằng 1.
- S 0, s 1 c ng là phân th c ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số ũng được coi như một ức cũng được coi như một đa thức cũng được coi như một ại số ố 0, số 1 cũng là phân thức đại số i s
Chú ý:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (hay phân thức)
- Một số thực a bất kì có là một phân thức
2 Hai phân thức bằng nhau
Ta viết: C
D
A
B = nếu A.D = B.C
Định nghĩa (SGK)
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C
Muốn chứng minh phõn thức ta làm
như sau:
A B
C D
=
Hướng dẫn bài tập số 3 / sgk - 36
Cho ba đa thức :
Hóy chọn đa thức thớch hợp trong ba
đa thức đú rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đõy.
4 x
x 16
x
Để chọn được đa thức thớch hợp điền vào chỗ trống cần :
Về nhà :
-Học bài và hoàn thiện cỏc bài tập 1;2;3 / SGK – 36
- ễn lại tớnh chất cơ bản của phõn số.