1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất

17 1,6K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu của nhị thức bậc nhất
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 489 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các thầy, cô giáo đến tham dự giờ học !... Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A.. fx là nhị thức bậc nhất khi m... Cách xét dấu fx là tích các nhị thức bậc nhấtB ớc 1: Tì

Trang 1

các thầy, cô giáo đến tham

dự giờ học !

Trang 2

Cho f(x)=3x+5 vµ g(x)=-3x-5

H·y t×m nghiÖm cña BPT : f(x) > 0 vµ g(x) > 0

Khi x>-5/3 th× f(x)>0, g(x)<0

Khi x<-5/3 th× f(x)<0, g(x)>0

3 / 5 5

3 0

5 3

0 )

( x    x     x   x  

g

3 / 5 5

3 0

5 3

0 )

( x   x    x    x  

f

Trang 3

TiÕt 37: DÊu cña nhÞ thøc

bËc nhÊt.

Trang 4

I.Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất

1.Nhị thức bậc nhất:

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng

f(x)=ax+b trong đó a,b là 2 số đã cho, a ≠ 0.

Trong các biểu thức sau hãy chỉ ra các nhị thức bậc nhất và các hệ số a,b của nó

A.f(x)=-2x+1

B.g(x)=1+2x

C.h(x)=3x

D.p(x)=5

Nhị thức bậc nhất là f(x) , g(x) , h(x)

(a=-2, b=1) (a=2, b=1) (a=3,b=0)

Trang 5

Cho f(x) =(m-1)x +m -2 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A f(x) là nhị thức bậc nhất khi m>1

B f(x) là nhị thức bậc nhất khi m<1

C f(x) là nhị thức bậc nhất khi m = 1

D Cả 3 câu trên đều đúng S

S

Đ

Đ

Trang 6

Bài toán1:a)Giải bất ph ơng trình -2x+3>0 và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của nó

b)Từ đó hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy giá trị trong đó thì nhị thức f(x)= -2x+3có giá trị : *Trái dấu với hệ số của x

*Cùng dấu với hệ số của x

Lời giải:

a)

2

3 2

3 0

3

3/2

)//////////////////////////////////////////////

b) * f(x) cùng dấu với hệ số của x khi x > 3/2

* f(x) trái dấu với hệ số của x khi x < 3/2

x

Trang 7

2.DÊu cña nhÞ thøc bËc nhÊt

§Þnh lý:

NhÞ thøc f(x)= ax+b cã gi¸ trÞ cïng dÊu víi hÖ sè a khi

x lÊy c¸c gi¸ trÞ trong kho¶ng (-b/a;+∞), tr¸i dÊu víi hÖ

sè a khi x lÊy c¸c gi¸ trÞ trong kho¶ng (-∞;-b/a)

Chøng minh

Ta cã: f(x)= ax+b = a(x+b/a)

Víi x>-b/a thi x+b/a >0 nªn f(x)= a(x+b/a) cïng dÊu víi hÖ sè a Víi x<-b/a thi x+b/a <0 nªn f(x)= a(x+b/a) tr¸i dÊu víi hÖ sè a

Trang 8

Bảng xét dâú nhị thức bậc nhất

x -∞ -b/a +∞

f(x)=ax+b

Khi x=-b/a thì f(x)=0 ta nói số x0=-b/a là nghiệm của nhị thức f(x).

Nghiệm x0 = -b/a chia trục số làm 2 khoảng

-b/a f(x) trái dấu với a

f(x) cùng dấu với a

Minh hoạ bằng đồ thị

-b/a

y

y=ax +b

-b/a

y y=ax +b

trái dấu a 0 cùng dấu a

x

Trang 9

3.¸p dông :

1.XÐt dÊu c¸c nhÞ thøc:f(x) =3x+2, g(x)=-2x+5

Lêi gi¶i:

a) 3 x  2  0  3 x   2  x   2 / 3

x -∞ -2/3 +∞

f(x)=3x+2

x<-2/3 th× f(x)<0 x>-2/3 th× f(x)>0 2

/ 5 5

2 0

5

b)

x -∞ 5/2 +∞

f(x)=-2x+5

x<5/2 th× f(x)>0 x>5/2 th× f(x)<0

0

0

-+

+

Trang 10

2.XÐt dÊu nhÞ thøc sau: f(x) = mx-1 víi m lµ 1 tham sè

-NÕu m=0 th× f(x)= -1 < 0,víi mäi x

-NÕu m ≠ 0 thi f(x) lµ 1 nhÞ thøc bËc nhÊt cã nghiÖm x0=1/m VËy dÊu cña f(x) trong tr êng hîp m > 0 , m < 0 nh sau:

m>0 x

f(x)

-∞ 1/m +∞

m<0 x

f(x)

-∞ 1/m +∞

+ 0

Trang 11

Cách xét dấu f(x) là tích các nhị thức bậc nhất

B ớc 1: Tìm nghiệm của từng nhị thức

B ớc 2: Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức có mặt trong

f(x)

B ớc 3: Sắp xếp nghiệm của các nhị thức theo thứ tự từ nhỏ đến lớn,từ

trái sang phải

B ớc 4: Phân chia các khoảng cần xét dấu

B ớc 5: Xét dấu từng nhị thức rồi suy ra dấu của f(x)

Tr ờng hợp f(x) là 1 th ơng cũng đ ợc xét t ơng tự

ii.Dấu của tích, th ơng các nhị thức bậc nhất

Trang 12

1.XÐt dÊu biÓu thøc f(x) =(2x-1)(-x+3)

Ta cã: 2 x  1  0  2 x  1  x  1 / 2

3 0

x -∞ 1/2 3 +∞

2x-1 0

-x+3 0

f(x) 0 0

+ +

-+ +

+

VËy: f(x) = 0 khi x=1/2 hoÆc x = 3

f(x) > 0 khi 1/2 < x <3 hoÆc x > 3

f(x) <0 khi x<1/2

Trang 13

Ví dụ: 2.xét dấu biểu thức

5 3

) 2 )(

1 4

( )

(

x

x

x x

f

Lời giải:

f(x) không xác định khi x = 5/3 , nghiệm của các nhị thức 4x-1, x+2 , -3x+5 là : 1/4 , -2 , 5/3

Lập bảng xét dấu:

x -∞ -2 1/4 5/3 +∞ 4x-1

x+2

-3x+5

0 0

+

-+

+

-+ +

+ +

Trang 14

-B¶ng xÐt d©ó nhÞ thøc bËc nhÊt

x -∞ -b/a +∞ f(x)=ax+b

-b/a f(x) tr¸i dÊu víi a

f(x) cïng dÊu víi a

tr¸i dÊu a 0 cïng dÊu a

Trang 15

x - -1/2 1/2 2 +

1-2x - | - 0 + | +

x-2 - | - | - 0 +

-2x-1 + 0 + | |

Trang 16

-Điền dấu +, hoặc - vào chỗ trống trong bảng sau đây.Từ đó suy ra dấu của f(x)

x -∞ -3 -2 -1 +∞

-3x-3 … | … | … 0 …

x+2 … | … 0 … | …

x+3

f(x)

… 0 … | … | … … 0 … 0 … 0 …

Vậy: f(x)>0 khi hoặc

f(x)>0 khi hoặc

-+ +

+ +

+

+

-   ; 3 

  3  ; 2 

Trang 17

Xin ch©n thµnh

c¶m ¬n c¸c ThÇy,C« vµ c¸c em

häc sinh!

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dâú nhị thức bậc nhất - Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng x ét dâú nhị thức bậc nhất (Trang 8)
Bảng xét dâú nhị thức bậc nhất - Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng x ét dâú nhị thức bậc nhất (Trang 14)
1.Khoanh tròn vào các dấu được đánh không đúng trong bảng xét dấu  dưới đây? - Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
1. Khoanh tròn vào các dấu được đánh không đúng trong bảng xét dấu dưới đây? (Trang 15)
Điền dấu +, hoặc - vào chỗ trống trong bảng sau đây.Từ đó suy ra dấu của f(x) - Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
i ền dấu +, hoặc - vào chỗ trống trong bảng sau đây.Từ đó suy ra dấu của f(x) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w