VẤN ĐỀ 3 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN... Vấn đề 3 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.
Trang 1VẤN ĐỀ 3
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT MỘT ẨN
Trang 2Vấn đề 3
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT MỘT ẨN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Cách giải :
Giải hệ bất phương trình một ẩn :
⎩
⎨
⎧
>
>
(2) 0 g(x)
(1) 0 )
(x
f
là tìm các giá trị của ẩn số x thoả mãn đồng thời (1) và (2) Muốn thế , ta :
• Giải (1) để tìm tập nghiệm S1
• Giải (2) để tìm tập nghiệm S2
• Tập nghiệm của hệ là S1∩S2
II Ghi nhớ :
¾ Hệ có nghiệm khi S1∩S2 khác tập rỗng
¾ Hệ vô nghiệm khi S1∩S2 là tập rỗng
¾ Hệ có nghiệm duy nhất khi có dạng
⎩
⎨
⎧
≤
≥
b x g
a x f
) (
) (
, với a = b
B Vài ví dụ
Ví dụ 1
Giải các hệ bất phương trình sau :
a)
⎩
⎨
⎧
+
<
−
+
>
−
x x
x x
3 7 5
19
12 4 15
9
⇔
⎩
⎨
⎧
<
+
−
>
−
0 12 8
0 27 5
x
x
⇔
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
>
>
8 12 5 27
x
x
⇔ x >
5 27
Vậy tập nghiệm của bấp phương trình là x >
5 27
Trang 3b)
⎩
⎨
⎧
−
<
−
−
>
+
2 2
) 3 2 ( )
1
(
4 3
1
2
x x
x x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
− +
− +
−
−
>
+
−
0 ) 3 2 1 )(
3 2 1 (
0 5
x x
x x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
−
−
<
0 ) 4 3 )(
2
(
5
x x
x
Bảng xét dấu (2 - x)(3x – 4) (1)
⇒ tập nghiệm của (1) là
⎢
⎢
⎣
⎡
>
<
2 3 4
x x
Vậy tập nghiệm của hệ là
⎢
⎢
⎣
⎡
>
<
2 3 4
x x
Ví dụ 2
Cho hệ
⎩
⎨
⎧
+
≥
≤
−
1
0 7
m mx
x
a) Định m để hệ có nghiệm :
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
+
≥
≤
(1) 1
7
m
mx
x
• m = 0 : (1) ⇔ 0.x ≥ 1 ⇒ vô nghiệm , nên m = 0 loại
• m < 0 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≤
≤
m
m x
x
1
7 ⇒ hệ luôn có nghịêm , nên m < 0 nhận
• m > 0 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≤
≤
m
m x
x
1 7
Yêu cầu bài toán ⇔
m
m + 1 ≤ 7 (m > 0) ⇔ m ≥
6 1
Kết luận : Hệ có nghiệm duy nhất khi m < 0 hay m ≥
6 1
Trang 4b) Định m để hệ có nghiệm duy nhất : Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
+
≥
≤
1
7
m mx x
Điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là m > 0
(1) ⇔ x ≥
m
m + 1
Yêu cầu đầu bài ⇔
m
m 1 + = 7 ⇔ m =
6
1 (m > 0)
Vậy với m =
6
1 thì hệ có nghiệm duy nhất
Ví dụ 3
Giải và biện luận hệ :
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
− +
>
+ +
<
+
−
2 2
2
) 1 (
) 1 (
2 1 1 2
m x m
x
x x
x
Hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
> + + + + + +
−
− + +
<
− +
−
0 ) 1 1
)(
1 1
(
0 2 1
m x m x m x m
x
x
x x x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
<
+
<
−
0
0 1
m
x
x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
<
<
−
m x x
x
0
1 ⇔
⎩
⎨
⎧
−
>
<
<
m x
x 1 0
Biện luận :
♦ m = 0 : hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
>
<
<
0
1 0
x
x
⇔ 0 < x < 1
♦ m = -1 : hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
>
<
<
1
1 0
x
x
⇔ ⎢
⎣
⎡
>
<
<
1
1 0
x x
♦ m > 0 : hệ ⇔ 0 < x <1
♦ m < -1 : hệ vô nghiệm
♦ -1 < m < 0 : -m < x < 1
Trang 5C BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI :
1 Giải các hệ bất phương trình sau :
a)
⎩
⎨
⎧
+
<
+
<
−
2 2
) 2 (
5 4 2
5
x
x
x x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
+
<
0 ) 2 2 ( 2
7
x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
−
<
<
2
7
x
x
⇔ x < -2 Vậy tập nghiệm của hệ là x < -2
b)
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
− +
−
<
+
+
−
+
−
≥ +
−
2
5 2 2
1 1
1
) 2 )(
2 ( ) 4 )(
1
2
(
2
x x
x x
x
x x x
x
⇔
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
<
+
−
+
−
− +
+
≥ +
−
− +
−
0 )
2 )(
1
(
5 2 1 2
0 4 4
8
x x
x x
x
x x
x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
+
−
≥ +
0 ) 2 )(
1 (
0 ) 7 (
x x
x x
Bảng xét dấu x(x + 7) (1) và (x – 1)(x + 2) (2)
Vậy tập nghiệm của (1) là : ⎢
⎣
⎡
≥
−
≤ 0
7
x
x
, của (2) là –2 < x < 1
Vậy tập nghiệm của hệ là : ⎢
⎣
⎡
−
≤
<
<
− 7
1 2
x x
c)
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
− +
−
≥
+ +
>
8 ) 2 3 (
) 3 (
2
3
2 2
4
x x
x
x x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≥
−
−
− + +
−
>
+ + +
−
−
−
0 ) 2 )(
1 ( ) 4 2 )(
2
(
0 ) 3 )(
3 (
2
2 2 2
2
x x x
x
x
x x x x x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≥ + +
−
>
+ + +
0 ) 5 )(
2
(
0 ) 2
3 2
1 )(
3
(
2
2
x x
x
x x
x
Ta thấy :
2
3 2
1
2 + x +
16
23 4
1 2 +
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ + x > 0 ∀x ∈ R
x2 + x + 5 =
4
19 2
1 ⎟2 +
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ + x > 0 ∀x ∈ R
Trang 6Do đó hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
≥
−
>
2
3
x
x
⇔ x ≥ 2 Vậy nghiệm của hệ là x ≥ 2
2 Định m để các hệ bất phương trình sau có nghiệm :
a)
⎩
⎨
⎧
<
+
+
+
−
>
−
0 2 3
5 4 2
3
m
x
x x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
−
<
>
3 2
1
m x x
Yêu cầu bài toán ⇔ 1
3 − 2 >
− m ⇔ m < -5
Vậy với m < 5 thì hệ có nghiệm
b)
⎩
⎨
⎧
+ +
−
>
+ +
+
<
−
7 3 ) 2 ( 1 )
1
(
2 1
2
m x m x
m
m
x x
⇔
⎩
⎨
⎧
+
>
+
−
+
<
6 3 ) 2 (
3
2
m x m m
m
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
+
>
<
2
6 3 3
2
m
m x x
Yêu cầu bài toán ⇔ 3
2
6 3
2 <
+
+
m
⇔ 3m2 + 6 < 3m + 6 ⇔ m(m - 1) < 0ø ⇔ 0 < m < 1 Vậy với 0 < m < 1 thì hệ có nghiệm
3 Định m để bất phương trình sau vô nghiệm :
a)
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
≥
>
−
mx
x
x
3
1
3
8
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≥ +
>
−
+
−
3 ) 1 (
0 3
3 8
m x x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≥ +
>
− +
3 ) 1 (
0 3
5
m x x x
Ta có tập nghiệm của
x
x
−
+ 3
5 > 0 là –5 < x < 3
nên hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
≥ +
<
<
−
3 ) 1
(
3 5
m x
x
Điều kiện cần để hệ vô nghiệm là 1 + m ≥ 0 ⇔ m ≥ -1
Trang 7♦ m = -1 : hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
≥
<
<
− 3 0
3 5
x
x
⇒ hệ vô nghiệm nên m = -1 nhận
♦ m > -1 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≥
<
<
−
m x
x
1 3
3 5
Yêu cầu bài toán ⇔ 3
1
3 >
+ m ⇔ m < 0 mà m > -1 nên –1 < m < 0
nhận
Vậy với –1 ≤ m < 0 thì hệ vô nghiệm
b)
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
<
−
+
<
−
) 3 ( ) 3
(
2
1 1
1
2 2
m x m
x
x
x
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
<
+
−
−
<
+
−
+
− +
0 3 3
0 ) 2 )(
1 (
1 2
2 2
3
x m x mx x
x x
x x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
+
−
−
<
+
−
0 ) 3 3
(
0 ) 2 )(
1
(
2
x mx m
x
x
x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
<
− +
<
+
−
(2) 0 ) )(
3 (
(1) 0 ) 2 )(
1 (
m x x x
x x
Vậy tập nghiệm là –2 < x < 1
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
<
− +
<
<
−
0 ) )(
3 (
1 2
m x x
x
x
♦ m = 0 : (2) ⇔ x2(x + 3) < 0 ⇔ x < -3 ⇒ hệ có nghiệm nên m = 0 loại
♦ m = -3 : (2) ⇔ x(x + 3)2 < 0 ⇔ x < 0 (x ≠ -3) ⇒ hệ có nghiệm nên
m = -3 loại
♦ m < 0 : tập nghiệm của (2) là x < m hoặc –3 < x < 0 ⇒ hệ có nghiệm nên m < 0 loại
♦ -3 < m < 0 : tập nghiệm của (2) là x < -3 hoặc m < x < 0 ⇒ hệ có nghiệm nên –3 < m < 0 loại
♦ m > 0 : tập nghiệm của (2) là x < -3 hoặc 0 < x < m ⇒ hệ có nghiệm nên m > 0 loại
Vậy hệ có nghiệm ∀m ∈ R
4 Định m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất :
Trang 8a)
⎩
⎨
⎧
≥ +
−
≥ +
−
0 3 )
1
(
4
3 2 )
1
2
(
x
m
m x
m
⇔
⎩
⎨
⎧
−
≥
−
−
≥
−
3 ) 1 ( 4
2 3 ) 1 2 (
x m
m x
m
Điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là :
(2m – 1).4(m - 1) < 0 ⇔
2
1 < m < 1 (*)
Hệ ⇔
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
−
−
≥
−
−
≤
1 4
3
1 2
2 3
m x
m
m x
Yêu cầu bài toán ⇔
) 1 ( 4
3 1
2
2 3
−
−
=
−
−
m m
m
⇔ -6m + 3 = 12m – 8m2 – 12 + 8m
⇔ 8m2 – 26m + 15 = 0 ⇔ m =
2
5 hay m =
4 3
Mà theo (*) thì chỉ nhận m =
4 3
Vậy với m =
4
3 thì hệ có nghiệm duy nhất
b)
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≥
−
+
≥
+
2 1
1 3
2
x
m
x x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≥
≥
−
− +
m mx
x
x x x
2
0
2
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≥
≥
−
m mx
x x
2
0 3
Tập nghiệm của
x x
−
3 ≥ 0 là 0 < x ≤ 3
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
+
≥
≤
<
m mx
x
2
3 0
Điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là m > 0
Hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
≥
≤
<
m
m x
x
2
3 0
Trang 9Yêu cầu bài toán ⇔ 2 + = 3
m
m ⇔ m = 1 (thoả m > 0) Vậy với m = 1 thì hệ có nghiện duy nhất
Bài tập làm thêm
1 Giải và biện luận bất phương trình : x − 1(x – m + 2) > 0
(1) ⇔
⎩
⎨
⎧
>
+
−
>
−
0 2
0 1
m
x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
−
>
>
2
1
m x x
Biện luận :
♦ m = 3 : hệ ⇔ x > 1
♦ m > 3 : hệ ⇔ x > m – 2
♦ m < 3 : hệ ⇔ x > 1
2 Giải và biện luận hệ bất phương trình :
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
>
+
+
+
<
− +
4 2
1
4 2
1
m x
x
x x
x
Hệ ⇔
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
−
>
<
+
−
+
− +
− + +
2 4
0 )
1 )(
2 (
8 4 2 1
2
m x
x x
x x x x x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
>
< +
−
2 2
0 ) 1 )(
2 (
m x
x x
Tập nghiệm của (x – 2)(x + 1) < 0 là –1 < x < 2
Hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
>
<
<
−
2 2
2 1
m x
x
So sánh –1 và 2 +
2
m
có :
♦ m = -6 ⇔ -1 = 2 +
2
m : tập nghiệm của hệ là –1 < x < 2
♦ m > -6 ⇔ -1 < 2 +
2
m
: tập nghiệm của hệ là 2 +
2
m
< x < 2
♦ m < -6 ⇔ -1 > 2 +
2
m :tập nghiệm của hệ là –1 < x < 2
Trang 103 Cho hệ bất phương trình :
⎩
⎨
⎧
−
−
≤ +
≥ +
−
) 1 )(
1 ( ) 1 (
0 2 ) 1 (
x m x
m
x m
a) Định m để hệ có nghiệm duy nhất :
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
≤
− + +
− +
−
≥
0 1
2
m x mx m
mx
m
mx
⇔
⎩
⎨
⎧
−
≤
−
≥
m x
m mx
2 1 2 Điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là m > 0
Hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
≤
−
≥
m x
m
m
x
2 1
2
Yêu cầu bài toán ⇔ m
m
m
2 1 2
−
=
− ⇔ m – 2m2 – m + 2 = 0
⇔ m = ±1 mà m > 0 nên m = 1
Vậy với m = 1 thì hệ có nghiệm duy nhất
b) Định m để hệ thoả ∀x ∈ [0,1]
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
≤
−
≥
(2) 2m
-1
x
(1) 2
m
mx
Xét (1) :
♦ m = 0 : (1) ⇔ 0.x ≥ -2 : x ∈ R nên thoả
♦ m > 0 : (1) ⇔ x ≥
m
m − 2
Yêu cầu bài toán ⇔
m
m − 2 ≤ 0 ⇔ m ≤ 2
♦ m < 0 : (1) ⇔ x ≤
m
m − 2
Yêu cầu bài toán ⇔
m
m − 2 ≥ 1 ⇔ m - 2 ≤ m ⇔ 0.x ≥ -2 ⇒ x ∈ R thoả Do đó với m ≤ 0 thì (1) thoả ∀x ∈ [0,1]
Xét (2) Yêu càu bài toán ⇔ 1 – 2m ≥ 1 ⇔ m ≤ 0
Vậy với m ≤ 0 thì hệ thoả ∀x ∈ R
4 Định m để : m.sinx + 3m – 2 > 0 ∀x ⇔ R (1)
⇔ m.sinx > 2 – 3m
Trang 11Ta có : -1 ≤ sinx ≤ 1
♦ m > 0 ⇔ m.sinx ≥ -m
Nhận xét : nếu GTNN của m.sinx > 2 – 3m thì :
m.sinx > 2 – 3m ∀x ∈ R ⇔ -m > 2 – 3m ⇔ m > 1 (thoả m > 0)
♦ m < 0 ⇔ m.sinx ≥ m
Tương tự ta có : m > 2 – 3m ⇔ m >
2
1 mà m < 0 ⇒ loại Vậy với m > 1 thì bất phương trình thoả ∀x ∈ R
5 Định m để hệ vô nghiệm :
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
− +
>
−
−
−
>
−
−
−
>
−
(3) ) 1 (
2 ) 2 (
(2) 2
1 2
1 2
(1) 3 4
2
m x m
m
x
x x
x
x x
(1) và (2) cho hệ
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
>
−
+
−
−
>
0 2
1 1 2 1
x
x x
x
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
>
−
>
0 2
1
x x
x
⇔
⎩
⎨
⎧
>
∨
<
>
2 0
1
x
x
x
⇔ x < 0 hay x > 2
(3) ⇔ m2 – 2m – 2m + 2 > 2x ⇔ x <
2
2 4
2 − m +
m
Yêu cầu bài toán ⇔
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
≤ +
−
≥ +
−
2 2
2 4
0 2
2 4
2 2
m m
m m
⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
≤
−
−
≥ +
−
0 2 4
0 2 4
2 2
m m
m m
(bạn đọc tự giải sẽ được kết quả dễ dàng )
Trang 126 Cho hệ
⎩
⎨
⎧
+
>
−
− + +
<
−
) ( 2 ) 1 ( 3
) 1 ( 2 ) 1 ( ) 1 (
m x x
x x
m x m
a) Giải và biện luận hệ
Hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
>
−
−
−
<
+
−
−
−
−
0 2 2 3
3
0 2 2
m x x
x m
mx x
mx
⇔
⎩
⎨
⎧ +
>
+
<
−
m x
m m
x
2 3
2 ) 2 1 (
♦ 1 – 2m = 0 ⇔ m =
2
1 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
>
<
4 2
5 0
x
x
⇔ x > 4
♦ m <
2
1 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧ +
>
−
+
<
m x
m
m x
2 3
2 1 2
So sánh
m
m
2
1
2
−
+ và 3 + 2m có :
0 2
3
2
1
−
+
m m
4 2 6 3
2 + m − + m + m + m > 0
⇔ 4m2 + 9m –1 > 0 ⇔ m2 +
64
145 64
81 8
9
2 m + − > 0
⇔
64
145 8
9 2
>
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
8
9 64
145 8
9
m m
7 Định m để bất phương trình vô nghiệm : x − mx 1 ( + 2 ) < 0 Bpt ⇔
⎩
⎨
⎧
<
+
>
−
0 2
0 1
mx
x
⇔
⎩
⎨
⎧
−
<
>
2
1
mx x
Điều kiện cần để hệ vô nghiệm là : m ≥ 0
♦ m = 0 : hệ ⇔
⎩
⎨
⎧
−
<
>
2 0
1
x
x
⇒ hệ vô nghiệm nên m = 0 thoả
♦ m > 0 : hệ ⇔
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
<
>
m x
x
2 1
Trang 13Yêu cầu bài toán ⇔ − 2 < 1
m ⇔ m > -2 mà m > 0 ⇒ m > 0 Vậy với m ≥ 0 thì bất phương trình vô nghiệm
D BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 1
Giải các hệ bất phương trình sau :
5x 2 3x 6
− > +
⎧
⎨ + > −
x 3 4 2x 5x 3 4x 1
x Z
+ ≤ +
⎧
⎪ − < −
⎨
⎪ ∈
⎩
c)
2x 3 1
x 1
(x 1)(x 2) 0
x 1
+
⎪⎪ −
d)
2 2
3 2
x 4 x x 3
x 1
⎧
⎪
⎪
⎪ − <
⎪⎩ −
Đáp số :
a) x ≤ -4 hoặc 1 < x ≤ 2
b) x ≤ -4 hoặc 1 < x ≤ 2
c) x < -3 ; - 2 < x < -1 ; 12
7 < x < 3 ; 4 < x < 5
Bài 2
Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm :
− > − +
⎧
⎨ + + <
⎩
2
x 2x 15 0 (m 1)x 3
⎧ + − <
⎨
⎩
1
− <
⎧
⎨ > −
⎩
x
1 0
+ < −
⎧
⎨ + + >
⎩
Trang 14Bài 3
Định m để hai bất phương trình tương đương :
⎧
⎩
⎧
⎩
mx m
m x m
Bài 4
Giải và biện luận hệ bất phương trình :
(m 1)x m 2x 1 (1) 2mx m x (2)
⎧
⎩ Với giá trị nào của m hệ trên có nghiệm duy nhất
Đáp số : m = 1
9
− ; x = 2
7
−
Bài 5
Xác định giá trị của a để hai bất phương trình sau là tương đương
(a - 1)x – a + 3 > 0 (1) (a + 1)x – a + 2 > 0 (2)
Đáp số : a = 5