2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.. - Lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất.- Xu hướng: giảm tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng
Trang 2Nhận xét sự phân bố dân
cư và lao
ng
động ở ở nước ta?
Phân bố không đều:
•*Tập trung đông ở đồng
bằng và ven biển, với mật độ dân số rất cao
•*Thưa thớt ở miền núi,
trung du mật độ dân số nhiều nơi chưa đến 100 người/km2.
*Chênh lệch giữa các địa phương trong 1 vùng.
Trang 3 Câu l: Năm 2006 số dân của nước ta là
A 82,3 triệu người C 84,2 triệu người.
B 83,8 triệu người D 85,2 triệu người.
Câu 2: Về số dân nước ra đang đứng thứ ở Đông Nam Aù và đứng thứ……… trên thế giới
A 2 và 20 B 3 và 11 C 3 và 13 D
4 và 13 .
Câu 3: Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông và tăng nhanh gây ra ở nước ta ?
A Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
B Gây Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
C Không đáp ứng nhu cầu Việc làm.
D Gây Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và
C
C
A
Trang 5NỘI DUNG
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
2 ChÊt l ỵng -Trình độ
3.Phân bố
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
Trang 6Nhaọn xeựt vaứ
ủaựnh giaự veà quy
moõ nguoàn lao
ủoọng?
I/ NGUOÀN LAO ẹOÄNG
1.Quy moõ nguoàn lao ủoọng
N ớc
N ớc ta có nguoàn lao ủoọng dồi dào.
Năm 2005 dân số hoạt động kinh tế là 42,53 trieọu ngửụứi chiếm 51,2%
tổng số dân.Tăng nhanh,mỗi năm tăng hơn 1 triệu lao động.
daõn soỏ hoaùt ủoọng daõn soỏ phuù thuoọc
42,53 trieọu ngửụứi
51,2%
48,8%
Quy moõ nguoàn lao ủoọng nửụực ta naờm 2005
Trang 7I/ NGUOÀN LAO ẹOÄNG
2 Chất l ợng, Trỡnh ủoọ
*Nguồn lao động Việt nam cần cù,sáng tạo,có kinh nghiệm sản xuất phong phú gắn với truyền thống dân tộc đ ợc tích lũy qua nhiều thế hệ.
*Trình độ:
Tửứ baỷng 17.1 haừy so saựnh vaứ ruựt ra nhaọn xeựt veà sửù thay ủoồi cụ caỏu lao ủoọng coự vieọc laứm phaõn theo trỡnh ủoọ chuyeõn moõn kyừ thuaọt ụỷ nửụực ta? (%)
Trang 9II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
- Lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất.-
Xu hướng: giảm tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ
trọng lao động công nghiệp – xây dựng, dịch vụ nhưng còn chậm.
Trang 102000 2002 2003 2004 2005 Kinh tế Nhà nước 9,3 9,5 9,9 9,9 9,5 Kinh tế ngoài Nhà nước 90,1 89,4 88,8 88,6 88,9 Kinh tế có vốn đầu tư 0,6 1,1 1,3 1,5 1,6
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
- Phần lớn lao động làm ở khu vực ngoài Nhà nước.
- Tỉ trọng lao động khu vực ngoài Nhà nước và khu vực Nhà nước
ít biến động, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng.
Trang 11nông thôn thành thị
Trang 12II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
- Phần lớn lao động ở nông thôn.
- Tỉ trọng lao động nông thôn đang giảm, khu vực thành thị tăng.
- Hạn chế:
+ Năng suất lao động thấp.
+ Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
+ Phân công lao động xã hội còn chậm chuyển biến.
+ Chưa sử dụng hết thời gian lao động.
Trang 13Biểu đồ so sánh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm
các khu vực năm 2005 (ĐVT: %)
Hãy nhận xét về thực trạng việc làm
Trang 14LAO ĐỘNG – VIỆC LÀM
Tiết 20 Bài 17
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
- Việc làm đang là vấn đề kinh tế – xã hội gay gắt ở nước
ta hiện nay.
- Năm 2005, cả nước có 2,1% lao động thất nghiệp, 8,1% lao động thiếu việc làm Trong đó tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị cao: 5,3%
-Mỗi năm nước ta giải quyết được gần 1 triệu việc làm
mới.
-Hãy nêu nguyên nhân và hậu quả?
Trang 17N i bu n th t nghi p! ỗi buồn thất nghiệp! ồn thất nghiệp! ất nghiệp! ệp!
Trang 19Cơ cấu lao động theo nhóm ngành kinh tế của nước ta đang thay đổi theo hướng nào:
a/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và II.
b/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và III.
c/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực II và III.
d/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I và II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực III.
c
Trang 20Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta:
a/ Còn chậm chuyển biến
b/ Thay đổi khá nhanh.
c/ Thay đổi rất nhanh
d/ Thay đổi nhanh chậm tuỳ theo giai đoạn.
A
Khu vực sử dụng nhiều lao động nhất là:
a/ Kinh tế nhà nước
b/ Kinh tế ngoài nhà nước
c/ Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d/ Kinh tế tập thể.
B