1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17 Lao động và việc làm

13 972 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lao Động Và Việc Làm
Tác giả Đoàn Minh Lợi, Huỳnh Ngọc Sáng
Người hướng dẫn Trần Thị Thu Hằng
Trường học THPT Nguyễn Huệ
Thể loại Bài thu hoạch
Năm xuất bản 2006
Thành phố Bình Thuận
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 429,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HUỲNH NGỌC SÁNG 1BÀI THU HOẠCH THIẾT KẾ BÀI GIẢNG GVHD: TRẦN THỊ THU HẰNG Người thực hiện: ĐOÀN MINH LỢI -THPT Nguyễn Huệ HUỲNH NGỌC SÁNG - THPT Lương Thế Vinh SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN...

Trang 1

HUỲNH NGỌC SÁNG 1

BÀI THU HOẠCH THIẾT KẾ

BÀI GIẢNG

GVHD: TRẦN THỊ THU HẰNG

Người thực hiện:

ĐOÀN MINH LỢI -THPT Nguyễn Huệ HUỲNH NGỌC SÁNG - THPT Lương Thế Vinh

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN

Trang 2

HUỲNH NGỌC SÁNG 2

BÀI 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

GVHD: TRẦN THỊ THU HẰNG

Người thực hiện:

ĐOÀN MINH LỢI, THPT Nguyễn Huệ HUỲNH NGỌC SÁNG, THPT Lương Thế Vinh

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN

Trang 3

HUỲNH NGỌC SÁNG 3

a.Ưu điểm

Dồi dào (cm)

Cần cù sáng tạo có truyền thống kinh nghiệm sản suất (cm)

Chất lượng lao động ngày càng tăng (cm)

Trang 4

HUỲNH NGỌC SÁNG 4

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ

THUẬT NĂM 1996 VÀ 2005

87.7 12.3

Đã qua đào tạo Chưa qua đào tạo

75

25

2005

Nhận xét về sự thay đổi

cơ cấu lao động nước ta theo trình độ chuyên môn

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao (cm), tỉ lệ

lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ trọng thấp

(cm) Chất lượng lao động còn thấp

1996

Trang 5

HUỲNH NGỌC SÁNG 5

2 CƠ CẤU LAO ĐỘNG

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH

KINH TẾ THỜI KÌ 1996-2006

2000 2002 2003 2004

2005

I00%

80%

60%

40%

20%

60.3 58.8 57.3

13.1 15.4 16.5

17.3 18.2

13.1 15.4

16.5 17.3 18.2

N ông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

Nhận xét

sự thay đổi

cơ cấu

LĐ theo ngàn

h kinh

tế thời

kì 1996-2006?

a.Tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp còn cao, đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá hiện

đại hoá

Trang 6

HUỲNH NGỌC SÁNG 6

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN

KINH TẾ THỜI KÌ 1996-2006

2000 2002 2003 2004

2005

I00%

80%

60%

40%

20%

60.3 58.8 57.3

13.1 15.4 16.5

17.3 18.2

13.1 15.4 16.5

17.3 18.2

N ông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

Nhận xét sự thay đổi cơ cấu

LĐ theo thành phần kinh

tế thời

kì 2000-2005?

9.3

88.6 88.9 89.4

90.1

9.5

1.6 1.5

1.3 1.1

0.6

9.5 9.9

9.9

88.8

b Lao động theo thành phần kinh

tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn,

tỉ lệ lao động có vốn đầu

tư nước ngoài ngày càng tăng

Trang 7

HUỲNH NGỌC SÁNG 7

79.9

20.1 NÔNG THÔN

THÀNH THỊ

25

75

Nông thôn Thành thị

Biểu đồ cơ cấu lao động phân theo

thành thị và nông thôn ở nước ta

Nhận xét sự thay đổi lao động theo thành phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta?

c D ân cư phân bố chủ yếu

ở nông, dân cư thành thị

có xu hướng tăng

Trang 8

HUỲNH NGỌC SÁNG 8

3 VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI

QUYẾT VIỆC LÀM

2.1

5.3

1.1

8.1

4.5

9.3

0 2 4 6 8 10

Thất nghiệp Thiếu việc làm

BIỂU ĐỒ TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ THIẾU VIỆC LÀM NĂM 2005 (%)

Cả nước Thành thị Nông thôn

a Thực trạng:

Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta cao, thành thị cao hơn nông thôn

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nước ta cao,nông thôn cao hơn thành thị

Vấn đề việc làm là vấn đề kinh tế- xã hội gay gắt

Trang 9

HUỲNH NGỌC SÁNG 9

3 VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM:

Hãy đưa ra hướng giải quyết việc làm mà em cho là hợp lí nhất ? cho

ví dụ minh hoạ ?

b Hướng giải quyết:

-Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

-Thực hiện tốt chính sách dân số -Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất

-Thu hút đầu tư nước ngoài -Mở rộng đào tạo nghề -Xuất khẩu lao động

Trang 10

HUỲNH NGỌC SÁNG 10

Phần củng cố:

Câu 1: Ý nào không phải là mặt mạnh của người lao: động nước ta?

A Người lao động cần cù ,sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất

B Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

C Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít so với

yêu cầu

D Số lao động có chuyên môn kĩ thuật ngày càng

tăng

Đáp án:

c

Trang 11

HUỲNH NGỌC SÁNG 11

Phần củng cố:

Câu 2: Khu vực sử dụng nhiều lao động

nhất nước ta là:

A Kinh tế nhà nước.

B Kinh tế ngoài nhà nước.

C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Đáp án:

B

Trang 12

HUỲNH NGỌC SÁNG 12

Phần củng cố:

Câu3: Sự phân công lao động theo ngành

nước ta:

A Còn chậm chuyển biến.

B Thay đổi khá nhanh.

C-Thay đổi rất nhanh.

D- Thay đổi nhanh chậm tùy giai đoạn.

Đáp án:

A

Trang 13

HUỲNH NGỌC SÁNG 13

CẢM ƠN THẦY CÔ

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w