Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế Bảng 17.2 Biểu đồ cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta... So sánh –nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành
Trang 1Tiết 19
Bài 17 Lao động và việc làm
Người lao động tìm việc làm
Em hãy đặt tên cho hai bức ảnh trên?
Trang 21 Nguồn lao động
Trang 31 Nguồn lao động
a Mặt mạnh
- Nguồn lao động rất rồi dào 42,53 triệu người ( 51,2% số dân 2005)
- Mỗi năm tăng thêm hơn 1 triệu lao động
- Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm trong sản xuất
- Chất lượng lao động ngày càng nâng lên
( Nhận xét Bảng 17.1 trang 73 SGK)
b Hạn chế
- Nhiều lao động chưa qua đào tạo
- Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít (SGK)
Trang 4Bảng 17.1, Cơ cấu lao động phân theo trình độ chuyên
môn kỹ thuật, năm 1996 và năm 2005 (%)
Trang 52 Cơ cấu lao động
a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế (Bảng 17.2)
Biểu đồ cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta
Trang 6a So sánh –nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
- Lao động trong ngành nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, nhưng đang có xu hướng giảm(dc)
- Tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ nhưng vẫn còn ít (dc)
Có sự chuyển dịch lao động từ khu vực nông – lâm –
ngư nghiệp sang các khu vực công nghiệp - xây dựng
và dịch vụ nhưng còn chậm (dc)
*Nguyên nhân
- Tác động của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trang 7b Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
Bảng 17.3 Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế, giai đoạn
Trang 8b So sánh và nhận xét cơ cấu lao động theo
thành phần kinh tế
nước và Có vốn đầu tư nước ngoài
Nhà nước ít biến động; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng
Phù hợp với xu thế phát triển của của nền kinh
tế nhiều thành phần trong cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta
Trang 9c Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Bảng 17.4 , Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn năm 1996
Trang 11c Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
- Tỉ trọng lao động nông thôn đang giảm, khu vực thành thị tăng
Nguyên nhân :Do phân bố dân cư giữa nông thôn và thành thị; do quá trình đô thị hoá và
công nghiệp hoá đất nước
• Hạn chế
(Nông thôn-Xí nghiệp quốc doanh)
Trang 123 Phương hướng giải quyết việc làm
-Mỗi năm nước ta phải giải quyết việc làm cho hơn 1
triệu lao động mới
-Tình trạng thất nghiệp: 2,1% ; Thiếu việc làm :8,1% vẫn còn gay gắt.
+ Thành thị : TN 5,3% ,TVL:4,5% ;
+ Nông thôn :TN 1,1% , TVL: 9,3 %
Trang 13•Phương Hướng giải quyết việc làm
-Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
-Thực hiện tốt chính sách dân số-KHHGĐ, sức khoẻ sinh sản
-Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất (nghề truyển thống ,thủ
công nghiệp ,tiểu thủ công nghiệp …), chú ý thích đáng đến hoạt động của các ngành dịch vụ
-Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài,
mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
-Mở rộng, đa dạng hoá các loại hình đào tạo,nâng cao chất lượng người lao động
- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
Trang 21Tủ thờ Gò Công (xóm Ông Non )
Trang 22LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
việc làm
Trang 23Câu 1: Hiện nay mỗi năm nước ta có thêm bao nhiêu lao động:
a/ Gần 1 triệu lao động b/ Gần 1,5 triệu lao động c/ Hơn 1 triệu lao động d/ Hơn 1,5 triệu lao động.
Củng cố bài
Trang 24Câu 2: Ý nào không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta:
a/ Người lao động cần cù, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b/ Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
c/ Lực lượng lao động có chuyên môn còn ít so với yêu cầu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hóa.
d/ Số lao động có chuyên môn kỹ thuật ngày càng tăng.
Trang 25Câu 3: Cơ cấu lao động theo nhóm ngành kinh tế của nước ta đang thay đổi theo hướng nào:
a/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và II.
b/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và III.
c/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực II và III.
d/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I và II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực III.
Trang 26Câu 4: Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta:
a/ Còn chậm chuyển biến
b/ Thay đổi khá nhanh.
c/ Thay đổi rất nhanh
d/ Thay đổi nhanh chậm tuỳ theo giai đoạn.
Trang 27Câu 5: Khu vực sử dụng nhiều lao động nhất là:
a/ Kinh tế nhà nước b/ Kinh tế ngoài nhà nước
c/ Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d/ Kinh tế tập thể.
Trang 28Câu 6: Ý nào không phải là hạn chế trong việc sử dụng lao động ở nước ta:
a/ Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành đang có sự chuyển biến.
b/ Năng suất lao động ngày càng tăng nhưng vẫn còn thấp so với thế giới.
c/ Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
d/ Chưa tận dụng được hết quỹ thời gian lao động trong nông nghiệp, nông thôn và nhiều xí nghiệp quốc doanh.