CƠ CẤU LAO ĐỘNGNhóm 1: Cơ cấu lao động theo các ngành KT Nhóm 2: Cơ cấu lao động theo thành phần KT Nhóm 3 : Cơ cấu LĐ theo thành thị - nông thôn... Cơ cấu lao động theo các ngành KT...
Trang 1TIẾT 20 - BÀI 17
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Trang 21 NGUỒN LAO ĐỘNG
Biểu đồ thể hiện cơ cấu
nguồn lao động Việt Nam - 2005
51,2%
48,8%
Ngoài độ tuổi L Đ Nguồn LĐ
Trang 3- ¦u ®iÓm
cÇn cï
KhÐo tay
Trang 4- H¹n chÕ
Trang 51) Đã qua đào tạo 12,3 25
Cơ cấu L Đ có việc làm phân theo trình độ
chuyên môn kỹ thuật năm 1996 và 2005
Trang 62 CƠ CẤU LAO ĐỘNG
Nhóm 1: Cơ cấu lao động theo các ngành KT
Nhóm 2: Cơ cấu lao động theo thành phần KT
Nhóm 3 : Cơ cấu LĐ theo thành thị - nông thôn
Trang 7a Cơ cấu lao động theo các ngành KT
Trang 8Nông-lâm-Biểu đồ thể hiện cơ cấu LĐ phân theo ngành KT
Trang 9TØ lÖ L§ trong KVI
®ang gi¶m xuèng
L® trong KVII, KVIII
®ang t¨ng lªn
Trang 10b Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
Trang 11nước ngoài Nhà nướcNgoài Nhà nước
Biểu đồ thể hiện cơ cấu LĐ theo thành phần KT
Trang 13c Cơ cấu LĐ theo thành thị và nông thôn
Trang 143 VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a Vấn đề việc làm
Trang 15Thất nghiệp Thiếu việc làm
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp,
thiếu việc làm của các khu vực (%)
Trang 17b Phương hướng
giải quyết
việc làm.
Trang 20Đánh giá
Câu 1:
Vùng có tỉ lệ người thiếu việc làm cao nhất là:
a Bắc Trung Bộ
b Duyên Hải Nam Trung Bộ
c Đồng bằng Sông cửu long
d Đông Bắc
a
Trang 22Hoạt động nối tiếp
Học bài cũ
Trả lời các câu hỏi SGK (Trang 76) Chuẩn bị bài mới: Bài 18: Đô thị Hoá