1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 17. lao động và việc làm

14 611 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lao Động Và Việc Làm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nguồn lao động-Thuận lợi phát triển các ngành đòi hỏi nhiều lao động: nông nghiệp, công nghiệp chế biến l ơng thực, thực phẩm, dệt may.. - Là cơ sở thực hiện công nghiệp hóa h

Trang 1

1 Nguồn lao động

Quan sát bảng số liệu, các hình ảnh, kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn hiểu biết cá nhân, nêu các mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động,

ảnh h ởng của nguồn lao động đối với

phát triển kinh tế xã hội

Trình độ

Trong đó:

Có chứng chỉ nghề sơ cấp

Trung học chuyên nghiệp Cao đẳng đại học và trên đại học

12,3

6,2 3,8 2,3

25,0

15,5 4,2 5,3

Ch a qua đào tạo 87,7 75,5

Đã qua đào tạo

Trang 2

Lao động có đào tạo

Trang 3

Nguồn lao động ở nông thôn

Trang 4

Đặc điểm nguồn lao động

-Thuận lợi phát triển các ngành đòi hỏi

nhiều lao động: nông nghiệp, công nghiệp

chế biến l ơng thực, thực phẩm, dệt may.

- Là cơ sở thực hiện công nghiệp hóa hiện

đại hóa đất n ớc, tăng khả năng canh tranh

-Tay nghề của nguồn lao động nhìn chung còn thấp; tính

kỷ luật của lực l ợng lao động ch a cao

- Chủ yếu là lao

động thủ công, ch a qua đào tạo

Phân bố lực l ợng lao động không

đồng đều nhất là lực l ợng lao động

có chuyên môn

kỹ thuật

-Ch a đáp ứng đ ợc nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất n ớc.

- Tăng số lao động thất nghiệp và thiếu việc làm, sử dụng ch a hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên và Lao động

Nguồn lao động rất

dồi dào:

+ 2005: Lực l ợng

LĐ: 42,53 triệu ng ời

chiếm 51,2% dân

số.

+ Mỗi năm tăng

thêm hơn triệu LĐ

Lực l ợng lao động

có nhiều phẩm chất

đáng quý: Cần cù khéo tay, thông minh, nhiều kinh nghiệm.

- Trình độ của lực l ợng lao động ngày càng đ ợc nâng cao

Trang 5

2 Cơ cấu lao động:

a Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế:

Dựa vào bảng số liệu trên kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn hiểu biết cá nhân em hãy:

-So sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế ở n ớc ta giai đoạn 2000-2005.

- Giải thích sự thay đổi trên

- Lao động trong lĩnh vực nông-lâm-ng nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, tiếp đến lao động ở lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ 2,và cuối

cùng lao động ở lĩnh vực công nghiệp-xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất -Xu h ớng: Giảm tỉ trọng lao động nông-lâm- ng nghiệp; tăng tỉ trọng lao

động công nghiệp- xây dựng và dịch vụ nh ng còn chậm

Nguyên nhân: Do ảnh h ởng của cuộc cách mạnh hiện đại và công

cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất n ớc =>Sự thay đổi cơ cấu lao

động theo các ngành

- Sự thay đổi diễn ra chậm là do: Năng suất lao động còn thấp

Trang 6

Thành phần kinh tế 2000 2002 2003 2004 2005

B, Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế giai đoạn 200-2005 (%)

Dựa vào bảng số liệu trên em hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động

Theo thành phần kinh tế ở n ớc ta giai đoạn 2000-2005

- Phần lớn lao động tập trung ở khu vực ngoài nhà n ớc, ít ở khu vực nhà

n ớc và khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài

- Tỉ trọng lao động ở khu vực nhà n ớc và ngoài nhà n ớc ít có biến động, tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài tăng nhanh

Nguyên nhân: Do thực hiện phát triển kinh tế nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị tr ờng

Trang 7

c.Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn:

Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn

giai đoạn 1996-2005 (%)

Từ bảng số liệu trên nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao

động phân theo khu vực thành thị và nông thôn n ớc

ta giai đoạn 1996-2005

-Phần lớn lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn, tập trung ít ở thành thị

-Tỉ trọng lao động nông thôn giảm, tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị không ngừng tăng lên

Nguyên nhân:

-Do sự khác biệt về yêu cầu sử dụng lao động giữa các khu vực

- Do ảnh h ởng của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất n ớc

Trang 8

* Hạn chế:

Bên cạnh những chuyển biến đã đạt đ ợc, trong việc sử dụng lao

động ở n ớc ta còn có những hạn chế nào?

- Năng suất lao động thấp

- Phần lớn lao động có thu nhập thấp

- Phân công lao động còn chậm chuyển biến

- Ch a sử dụng hết thời gian lao động ở nông thôn

Lao động nông thôn ở thành phố

Trang 9

Năm 2002 2003 2005

Thất nghiệp việc làmThiếu nghiệpThất việc làmThiếu nghiệpThất việc làmThiếu

Nông

Tỉ lệ thất nghiệp phân theo khu vực thành thị và nông thôn giai đoạn

2002-2005 (%)

Quan sát biểu đồ và bảng số liệu kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn kiến thức đã học em hãy chứng minh rằng việc làm là vấn đề xã hội

Bức xúc ở n ớc ta hiện nay

Trang 10

3 Vấn đề việc làm và h ớng giải quyết việc làm:

a Vấn đề việc làm

0

2

4

6

8

10

12

14

16

Cả n ớc Thành thị Nông thôn

Năm

%

Biểu đồ thể hiện tỉ lệ lao động thiếu việc làm so với lao động có việc

làm ở n ớc ta thời kỳ 2002-2005

0

2

4

6

8

10

12

14

16

Cả n ớc Thành thị Nông thôn

Trang 11

1

2

3

4

5

6

7

8

Cả n ớc Thành thị Nông thôn

Biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp phân theo khu vực thành thị và nông

thôn giai đoạn 2002-2005

Trang 12

Việc làm là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở n ớc ta hiện nay:

- Lực l ơng lao động dồi dào, mỗi năm lại có hơn 1 triệu lao động bổ sung; Nền kinh tế chậm phát triển khả năng đáp ứng việc làm cho

nguồn lao động ch a cao Số lao động thất nghiệp và thiếu việc làm ngày càng gia tăng, tệ nạn xã hội phát triển, khó nâng cao mức sống

ng ời dân

-Năm 2005 cả n ớc có 2,1% lao động thất nghiệp và 8,1 % lao động thiếu việc làm; ở thành thị % lệ thất nghiệp (5,3%) cao hơn nông thôn (1,1%); ở nông thôn tỉ lệ thiếu việc làm (9,3%) cao hơn tỉ lệ ng ời thất nghiệp ở thành thị (4,5)

- Khả năng giải quyết việc làm cho ng ời lao động không cao: Mỗi năm n ớc ta giải quyết đ ợc gần một triệu việc làm mới

Trang 13

b H íng gi¶i quyÕt viÖc lµm:

Quan s¸t mét sè h×nh ¶nh sau kÕt hîp nghiªn cøu s¸ch gi¸o khoa vµ hiÓu biÕt c¸ nh©n em h·y cho biÕt gi¶i quyÕt viÖc lµm cã ý nghÜa g×? §Ò xuÊt h íng gi¶i quyÕt viÖc lµm ë n íc

ta?

Trang 14

Lao động Việt Nam ở n ớc ngoài

Hàng thủ công mỹ nghệ

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát bảng số liệu, các hình ảnh, kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và  - bài 17. lao động và việc làm
uan sát bảng số liệu, các hình ảnh, kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và (Trang 1)
Dựa vào bảng số liệu trên kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn hiểu biết cá nhân em hãy: - bài 17. lao động và việc làm
a vào bảng số liệu trên kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn hiểu biết cá nhân em hãy: (Trang 5)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động Theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000-2005 - bài 17. lao động và việc làm
a vào bảng số liệu trên em hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động Theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000-2005 (Trang 6)
Quan sát biểu đồ và bảng số liệu kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn kiến thức đã học em hãy chứng minh rằng việc làm là vấn đề xã hội - bài 17. lao động và việc làm
uan sát biểu đồ và bảng số liệu kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và vốn kiến thức đã học em hãy chứng minh rằng việc làm là vấn đề xã hội (Trang 9)
Quan sát một số hình ảnh sau kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và  hiểu biết cá nhân em  - bài 17. lao động và việc làm
uan sát một số hình ảnh sau kết hợp nghiên cứu sách giáo khoa và hiểu biết cá nhân em (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w