1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đạo hàm của hàm số hợp

4 354 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website: anhsanghocduong.com TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP A... Website: anhsanghocduong.com D.ex... Website: anhsanghocduong.com Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số sau:xex1sinx A.

Trang 1

Website: anhsanghocduong.com

TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP

A Kiến thức cơ bản

(𝐮𝐯)′= 𝐮′𝐯 + 𝐯′𝐮

(𝐮

𝐯)

=𝐮

′𝐯 − 𝐮𝐯′

𝐯𝟐

𝐟′(𝐮(𝐱)) = 𝐟′(𝐮) 𝐮′(𝐱)

(𝐥𝐧𝐱)′=𝟏

𝐱

(𝐥𝐨𝐠𝐚𝐱)′= 𝟏

𝐱𝐥𝐧𝐚

𝐥𝐨𝐠𝐚𝐱 =𝐥𝐧𝐱

𝐥𝐧𝐚

B Trắc nghiệm

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số sau: sin (x2+ 2x + 5)

A (x + 1)cos ((x + 1)2+ 4) B 2(x + 1)cos ((x + 1)2+ 4) C cos (x2+ 2x + 5) D Cả A, B, C đều sai

B

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số sau: √x + 1sin(2x+5)

A sin(2x+5)

√x+1 + 2√x + 1 cos(2x + 5)

B sin(2x+5)

2√x+1 + √x + 1 cos(2x + 5)

C sin(2x+5)

√x+1 + √x + 1 cos(2x + 5)

D sin(2x+5)

2√x+1 + 2√x + 1 cos(2x + 5)

D

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số sau: sin(2x+5)

√x+1

A cos(2x+5)

√x+1 − sin(2x+5)

2(√(x+1) 3 ) B 2 cos(2x+5)

√x+1 −sin(2x+5)

(x+1)32

C 2 cos(2x+5)

√x+1 − sin(2x+5)

2(√(x+1) 3 ) D 2 cos(2x+5)

√x+1 +sin(2x+5)

(√(x+1) 3 )

C

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số sau: sin(x2+ 1) cos(2x + 1)

A xcos(2x + 1) cos(x2+ 1) − 2 sin(2x + 1) sin (x2+ 1)

B 2xcos(2x + 1) cos(x2+ 1) − sin(2x + 1) sin (x2+ 1)

C 2xcos(2x + 1) cos(x2+ 1) − 2 sin(2x + 1) sin (x2+ 1)

D 2xcos(2x + 1) cos(x2+ 1) − 2 sin(2x + 1)

C

𝐂â𝐮 𝟓: Tính đạo hàm của hàm số sau: √x + 1(sin (x +1x))

A 2(1−

1

x2 )(x+1) cos(x+1x)+sin(x+1x)

2√x+1

B (1−

1

x2 )(x+1) cos(x+1x)+sin(x+1x)

2√x+1

C (1−

1

x2 )(x+1) cos(x+1x)+sin(x+1x)

√x+1

D 2(1+

1

x2 )(x+1) cos(x+1x)+sin(x+1x)

√x+1

A

Trang 2

Website: anhsanghocduong.com

𝐂â𝐮 𝟔: Tính đạo hàm của hàm số sau:sin(2x + 1)

x2+ 1

A ((x2+1) cos(2x+1)−xsin(2x+1))(x2+1)2

B 2((x2+1) cos(2x+1)−xsin(2x+1))(x2

+1) 2

C 2((x2+1) cos(2x+1)−xsin(2x+1))

(x 2 +1)

D ((x2+1) cos(2x+1)−xsin(2x+1))(x2+1)

B

𝐂â𝐮 𝟕: Tính đạo hàm của hàm số sau:sin(2x + 4)

√2x + 1

A (x+2)cos(2x+4)−sin(2x+4)

(2x+1)32

B (4x+1)cos(2x+4)−sin(2x+4)

(2x+1)32

C (4x+2)cos(2x+4)−sin(2x+4)

(2x+1)12

D (4x+2)cos(2x+4)−sin(2x+4)

(2x+1)32

D

𝐂â𝐮 𝟖: Tính đạo hàm của hàm số sau:sin(3x + 1)

√2x + 1

A 3 cos(3x+1)

√2x+1 − sin(3x+1)

√2x(√2x+1)2 B 3 cos(3x+1)

√2x+1 + sin(3x+1)

√2x(√2x+1)2 C cos(3x+1)

√2x+1 − sin(3x+1)

√2x(√2x+1)2 D 3 cos(3x+1)

√2x+1 − sin(3x+1)

√2x(√2x+1)

A

𝐂â𝐮 𝟗: Tính đạo hàm của hàm số sau: e

x 2 +1

√2x + 1

A ex2+1(2x2+x−1)

(2x+1)32

B ex2+1(4x2+2x−1)

(2x+1)12

C ex2+1(4x2+2x−1)

(2x+1)32

D ex2+1(2x2+2x−1)

(2x+1)12

C

𝐂â𝐮 𝟏𝟎: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:ex2+1

√2x+1

A √1

2(√5 + 1) e118 −√58 B √1

2(√5 − 1) e118 −√58 C √1

2(√5 − 1) e118 +√58 D √1

2(√5 + 1) e118 +√58

B

𝐂â𝐮 𝟏𝟏: Hàm số sau:ex2+1

√2x+1 đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng:

A x =√5

4 −1

4 +1

4 −1

4 +1

4

A

𝐂â𝐮 𝟏𝟐: Tính đạo hàm của hàm số sau: ex log3(x2+ 1)

A.(ex log3(x2+ 1) +(xe2x+1)ln3(2x) )

B.(ex log3(x2+ 1) +(x2ex(x)

+1)ln3) C.(ex log3(x2+ 1) +(xex2(x)

+1))

Trang 3

Website: anhsanghocduong.com

D.(ex log3(x2+ 1) +(xex2(2x)+1))

A

𝐂â𝐮 𝟏𝟑: Tính đạo hàm của hàm số sau: e2x 2

(2x + 3)

A e2x2(4x2+ 6x + 1) B 2e2x2(2x2+ 3x + 1) C 2e2x2(4x2+ 6x + 1) D e2x2(2x2+ 3x + 1)

C

𝐂â𝐮 𝟏𝟒: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: e2x 2

(2x + 3)

A 12(3 − √5)e74 −3√54 B 12(3 − √5)e74 +3√54 C.(3 − √5)e74 −3√54 D 12(3 + √5)e74 −3√54

D

𝐂â𝐮 𝟏𝟓: Giá trị lớn nhất của hàm số sau: e2x 2

(2x + 3)

A −12(√5 + 3)e74 +3√54 B −12(√5 − 3)e74 +3√54 C 12(√5 + 3)e74 +3√54 D (√5 − 3)e74 +3√54

B

𝐂â𝐮 𝟏𝟔: Hàm số sau: e2x 2

(2x + 3) đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng:

A −3

4−√5

4 B −3

4+√5

4 C 3

4+√5

4 D 3

4−√5

4

B

𝐂â𝐮 𝟏𝟕: Hàm số sau: e2x 2

(2x + 3) đạt giá trị lớn nhất tại x bằng:

A 3

4−√5

4 B 3

4+√5

4 C −3

4+√5

4 D −3

4−√5

4

D

𝐂â𝐮 𝟏𝟖: Tính đạo hàm của hàm số sau: ex

log3(x2+ 1)

A exln3((x(x2 2+1) ln(x2+1)−2x)

+1)(ln(x 2 +1)) 2 B e(xx((x2 2+1) ln(x2+1))

+1)(ln(x 2 +1)) 2 C ex((x2(ln(x+1) ln(x2 2+1)−2x)

+1)) 2 D exln3((x(x2 2+1) ln(x2+1))

+1)(ln(x 2 +1)) 2

A

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số sau:log4 (x2+1)

e 2x+3

A.2e−2x−3((x(x22+1) ln(x2+1)−x)

+1)ln4 B.−2e2x+3((x(x22+1) ln(x2+1)−x)

+1)ln4 C.−2e−2x−3((x(x22+1) ln(x2+1)−x)

+1)ln4 D.2e−2x−3((x2(x+1) ln(x2 2+1)−x)

+1)

C

Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số sau: sin(x + 1) cos(x + 5) ex

A ex(sin(2x + 6) + 2 cos(2x + 6) − sin4)

B 12ex(sin(2x + 6) − 2 cos(2x + 6) − sin4)

C ex(sin(2x + 6) + 2 cos(2x + 6))

D 12ex(sin(2x + 6) + 2 cos(2x + 6) − sin4)

D

Câu 21: Tính nguyên hàm của hàm số sau: sin(x + 1) cos(x + 5) ex

A 1

10ex(sin(2x + 6) − 2 cos(2x + 6) − 5sin4) + c

B 1

2ex(sin(2x + 6) − 2 cos(2x + 6) − 5sin4) + c

C 15ex(sin(2x + 6) + 2 cos(2x + 6)) + c

D 101 ex(sin(2x + 6) + cos(2x + 6)) + c

A

Trang 4

Website: anhsanghocduong.com

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số sau:xex1sinx

A (xex1

sinx) 2(ex((x + 1)sinx + xcosx))

B −(xex1

sinx) 2(ex((x + 1)sinx − xcosx))

C (xex1

sinx) 2(ex((x + 1)sinx − xcosx))

D −(xex1

sinx) 2(ex((x + 1)sinx + xcosx))

D

Ngày đăng: 19/11/2016, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w