Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu.. Hỏi người đó được lĩnh bao nhiêu tiền sau n năm?[r]
Trang 1KÍNH CHÀO CÁC THÀY CÔ!!!
• CHÀO CÁC EM HỌC SINH 12D6!!!
Trang 2Ki ểm tra bài cũ
1 Nêu sơ đồ khảo
sát và vẽ đồ thị
của hàm số.
2 Viết công thức tính
đạo hàm của hàm
số hợp
HD:
1 Sgk
2 Công thức tính đạo
hàm HS hợp:
( ( ))
y f u x y ' f '( ) '( ) u u x
Ki ểm tra bài cũ
Trang 3TIẾT 29 HÀM SỐ MŨ
HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 4I HÀM SỐ MŨ
• Ví dụ 1: bài toán “lãi kép”
Một người gửi số tiền P vào ngân hàng với lãi suất r (% trên năm) Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu Hỏi người đó được lĩnh bao
gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)
Trang 5• Lời giải:
Giả sử n >=2
+ Sau n ăm thứ nhất tiền lãi là: T1= P.r
Số tiền được lĩnh (vốn tích luỹ) là
P1= P+T1= P+Pr = P(1+r).
+ Sau năm thứ hai: tiền lãi là T2=P1.r
và vốn tích luỹ là P2= P1+T2 = P1+P1.r =P1(1+r)=
+ Tương tự, sau n năm số vốn tích luỹ là
2
P(1+ r)
1
( )n
n
Trang 6•Hãy tính số tiền được lĩnh khi gửi
a P= 5 triệu đồng, Lãi suất r= 7%/năm
b P= 20 tr đ, r= 6%/năm
• Ví dụ 2 Dân số thế giới được ước tính theo công
thức , Với A là DS năm lấy làm mốc tính,
S là số dân sau n năm, i là tỉ lệ tăng DS hàng
năm.
• HĐ 1: A=80.902.400 (ng), i=1,47% Hỏi 2010 Ds
là bao nhiêu? Gsử tỉ lệ gia tăng không đổi
• (Đs: ).
• Những bài toán thực tế trên đưa đến việc xét
các hàm số dạng
ni
S Ae
x
y a
7 0 0147
80902400.e , 89670648ng
Trang 71 ĐỊNH NGHĨA:
• Cho số thực dương a khác 1.
Hàm số được gọi là hàm số mũ
cơ số a.
x
y a
Ví dụ: là hàm số mũ với cơ số 2
HĐ2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là HS mũ? Với cơ số là bao nhiêu?.
+ Gợi ý: a Là hs mũ, cơ số
+ b Là hs mũ cơ số
+ c Không là HS mũ
+ d Là HS mũ , cơ số 1/4
2
y
3
( )x
y
3
5
x
y
4
y x
4
x
y
3
3 5
( )x
1 4
( )x
y
Trang 82 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ
• Ta thừa nhận công thức:
*Định lí 1: Cm: (Sgk- tr72) * Chú ý: Công thức đạo hàm của HS hợp đối với hàm số (u=u(x)) là:
0
1
1
lim
t t
e t
Hàm số có đạo hàm tại mọi x và y e x ( )'e x e x
u
Trang 9ĐỊNH LÍ 2: Hàm số (a>0, ) có đạo hàm tại mọi x và
• Cm: Ta có:
• Đặt u(x)= xlna, theo chú ý trên, ta được
• Chú ý: đối với hàm số hợp ta có:
Ví dụ: Hàm số có đạo hàm là:
x
( )' ax ax ln a
(a x )' (e x a )' e x a( ln )'x a a x lna
u x( )
y a
( )' au au ln ' a u
2 1
3
x
y
2
2 1 3 1 3
2 3 x . x21.ln 3
Trang 10Hoạt động:Tính đạo hàm các hàm số sau:
Nhóm 1 Nhóm 2:
Nhóm 3: Nhóm 4:
3
2x 2x
2x sinx
y e y 5x3 x 5
ĐÁp án:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
3
6 2
' ( ). x x
2
y x x
' ( x)'.sinx x.(sinx)'
3
' ( ). x x .ln
2. e x.sinx e x.cos x
Trang 113 KHẢO SÁT HÀM SỐ MŨ
• Xét
1 TXĐ: R
2 Sự BT:
Giới hạn
Đồ thị nhận Ox là tiệm cận ngang
3 BBT và đồ thị:
1
x ,
y a a
x 0 1
y’ +
y
0
' x ln
0
4
2
5
y=a^x
1
O
a
x y
Trang 12• Ví dụ: Khảo sát và vẽ
đồ thị hàm số
• HD: + TXĐ: R
+ Sự BT:
Giới hạn:
Đồ thị nhận Ox là tiệm
cận ngang.
• BBT:
• ĐT:
3x
y
3 3 0
' x ln
3
lim
x x
x x
x 0 1 y’ + y
0
4
2
5
y=a^x
1
1
y
3
Trang 13BẢNG TÓM TẮT CÁC TÍNH CHẤT CỦA
HÀM SỐ MŨ y a x (a 0,a 1).
Tập xác định
Đạo hàm
Chiều BT a>1: Hàm số luôn đồng biến
0<a<1: Hsố luôn nghịch biến
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang
Đồ thị Đi qua các điểm (0;1) và (1;a),
nằm phía trên trục hoành.
( ; )
' x ln
Trang 14Tóm lại:
• 1 Định nghĩa
• 2 Đạo hàm của hàm số mũ:
• 3 Khảo sát HS mũ
- Theo sơ đồ…
- Chú ý: lna >0 với a>1
lna <0 với a<1
0 1
( , )
x
y a a a
( )' ( )' '.
( )' ln ( )' ' .ln
x
y a a a