1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHUONG TRINH MU FULL

22 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy lôgarit cơ số a hoặc b cho hai vế, ta được:  Một số phương trình ta nên rút gọn trước khi lấy lôgarit cả 2 vế..  Phương trình có cơ số khác nhau nhưng số mũ bằng nhau: Chia cả 2

Trang 1

ab và lấy loga cơ số a hai vế thì ( ) ( )

b b

Trang 2

DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LÔGARIT HÓA

Phương pháp

Với phương trình không cùng cơ số dạng: f x  g f 

ab (a, b dương, khác 1 và nguyên tố cùng nhau) Lấy lôgarit cơ số a (hoặc b) cho hai vế, ta được:

 Một số phương trình ta nên rút gọn trước khi lấy lôgarit cả 2 vế

 Phương trình có cơ số khác nhau nhưng số mũ bằng nhau:

Chia cả 2 vế cho cơ số lớn nhất hoặc nhỏ nhất (thông thường chia cả 2 vế cho cơ số nhỏ nhất)

Ví dụ: Chia cả 2 vế cho b 2 f x , ta được:

 

2 2.

Trang 3

 (điều kiện u0,v0) đưa phương trình đã cho về phương trình dạng thuần nhất (để

đưa về phương trình tích) hoặc hệ

Chú ý: Khi đưa về phương trình thuần nhất thì sau đó ta khéo léo biến đổi đưa phương trình đó về

phương trình tích

DẠNG 4: SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Phương pháp

Hướng 1: Thực hiện các bước sau:

Bước 1: Chuyển phương trình về dạng: f x k (k là hằng số)

Bước 2: Chứng minh hàm số yf x  đơn điệu phương trình f x k có nghiệm duy nhất

Bước 3: Nhẩm nghiệm x sao cho 0 f x 0 k

Bước 4: Kết luận xx0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Hướng 2: Thực hiện các bước sau:

Bước 1: Chuyển phương trình về dạng: f x   g x

Bước 2: Chứng minh hàm số yf x  đồng biến và hàm số yg x  là hàm nghịch biến

phương trình f x   g x có nghiệm duy nhất

Bước 3: Nhẩm nghiệm x0 sao cho f x   0 g x0

Bước 4: Kết luận xx0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Hướng 3 [Phương pháp hàm đặc trưng] : Thực hiện các bước sau:

Bước 1: Chuyển phương trình về dạng: f u   g v với  

Trang 4

CHỌN LỌC PHƯƠNG TRÌNH MŨ – ĐỦ DẠNG

Câu 1: Phương trình 31x  31x  10

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm trái dấu

Câu 2: Nghiệm của phương trình

1

2

1

12525

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 5

C Có một nghiệm dương D Có hai nghiệm trái dấu

Câu 14: Phương trình 52x 7x 5 172x 17.7x 0có:

A Có một nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có một nghiệm không âm D Có hai nghiệm trái dấu

Câu 15: Cho phương trình 4x 3.2x  2 0 Nếu đặt t = 2 x với t> 0 thì phương trình đã cho

tương đương với phương trình nào :

x   Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Phương trình nghiệm đúng với mọi x  

B Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình khi đó x1 x2 0

C Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình khi đó x1 x2 2

D Phương trình vô nghiệm

Câu 18: Phương trình 92x3 274x tương đương với phương trình nào sau đây?

23

phương trình là bao nhiêu?

A 1

32

D 0

Trang 6

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình 5x153x 26 là:

x x

x x

2

5log3

x x

Trang 7

Câu 40: Phương trình  21 x  2 1x 2 2 có tích các nghiệm bằng: 0

Câu 41: Tổng các nghiệm của phương trình 22x4 5.2x1  1 0 là:

8

Câu 42: Cho phương trình 2x 2x1 2x2 3x 3x1 3x2 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình nghiệm đúng với mọi x  

C Nghiệm phương trình có gía trị lớn hơn 4

D Nghiệm phương trình có giá trị nhỏ hơn 4

Câu 43: Cho phương trình 42x2 2.4x2x 42x  Gọi 0 x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình

x 

C

13

Trang 8

.5

Trang 9

Câu 65: Cho các phương trình:  I : 3x 2 3x 2 0;  II : 3x2  1  36;  III : 5x 2 22 x

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  I và  II đều vô nghiệm và  III có nghiệm duy nhất

B  I và  III đều vô nghiệm và  II có nghiệm duy nhất

C ( )II và ( III đều vô nghiệm và )  I có nghiệm duy nhất

D Cả 3 phương trình  I ,  II ,  III đều vô nghiệm

Câu 66: Giải phương trìnhx2x2 x 5 x2x10, ta được tập nghiệm là

x

x x

  có một nghiệm dạng x  loga b , với a và b là các số

nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Khi đó a2b bằng

Câu 71: Giải phương trình2x22x 3, ta có tập nghiệm bằng

A 1 1log 3;12  1log 3 2  B  1 1log 3; 12   1log 3 2 

C 1 1 log 3;1 2  1 log 3  2  D  1 1 log 3; 1 2   1 log 3  2 

Câu 72: Giải phương trình2x215x1, ta có tập nghiệm bằng

A 1;1 log 5  2  B 1;1log 5 2  C 1;1 log 5  2  D 1; 1 log 5 2 

Câu 73: Phương trình 9x 3.3x  2 0có hai nghiêm x x1, , 2 x1 x2 Giá trị của A2x1 3x2

bằng

Trang 10

C x  1; x  0 D Đáp án khác

Câu 75: Nghiệm của phương trình 32x 32x 30 là

22

x x

    có số nghiệm là:

Câu 77: Cho ,a b0; a và phương trình 1 a x  , phát biểu nào sau đây là đúng: b

A Nghiệm của phương trình là x loga b B Nghiệm của phương trình là x logb a

C Nghiệm của phương trình là xa b D Nghiệm của phương trình là xb a

Câu 78: Cho phương trình a x  , chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: b

A Phương trình có nghiệm khi b  0

B Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x loga b

C Phương trình có nghiệm với mọi ,a b0; a  1

D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x logb a

Câu 79: Số nghiệm của phương trình 62x 36 là:

55

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m

B Phương trình có nghiệm dương nếu m  0

C Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x  log3m 1

D Phương trình có nghiệm với m  1

Câu 86: Tích các nghiệm của phương trình: 2 3 x  2 3x  4 là:

Trang 11

A 0 B 2 3 C -1 D 1

Câu 87: Cho phương trình: 9x2 x 110.3x2 x 2   Chọn phát biểu sai trong các phát biểu 1 0sau:

A Phương trình có 4 nghiệm B Phương trình có hai nghiệm âm

C Phương trình có hai nghiệm dương D x   là nghiệm của phương trình 1

Câu 88: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau, phương trình: 8x 2.4x 2x  2 0

A Có một nghiệm âm

B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1)

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;2)

Trang 12

Câu 101: Cho phương trình 1 1 11

4 22

x x x

Câu 103: Cho phương trình7x 2.71x  9 0 Tập nghiệm cũa phương trình đâ cho là tập con

của:

A S  1;2 B S log 7;1;32  C S log 2;0;17  D S 2 log 7;0;12 

Câu 104: Dựa vào nghiệm cũa phương trình 16x 17.4x 160 Tỗng bình phương các nghiệm là

Trang 13

Câu 114: Phương trình 16x 17.4x 160 có nghiệm là

x x

x x

x x

A Vô nghiệm B Có hai nghiệm thực phân biệt

C Có ba nghiệm thực phân biệt D Có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 119: Số nghiệm của phương trình 3x 4x 5x

Câu 125: Phương trình 9x113.6x 4x1 0có 2 nghiệm x x Phát biểu nào sao đây đúng 1 , 2

A Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ B Phương trình có 2 nghiệm dương

C Phương trình có 2 nghiệm nguyên D Phương trình có 1 nghiệm dương

Câu 126: Số nghiệm nguyên của phương trình 5x 251x 6 là :

Câu 127: Phương trình 9x 3.3x  2 0 có 2 nghiệm x x1 , 2 (x1 x2) Tính A2x1 3x2

Câu 128: Phương trình 74 3 x  2 3x  Hãy chọn phát biểu đúng 6

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

C Phương trình có 1 nghiệm bé hơn -1 D Phương trình chỉ có 1 nghiệm

Trang 14

Câu 129: Phương trình 21 2x 15.2x  8 0 Hãy chọn phát biểu đúng

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình chỉ có 1 nghiệm âm

C Phương trình có 1 nghiệm bằng 0 D Phương trình có 1 nghiệm dương

Câu 130: Nghiệm của phương trình 4x1 82x1 là:

C Vô nghiệm D Với mọi x thuộc R

Câu 140: Số nghiệm của phương trình 9x 2.3x  3 0 là:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 0 nghiệm

Câu 141: Phương trình 4x 9x 25x có nghiệm là :

Trang 15

Câu 144: Nghiệm của phương trình 22(x1)4x1 5 là:

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 16

Câu 157: Phương trình 5x15.0,2x2 26 có tổng các nghiệm là

Câu 158: Phương trình 31x 31x 10

A có hai nghiệm âm

B vô nghiệm

C có hai nghiệm dương

D có một nghiệm âm và một nghiệm dương

Câu 159: Phương trình 32x14.3x  1 0 có hai nghiệm x x1, 2trong đóx1 x2, chọn phát biểu đúng

x x

x x

x x

Câu 163: Cho phương trình log 3.24 x 1  có hai nghiệmx 1 x x Tổng 1; 2 x1x2 bằng

x x

    Khi đó, phương trình  *

A có 2 nghiệm B có 1 nghiệm C có 3 nghiệm D Vô nghiệm

Câu 168: Phương trình 9x16x1 3.4xcó bao nhiêu nghiệm?

Trang 17

Câu 171: Phương trình

3

D

3 2

A vô nghiệm B có hai nghiệm thực phân biệt

C có ba nghiệm thực phân biệt D có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 179: Phương trình 3x  6 3x có tập nghiệm là

Câu 180: Phương trình 2x  2 182x 6 có tập nghiệm là

A 1;log 12 2  B 1;log 10 2  C  1;4 D 1;log 14 2 

Câu 181: Phương trình 8.3x 3.2x 246xcó tổng các nghiệm bằng

Trang 18

3.9x  3x10 3x   3 x 0 * , một học sinh lí luận qua các giai đoạn sau:

  III :Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  1

Trong lí luận trên, giai đoạn nào sai?

A  I và  II B  I và  III C  II và  III D  I ,  II và  III

Câu 190: Phương trình 3x1 10 có tập nghiệm là x

A  1;2 B 1;1  C  1 D  2

Câu 191: Cho phương trình 4x 3x 1

A Phương trình đã cho có nghiệm x 0

B Phương trình có đúng 2 nghiệm x 0; x  1

C Phương trình có nghiệm duy nhất x  1

D Phương trình có nhiều hơn 2 nghiệm

3

   có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B Vô nghiệm C 1 nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 193: Giải phương trình 3x 6x 2x Ta có tập nghiệm là

Trang 19

Câu 195: Cho phương trình 3x 5x 6 2.

x

A Phương trình có đúng 2 nghiệm x 0; x  1

B Phương trình có đúng 3 nghiệm

C Phương trình có nghiệm duy nhất x  1

D Phương trình vô nghiệm

Câu 196: Cho phương trình 2x2x 2x8 x2  8 2xcó hai nghiệm x x1, 2 Tính x13 x23

Câu 197: Phương trình 2x2 x2  6 0

A Vô nghiệm B Có hai nghiệm thực dương

C Có hai nghiệm thực trái dấu D Có một nghiệm thực duy nhất

Câu 198: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn log 3 1

x x

x x

 

  

 D Đáp án khác

Câu 201: Tích các nghiệm của phương trình 6x 5x 2x 3x bằng:

x x

Trang 20

Câu 207: Cho biểu thức A =

1 2

2 1

1

2

x x x

x x

m m

m m

m m

m m

m m

2 1

1

2

x x x

A

 

   Tìm x biết log9A 2

Câu 212: Cho biểu thức A =

1 2

2 1

1

2

x x x

    Biết rằng x nguyên dương và A là ước của

18 Khi đó giá trị của 2

2 1

1

2

x x x

2 1

1

2

x x x

t t

t t

2 1

1

2

x x x

Trang 21

Câu 218: Cho phương trình 4x 3.2x  2 0 Nếu đặt t 2x với t 0 thì phương trình tương đương với phương trình nào:

Trang 22

Câu 233: Phương trình 42x3 84x có nghiệm là:

Ngày đăng: 18/11/2016, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w